Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Toán học 4 dề thi cuối năm ctst

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hạnh Hải Phòng
    Ngày gửi: 21h:42' 19-04-2024
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 632
    Số lượt thích: 0 người
    ĐIỂM

    Nhận xét
    ………………………………………
    ………………………………………

    Trường Tiểu học ……
    Lớp: ……..…
    Họ và tên:
    …………………………...
    ………………………………….

    Giám khảo 1

    Giám khảo 2

    KTĐK CUỐI HKII - NĂM HỌC 2023-2024
    Môn: TOÁN – Lớp 4
    Ngày kiểm tra: …/…/ 2024 - Thời gian: 40 phút

    .…/03đ
    .

    I . TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6
    .…/0.5 Câu 1. Số dư của phép tính 405 : 25 là
    a.

    5

    b. 0

    c. 16

    d. 25

    ..…/0.5đ Câu 2 Kết qủa của phép tính 8 x (700 + 300) là
    a. 80
    b. 8 000
    c. 1000
    .

    d. 86000

    .…/0,5đ Câu 3. Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
    a.

    c

    b.

    d.

    ..…/0,5đ Câu 4. Trong các phân số ; ; 1; phân số nào là phân số lớn nhất ?
    a.
    b.
    c. 1
    d.
    ....../0,5đ Câu 5. Hình thoi có đặc điểm gì?
    a. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và có 4 cạnh bằng nhau.
    a. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
    b. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và 4 góc vuông.
    c. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và 4 cạnh bằng nhau
    ....../0,5đ Câu 6. Biểu đồ dưới đây biểu thị số mét vải cửa hàng bán được trong năm 2023:

    Em hãy sắp xếp dãy số liệu màu vải theo thứ tự từ nhiều đến ít:
    a. Đen, Xanh, Nâu, Trắng

    b. Xanh, Trắng, Đen, Nâu

    c. Trắng, Xanh, Đen, Nâu

    d. Xanh, Trắng, Nâu, Đen

    II. TỰ LUẬN ( 7 điểm )

    …..../2đ

    Câu 1. Tính:
    a. +
    b. c. x
    d. :
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................

    …../1đ

    Câu 2.

    a).Rút gọn phân số

    b) Điền dấu <, >, = :

    .................................................

    .....

    ...................................................
    ...................................................
    …/1đ

    Câu 3. Tính giá trị biểu thức:
    x

    -

    x

    ...................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    …/1đ Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) phút = ...........giây

    b) 7 cm2 8 mm2 =

    .............. mm2

    ...../2đ Câu 5. Một giá sách có 2 ngăn, trong đó ngăn dưới có 72 quyển sách. Số sách ở

    ngăn trên bằng số sách ở ngăn dưới. Hỏi giá sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?
    Bài giải
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................

    ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4 – CUỐI NĂM HỌC
    I.TRẮC NGHIỆM

    NĂM HỌC 2023 -2024

    ĐÁP ÁN

    (3đ)
    Câu 1.
    Câu 2.
    Câu 3.
    Câu 4.
    Câu 5.
    Câu 6.
    II. TỰ LUẬN
    (7 điểm) 

    a. 5
    b. 8000
    b.
    d.
    a.
    d.

    Đúng mỗi câu
    đạt 0,5 đ

    + =

    a)
    Câu 1
    ( 2đ)

    b)

    -=

    c)

    x=

    =
    -

    =
    =

    =

    Đúng mỗi câu
    đạt 0.5 đ

    =

    =

    d) : =
    Quy đồng mẫu số các phân số và



    Câu 2
    ( 1 đ)



    =

    =
    Đúng mỗi ý
    đạt 0,5 đ

    giữ nguyên

    Quy đồng mẫu số các phân số và
    ta được phân số



    Câu 3
    ( 1 đ)
    =

    (

    )

    Đúng mỗi ý
    đạt 0,5 đ

    x

    =
    Câu 4.
    ( 1 đ)

    a) phút = 25 giây

    b) 7 cm2 8 mm2 =

    708mm2

    Đúng mỗi câu
    đạt 0,5 đ

    Câu 5
    ( 2 đ)

    Số quyển sách ở ngăn trên là:
    72 x = 60 ( quyển sách )

    (1 điểm)

    Số quyển sách cả hai ngăn là:
    72 + 60 = 132 ( quyển sách )
    Đáp số: 132 quyển sách

    (1điểm)

    Thiếu hoặc sai
    đáp số trừ 0,5
    điểm toàn bài

    Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 4 Chân trời sáng tạo
    Mức 1
    Mạch
    thức

    kiến

    Nội dung kiến thức

    Số

    Mức 2

    Mức 3

    Câu

    câu số

    Điể
    T

    T

    T

    T

    T

    T

    N

    L

    N

    L

    N

    L

    m

    Gh
    i
    chú

     Chia số tự nhiên

    11

     

    2

    2

    0

    2

    0

    2

    8

     

    Cộng, nhân số tự nhiên

    1

    1/I

    0.5  

     

     

     

     

     

     

    1

    2/I

    0.5  

     

     

     

     

     

     

    1

    3/I

    0.5  

     

     

     

     

     

     

    1

    4/I

    0.5  

     

     

     

     

     

     

    1

    2/II  

     

     

    1

     

     

     

     

    4

    1/II  

    2

     

     

     

     

     

     

    1

    3/II  

     

     

    1

     

     

     

     

    Nhận biết về phân số, tử
    số, mẫu số.
    So sánh phân số
    Xác định được phân số lớn
    nhất hoặc bé nhất (trong
    một nhóm có không quá 4
    Số và phép phân số)
    tính 80%

    Rút gọn phân số hoặc quy
    đồng phân số (trong trường
    hợp có mẫu số chia hết cho
    mẫu số còn lại)
    Các phép tính cộng, trừ
    phân số (các phân số có
    cùng mẫu số, có một mẫu
    số chia hết cho các mẫu
    còn lại) và nhân, chia phân
    số
    Tính giá trị biểu thức

    Tính bằng cách thuận tiện
    nhất (số tự nhiên hoặc phân
    số)
    Giải toán có lời văn: Giải
    các bài toán (có đến 2 hoặc
    3 bước tính) liên quan đến

    1

    5/II  

     

     

     

     

    2

     

     

    2

     

    0.5 0

    0

    1

    0

    0

    1.5

     

    1

    5/I

    0.5  

     

     

     

     

     

     

    1

    4/II  

     

     

    1

     

     

     

     

    1

     

    0.5 0

    0

    0

    0

    0

    0.5

     

    6/I

    0.5  

     

     

     

     

     

     

     

    3

    0

    3

    0

    2

    10

     

    tìm phân số của một số
     
    Nhận biết hình bình hành,
    Hình học và hình thoi
    đo lường
    15%

    Thực hiện được chuyển
    đổi, tính toán với các số đo
    độ dài, diện tích, khối
    lượng, thời gian

    Một số yếu
    tố thống kê
    và xác suất
    5%

     
    Nhận biết được cách sắp

    xếp dãy số liệu thống kê 1
    theo các tiêu chí cho trước

    TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU

    14

    2

     

    Số câu:

    14

     

     

     

     

    5

    điểm

    =

    50

    %

    Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức
    - Mức 1:

    - Mức 2:

    3

    điểm

    =

    30

    %

    - Mức 3:

    2

    điểm

    =

    20

    %

    - Trắc nghiệm:

    3

    điểm

    =

    30

    %

    - Tự luận:

    7

    điểm

    =

    70

    %

    Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !