Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Toán học 1 PHIẾU BTCT 1-18

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
    Ngày gửi: 14h:52' 05-04-2024
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 911
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN – BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 1
    Câu 1: Em hãy cho biết bài đầu tiên của sách toán Kết nối là bài gì?
    …………………………………………………………………………….
    Câu 2: Em hãy viết các số từ 0 đến 5?
    …………………………………………………………………………..
    Câu 3: Từ 0 đến 5 có bao nhiêu số ?
    A. 4 số

    B. 5 số

    C.6 số

    Câu 4: Em hãy viết các số 0, 1, 2, 3,4,5
    + Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………..
    + Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………………..
    Câu 5: Số?

    Câu 6: Viết tiếp
    0, 1,……., 2…….., ………5
    …….,4,…….., ………, 1
    Câu 7: Vẽ tiếp để mỗi ô trống có kết quả bằng 5

    Câu 8: Quan sát hình và cho biết

    Có………con bướm

    Có………cái cây

    Có …….con sư tử

    Có ………..con khỉ

    Bức tranh có tất cả …………….con vật
    Câu 9: Trên Ô tô có 1 bao lúa. Bé muốn có 4 bao lúa thì ô tô phải chở thêm mấy bao nữa?
    Trả lời:

    Thêm ……..bao lúa

    Câu 11: Đếm và viết số thích hợp

    Câu 11: Trong các số 0, 1, 2 ,3 ,4, 5
    Số bé nhất là: …………….
    Số lớn nhất là: …………..
    Số …….đứng giữa số 3 và số 5 là:…………….

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 2
    Câu 1: Em hãy viết các số từ số 6 đến số 10
    …………………………………………………………………………………..
    Câu 2: Em hãy viết các số từ số 0 đến số 10:
    ……………………………………………………………………………….
    Câu 3: Từ số 6 đến số 10 có tất cả mấy số ?
    A. 6 số

    B.7 số

    C. 5 số

    Câu 4: Viết các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10
    + Theo thứ tự từ bé đến lớn :
    ……………………………………………………………………..
    + Theo thứ tự từ lớn đến bé :
    ……………………………………………………………………..
    Câu 5: Số?

    Câu 6: Với các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10

    + Số lớn nhất trong dãy số trên là:………
    + Số lớn nhất có 1 chữ số là: ……………
    + Số bé nhất là: …………
    + Từ số 0 đến số 10 có tất cả bao nhiêu số: ……….
    + Em hãy viết các số lẻ: ………………………………………….
    + Em hãy viết các số chẵn: ……………………………………….
    + Số đứng sau số 7 là số: …………..
    + Số đứng trước số 4 là số: …………..
    + Số đứng giữa số 5 và số 7 là số: ……………
    + Có bao nhiêu số đứng trước số 5: ….....số. Đólà số: ……………..………….
    + Có bao nhiêu số đứng sau số 7:……số. Đó là số:… ……………..……………..
    Câu 7: Vẽ thêm các ngôi sao để mỗi ô vuông có kết quả bằng 9.

    Câu 8: Vẽ thêm các hình tròn để mỗi ô vuông có kết quả bằng 10
    .

    Câu 9: Cho thêm cá vào bình để trong bình có 7 con cá.
    A.4 con cá

    B.5con cá

    C.6 con cá

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 3
    NHIỀU HƠN – ÍT HƠN
    Câu 1: Quan sát,và khoanh tròn vào ý đúng

    A. Số gà nhiều hơn số ong.
    B. Số ong nhiều hơn số gấu.
    C. Số gấu nhiều hơn số gà
    D. Số gấu ít hơn số gà.
    E. Số ong nhiều hơn số gà
    F. Số gấu nhiều nhất trong ba con.
    G. Số ong nhiều nhất trong ba con.
    Câu 2: Quan sát tranh và làm theo yêu cầu

    Đúng ghi Đ,sai ghi S
    A.Số con vịt nhiều hơn số con thỏ ……
    B.Số con vịt ít hơn số con thỏ ……..
    C.Số cái cây nhiều hơn số đám mây ……
    D. Số đám mây ít hơn số cái cây …….

    E.Số con vịt nhiều hơn số cái cây ……..
    F.Số con thỏ ít hơn số đám mây …….
    Câu 3: Quan sát tranh và cho biết:

    Số quả ổi nhiều hơn hay số xoài nhiều hơn?..................................................
    Câu 4: Khoanh tròn câu trả lời đúng?

    Số quả cam………………..số quả dưa hấu ? A.Nhiều hơn
    Số quả dưa hấu……….số quả cam?

    A.Nhiều hơn

    B.Ít hơn
    B.Ít hơn

    C. Bằng
    C. Bằng

    Số con vịt ……………số con kiến ?

    A.Nhiều hơn

    B.Ít hơn

    C. Bằng

    Số con kiến ………….số con vịt ?

    A.Nhiều hơn

    B.Ít hơn

    C. Bằng

    FACE BOOK: BẢO YẾN để nhận file gốc

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 4: SO SÁNH SỐ
    Câu 1: So sánh

    Câu 2: Nối số?
    < 3

    3

    6

    >8

    9

    7

    =4

    3

    < 10

    4

    9

    7

    Câu 3: Nối số?
    < 4

    2

    5

    >2

    9

    7

    =2

    2

    <8

    4

    10

    7

    Câu 4: Nối số
    =6

    7

    6

    Câu 5: Điền < > =

    <1

    1

    0

    >4

    6

    1

    <7

    4

    10

    Câu 6: Điền > < =
    7

    6

    8

    4

    1

    2

    3

    7

    8

    4

    10

    10

    Câu 7.Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
    1 …. 2

    3 … 1

    3 ... 4

    3 … 3

    5 … 2

    5 ... 2

    5… 4

    2 … 3

    1 ... 5

    2 … 5

    4 … 1

    4 ... 4

    4 … 3

    5 … 5

    2 ... 3

    3 .... 5

    1 .... 4

    Câu 8.Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

    3 .... 1

    3<…<5
    10 > … > 8
    4 < ..... < 6
    0 < ..... < 2
    6 > ..... > 4

    6 < ...... < 8
    8>…>6
    1<…<3
    9>…>7
    2<…<4

    6>…>4
    5<…<7
    3>…>1
    8 < … < 10
    5>…>3

    Câu 9.Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là:
    A. 10 cái
    B. 2 cái
    C . 7 cái

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 5 : ĐẾM ĐẾN 10
    Câu 1: Số
    10

    0

    7

    4

    4

    1

    9

    Câu 2: Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………
    Câu 3: 7 gồm mấy và mấy ?
    A. 3 và 4

    B. 3 và 1

    Câu 4: 6 và 2 được mấy ?
    A. 9
    B. 8
    Câu 5: Số

    C.3 và 3

    C.7

    8888

    Câu 6: Số ?

    6

    5

    8

    0

    2

    5

    Câu 7: Số

    …..

    Câu 8: Số?

    Câu 9: Số.

    ….
    .

    …..

    ….
    .

    Câu 10. Số cần điền tiếp vào dãy số 4, ….., 2 ,…., 0 là:
    A. 3, 1

    B. 1, 3

    Câu 11: Từ 0 đến 10 có mấy số bé hơn 6 ?

    C. 5, 3
    A. 5 số

    B. 6 số

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 5 : ĐẾM ĐẾN 10
    Câu 1: Số
    10

    0

    7

    4

    4

    1

    9

    Câu 2: Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………
    Câu 3: 7 gồm mấy và mấy ?
    A. 3 và 4

    B. 3 và 1

    Câu 4: 6 và 2 được mấy ?
    A. 9
    B. 8
    Câu 5: Số

    C.3 và 3

    C.7

    8888

    Câu 6: Số ?

    6

    5

    8

    0

    2

    5

    Câu 7: Số

    …..

    Câu 8: Số?

    Câu 9: Số.

    ….
    .

    …..

    ….
    .

    Câu 10. Số cần điền tiếp vào dãy số 4, ….., 2 ,…., 0 là:
    A. 3, 1

    B. 1, 3

    Câu 11: Từ 0 đến 10 có mấy số bé hơn 6 ?

    C. 5, 3
    A. 5 số

    B. 6 số

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 7: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
    Câu 1: Số.

    += +

    =

    +

    =

    Câu 2: Điền số thích hợp và chỗ chấm
    2 và 5 được ……….

    7 gồm ……..và ……….

    1 + 4 =………

    8 và 1 được ……….

    9 gồm 5 và ………….

    6 + 3 =……

    1 và 2 được ……….

    6 gồm ……..và 1

    7 + 0 = ……..

    Câu 3: Nhà Na có 2 con gà, mẹ mua thêm 4 con.Hỏi nhà Na có mấy con gà?
    A.5 con gà
    Câu 4: Số

    B.6 con gà

    C. 7 con gà

    Câu 5: Số?

    Câu 6: Tính
    5 + 5 = ….
    6 + 3 = ….
    4 + 5 = ….
    7 + 3 = ….
    1+8=…
    0 + 10 =….
    Câu 7: Số

    9+1=…
    1 + 9 = ...
    3+7=…
    5+3=…
    2 + 8 =….
    4 + 6 = ….

    1+2=…
    1 + 3 =….
    4 + 4 = ….
    5 + 5 = ….
    10 + 0 =….
    9 + 0 =….

    Câu 8: Điền > < =
    1 + 3 …..6 + 3
    9 + 1 …..4 + 3
    3 + 4 .….6 + 2
    1 + 5 .….4 + 3
    1 + 2 .….6 + 4

    5 + 1 ..… 5 + 0
    1 + 8 ….. 1 + 3
    6 + 3 ….. 9 + 0
    8 + 1 …. 9 + 1
    10 + 0 ..... 10 + 0

    8 ….. 7 + 1
    5 ..… 4 + 2
    3 ....... 7 + 1
    8 ...… 9 – 6
    10 …... 7 + 3

    Câu 9: Nối các phép tính có kết quả bằng nhau?
    6+1

    3+3

    5+1

    3+4

    4+2

    9+0

    6+3

    5+1

    Câu 10:Cho dãy số sau: 0; 2; 3; 4; 7; 8; 10
    a.Em hãy viết các phép tính cộng có kết quả bằng 10 :
    ……………………………………….……………………………………….………………
    ……………………….……………………………………….………………………………
    b.Em hãy viết các cặp phép tính có kết quả bằng nhau
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………….………..

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 8:
    PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
    Câu 1: Số?

    Câu 2: Với các số 1 , 4 , 5 em hãy lập các phép tính trừ,cộng phù hợp

    Câu 3: Nối đúng

    9-3

    6- 4

    10 - 6

    7-4

    Câu 4: Tính
    10 - 5 = ….
    6 - 3 = ….
    5 - 5 = ….
    7 - 3 = ….
    9-8=…
    10 - 10 =….

    9- 1=…
    10 - 9 = ...
    7-3=…
    5-3=…
    8 - 2 =….
    6 - 4 = ….

    5-2=…
    3 - 3 =….
    4 - 1 = ….
    5 - 3 = ….
    10 - 0 =….
    9 - 6 =….

    Câu 5:Đánh dấu nhân vào ô trống ghi phép tính có kết quả lớn hơn 4
    6–0
    8–2
    4-3
    10 - 7
    10 – 6

    9–1

    Câu 6: Tính .
    9 + 1 – 3 = ……..
    4 – 1 – 1 = ………
    Câu 7: Quan sát tranh –lập phép tính thích hợp

    4 + 2 + 2 = ……..

    8 – 0 - 6= ........

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 9:
    BẢNG CỘNG BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
    Câu 1: Tính
    7 + 3 = .......

    1 + 6 = .......

    3 + 3 = .......

    8 – 5 = .......

    7 – 2 = .......

    10 - 6 = .......

    9 + 1 = .......

    3 + 4 = .......

    9 - 7 = .......

    8 – 4 = .......

    7 – 3 = .......

    4 + 6 = .......

    Câu 2: Viết phép tính thích hợp

    Câu 3: Điền > < =
    10.... 3 + 4

    8.... 2 + 7

    7..... 7 - 1

    9..... 7 + 2

    10....1 + 9

    2 + 2 .... 4 - 2

    6 - 4.... 6 + 3

    5 + 2 .... 2 + 4

    4 + 5 .... 5 + 4

    Câu 4: Viết phép tính cộng có kết quả bằng 10

    Câu 5: Tính
    1 + 9 =…..

    2 + 8 = ….

    3 + 7 = ….

    10 - 1 =….

    10 - 2 = ….

    10 - 3 = ….

    6 + 4 = ….

    7 + 3 = ….

    8 + 2 = ….

    10 - 6 = ….

    10 - 7 = ….

    10 - 8 = ….

    4 + 6 = ….
    10 - 4 = ….
    9 + 1 = ….
    10 - 9 = ….

    5 + 5 =…...
    10 - 5 =….
    10 + 0 =….
    10 - 0 = ….

    Câu 6: Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp

    Câu 7: Số
    7 – ……+ 4= 4

    2 + …… +……= 4

    …...+ 5 – 6 = 4

    4 – ……+ ……= 4

    Câu 8: Cho các số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Em hãy viết các phép tính cộng có kết quả
    bằng 8.
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 10: LUYỆN TẬP CHUNG
    PHÉP TRỪ - PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
    Câu 1: Tính
    0+4=
    6+3=

    4+6=

    0+8=

    3+6=

    3+7=

    3+6=

    7 +1 =

    4+1=

    0+1=

    5+1=

    6+2=

    5+1=

    6+2=

    6+0=

    4+4=

    7+1=

    4+3=

    7+2=

    7+1=

    8+1=

    8+2=

    9+0=

    9+1=

    9+2=

    1 + 2=

    10 + 0 =

    1+6=

    1+9=

    5+3=

    5+5=

    6-0=

    4-4=

    5-1=

    3-3=

    2-1=

    5 - 3=

    4-1=

    4-3=

    6-3=

    5-4=

    5-5=

    7-3=

    8-8=

    9-4=

    7-6=

    10 - 3 =

    8-6=

    6-0=

    4-4=

    7-0=

    9-7=

    3-0=

    8-4=

    9-2=

    5-3=

    7-7=

    8-8=

    2-2=

    9-5=

    8-1=

    3-0=

    7 - 6=

    8-3=

    6 - 3=

    1+5=

    7 - 1=

    5+5=

    7-6=

    4+3=

    Câu 2. Tính

    Câu 3. Tính

    8-5=

    9+1=

    7+3=

    2+0=

    3+5=

    7-2=

    8+1=

    2-1=

    9-5=

    9-4=

    7+3=

    8-6=

    7-7=

    5+2=

    6-4=

    3+6=

    9-4=

    10 - 3 =

    7+2=

    5+4=

    10 + 0 =

    9-5=

    4+2=

    5 +4 =

    3+6=

    6 + 1=

    8-2=

    Câu 4. Khoanh vào số nhỏ nhất trong các câu sau:
    A. 8, 4, 7, 1 , 9

    B. 8, 1, 9, 4,7

    C . 6, 3, 4, 2,5

    Câu 5. Khoanh vào số lớn nhất trong các câu sau:
    A. 2, 1, 10, 5

    B. 8, 4, 9, 2, 3

    C. 3, 6, 9, 8,5

    Câu 6.Tính
    8 +……= 10

    3 +……= 8

    4 +….= 4

    …..+ 2 = 5

    ….+ 1 = 1

    …..+ 3 = 9

    1 +….= 9

    6 +……= 10

    3 +….= 10

    ….+ 1 = 7
    ….+ 8 = 8
    Câu 7: Đánh số thứ tự từ bé đến lớn

    …..+ 2 = 7

    Câu8: Từ 3 số: 2; 7; 9, hãy lập các phép tính đúng trong phạm vi 10
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….

    Câu 9: Quan sát và viết số thích hợp vào ô trống.

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 11
    PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
    Câu 1: Điền > < =

    8 - 2 ……. 6

    5 - 0 …… 8 - 1

    10 - 2 ….… 9

    6 - 1 …… 7 + 2

    Câu 2: Nối kết quả với phép tính đúng để tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.
    5-3

    8-1
    2

    8-4

    6

    7

    4-2

    9

    7-0

    4

    7-1

    Câu 3:
    10 - 2 =

    6 - 6 =

    7 - 5 =

    5 - 0 =

    9 - 1 =

    10 - 3 =

    Câu 4:
    -2

    Câu 5:

    2

    +5
    13
    13
    3

    +3

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 12
    LUYỆN TẬP CHUNG
    Câu 1: Số.
    10

    Câu

    9

    8

    7

    2: Quan sát và viết phép tính tích hợp

    Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
    Câu 3: Phép tính đúng
    A. 10 – 5 = 6
    Câu 4: Tính .

    B. 4 + 5 = 9

    C.9–6=2

    3 + 5 = ......

    7 – 1 =…….

    8 – 3 – 2 = …….

    2 + 6 = ......

    4 + 4 = …….

    7 + 1 – 3 = ……

    7 + 1 = .......
    10 – 9 = ……
    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

    0 + 2 + 8 =……

    + Số cái ô là 7 chiếc
    + Số Rô – bốt là 5 bạn
    + Số cái ô nhiều hơn số bạn Rô –bốt
    + Số bạn Rô – bốt ít hơn cái ô là 3
    + Số bạn Rô – bốt ít hơn số cái ô
    + Số cái ô nhiều hơn bạn Rô – bốt là 2
    Câu 6: Sắp xếp các số theo vị trí tăng dần
    8-4
    8-8
    7+3
    7-5

    1+2+3

    3+4

    6–3-2

    1+2+5

    2+3+4

    9-6

    Câu 7: Có tất cả bao nhiêu số lớn hơn 2 vừa lớn hơn 6?.......................................
    Câu 8: Quan sát và cho biết
    Có …….hình vuông
    Có ….. hình tam giác
    Có …… hình chữ nhật

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 13
    LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
    Câu 1.Điền dấu vào phép tính sau 6 + 2 ….. 10
    A. >
    B. <
    C. =
    Câu 2: Số.

    Câu 3. 8 gồm mấy và mấy ?
    A. 3 và 4
    B. 3 và 5

    C. 3 và 3

    Câu 4: Quan sát hình và viết phép tính thích hợp

    Câu 5: Số ?
    7
    4

    +3
    -1

    -5
    +3

    Câu 6: Đánh số thứ tự từ lớn đến bé

    5

    Câu 7. Kết quả của phép tính : 10 – 5 – 4 = …..
    A. 4
    B. 1
    C.3
    Câu 8.

    Nối ?

    Câu 9. Số?
    2 + 1 = ……

    7 + 2 = …..

    9 - …….= 0

    8 – 4 = …….

    ……+ 4 = 6

    10 + ……= 10

    7 - ……= 2

    …… - 1 = 7

    ……- 9 = 1

    Câu 10: Từ ba số 2 , 6 , 8 em hãy lập các phép tính thích hợp.

    Câu 11: Lấy số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi 2 thì được bao nhiêu?
    A. 6

    B. 8

    C.7

    D.9

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 14
    BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ( TIẾP)
    Câu 1: Tính
    4 + 4 =……

    4 – 4 = …….

    4 + 4 – 4 =…….

    5 + 5 =……

    5 – 5 = ……

    5 + 5 – 5 = ……..

    3 + 3 = ……

    3 – 3 = ……

    3 + 3 – 3 = ……

    Câu 2: Quan sát tranh và điền số

    Câu 3: Số.
    6 + …… = 10

    7 – 2 – 5 =……

    ….. – 9 = 1

    …... – 6 – 1 = 2

    7 – 3 = ……

    8 – ……+ ……= 10

    Câu 4:

    +

    =

    +

    =

    +

    =

    Câu 5: Số ?
    5
    8

    +2
    -2

    -5
    +4

    Câu 6: Viết phép tính thích hợp

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 15:

    LUYỆN TẬP CHUNG

    Câu 1: Nối đúng

    4

    mười

    8

    bốn

    10

    tám

    3

    sáu

    6

    hai

    2

    ba

    Câu 2: Em hãy viết các số chẵn :…………………………..………......
    Câu 3: Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm:
    8 – 3 …….4

    7 + 1 …….. 5 + 2

    10 …… 9 + 0

    9 – 8 ……. 3 – 2

    2 + 6…… 3 + 7
    7 – 7 ….. 0

    Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
    5 +…….= 7 – 6 + 3

    8 – 7 +…….= 0

    9 - 6 +........= 7

    9 + …..+ 1 = 10

    2 + 4 +……= 7 + 2 + 1

    7 – 1 + 2 = 10 – …….

    Câu 5:Tìm cặp bằng nhau
    5+4-3

    6+3-1

    6-2

    9+1

    3+2

    6+1

    4–3-1

    9-4

    2+7-7

    5–5+1

    5+4-1

    5+5

    Câu 6:
    + Có ……. hình vuông
    + Có……. hình tam giác
    + Có ……. hình chữ nhật

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 16:
    KHỐI LẬP PHƯƠNG, KHỐI HỘP CHỮ NHẬT
    Câu 1: Nối đúng.

    Khối hộp chữ nhật

    Khối lập phương

    Câu 2: Em hãy tô màu xanh vào khối hộp chữ nhật. màu vàng vào khối lập phương.

    Câu 3: Quan sát và cho biết có bao nhiêu khối lập phương

    Câu 4.Có mấy khối lập phương ?

    A. 3

    B. 4

    C. 2

    D. 1

    Câu 5: Có mấy khối

    A. 1

    B. 2

    D. 4

    C. 3

    Câu 6: Quan sát hình

    -Những hình nào là khối lập phương : ............................................
    - Những hình nào là khối hộp chữ nhật:…………………………

    Câu 7.Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là hình nào?

    ?
    A.
    ..

    B..

    C..

    .

    .

    D.
    ..

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 17:
    ÔN TẬP CÁC SỐ VÀ PHÉP TÍNH
    Câu 1: Nối đúng

    Câu 2:

    Tính

    6 + 3 = .......

    2 + 6 = .......

    2 + 3 = .......

    8 – 2 = .......

    7 – 7 = .......

    10 - 2 = .......

    7 + 1 = .......

    3 + 1 = .......

    9 - 6 = .......

    8 – 8 = .......

    8 – 3 = .......

    3 + 7 = .......

    Câu 3: Nối đúng.

    Câu 4: Số cần điền trong dãy số: 1 , ….. , 3 , ......................... , 5 là:
    A. 0 , 2

    B. 2 , 4

    C.6,4

    Câu 5: Kết quả của phép tính: 10 – 3 + 3 = ...................... ?
    A. 9
    B. 8
    C . 10
    Câu 6:Dấu cần điền ở chỗ chấm của: 8 – 4 ….. 9 – 4 là:
    A. >
    B. <
    Câu 7:
    Để có 6 bông hoa

    C.=
    Để có 10 cái bút chì

    Câu 8: Điền > < =
    7 ….. 8

    9 – 9 …….. 0

    10 ……. 6 + 4

    6 ….. 6

    6 – 4 ……. 2 + 1

    8 ……. 10 – 1

    3 ….. 2

    8 – 7 ….. 1 +0

    3 ……. 4 – 2

    Câu 9: Điền số.
    a. Có bao nhiêu số có 1 chữ số?..........................
    b. Có bao nhiêu số lẻ có 1 chữ số?.......................
    c. Có bao nhiêu số chẵn có 1 chữ số?.....................
    d. Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?......................
    e. Số bé nhất có 1 chữ số là số nào?.....................
    Câu 10.Với ba số: 1; 2 ; 3; 4; 5; 6;7; 8; 9. Em hãy lập các phép tính cộng có kết quả

    bằng 10.
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    Câu 11: Quan sát và nêu phép tính phù hợp

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 18
    ÔN TẬP – KIỂM TRA
    Câu 1: (1điểm)

    Câu 2: (1điểm) Có mấy khối lập phương?

    A. 3

    B. 4

    C. 2

    D. 1

    Câu 3: Điền > < = (1điểm)

    4+5

    3+7

    9

    8+1

    6–0

    5+3

    Câu 4: (1điểm) Nối – đúng ?

    9–3=6

    6+1=7

    4+4=8

    Câu 5: (1điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống ghi phép tính có kết quả lớn hơn 4
    6–0

    8–5

    4+3

    0+3

    10 – 1

    9–9

    Câu 6: (1điểm) Tính .

    6 + 1 – 3 = ……..

    8 – 1 – 1 = ………

    2 + 2 + 2 = ……..

    8 – 0 + 2= ........

    Câu 7: (1 điểm) Số ?
    10

    7

    4

    1

    Câu 8: (1 điểm)Viết các số 3, 0, 9, 2 , 6
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………

    Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp

    Câu 10: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng ?

    A. 7

    và 3

    B 6

    và 2

    C. 8

    và 3
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !