Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Toán học 1- ĐỀ CƯƠNG HK2- TRẮC NGHIỆM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
    Ngày gửi: 14h:46' 05-04-2024
    Dung lượng: 59.1 KB
    Số lượt tải: 956
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học:……………………………

    BÀI KHẢO SÁT NĂNG LỰC NHẬN THỨC HỌC SINH

    Họ và tên:……………………………………

    Lớp 1: Năm học: 2023- 2024

    Lớp:……………………………………………

    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Tám mươi chín viết là:

    A.

    809

    ;

    B.

    89

    ;

    C.

    98

    Câu 2: Số 23 đọc là:
    A. Hai ba

    ;

    B. Hai mười ba

    ;

    C. Hai mươi ba

    Câu 3: Hai mươi tư viết là:
    A.

    204

    ;

    B.

    42

    ;

    C.

    24

    Câu 4: Số 52 đọc là:
    A. Năm mươi hai

    ;

    B. Năm hai

    ;

    C. Hai mươi lăm

    Câu 5: Số 19 đọc là:
    A. Mươi chín

    ;

    B. Mười chín

    ;

    C. Một chín

    Câu 6: Bốn mươi bảy viết là:
    A.

    47

    ;

    B.

    407

    ;

    C.

    74

    Câu 7: Dãy số từ 50 đến 60 được viết là:
    A.

    50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60.

    B.

    51,52,53,54,55,56,57,58,59,60.

    C.

    50,51,52,53,54,55,56,57,58,59.

    Câu 8: Ba mươi sáu viết là:
    A. 306

    ;

    B.

    36

    ;

    C.

    63

    Câu 9: Trong các số sau: 50 ; 39 ; 43 ; 67 số bé nhất là:

    A.

    43

    ;

    B.

    50

    ;

    C.

    39

    Câu 10. Số lớn nhất trong các số : 73, 37, 95 , 59 là :
    A. 73

    B. 95

    C. 59

    Câu 11: Trong các số sau: 60 ; 29 ; 43 ; 87 số bé nhất là:
    A. 43

    ;

    B.

    29

    ;

    C.
    1

    87

    Câu 12. Số lớn nhất trong các số : 80, 38, 99 , 59 là :
    A. 80
    B. 38
    C. 99
    Câu 13. Ngày 15 tháng 5 là thứ sáu. Vậy ngày 17 tháng 5 là thứ mấy?
    A. Thứ sáu

    B. Thứ bảy

    C. Chủ nhật

    Câu 14. Ngày 19 tháng 5 là thứ ba. Vậy ngày 21 tháng 5 là thứ mấy?
    A. Thứ năm

    B. Thứ ba

    C.thứ tư

    Câu 15. Ngày 4 tháng 5 là thứ hai. Vậy ngày 6 tháng 5 là thứ mấy?
    A. Thứ ba

    B. Thứ tư

    C. Thứ năm

    Câu 16: Số 54 đọc là:
    A. Năm tư

    ;

    B. Bốn lăm ;

    C. Năm mươi tư

    Câu 17 : Kết quả của phép tính trừ : 56 - 33 là :
    A . 32

    B . 33

    C . 23

    Câu 18 : Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 62 + ........ = 65
    A. 5

    B. 3

    C. 4

    Câu 19 : Số 14 là kết quả của phép tính nào ?
    A . 18 - 7

    B . 15 - 3

    C . 11 + 3

    Câu 20 : Kết quả của phép tính trừ : 76 - 34 là :
    A . 42

    B . 43

    C . 32

    Câu 21 : Lan có sợi dây dài 13 cm , Lan cắt đi 3 cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
    xăng- ti - mét ?
    A. 9 cm

    B . 16 cm

    C . 10 cm

    Câu 22 : Số lớn hơn 15 và bé hơn 17 là:
    A. 16

    B.

    17

    C.

    14

    B.

    17

    C.

    14

    Câu 23 : Số lớn hơn 16 là:
    A. 16
    Câu 24 : Số bé nhất là:
    A. 8

    B.

    9

    C.
    2

    10

    Câu 25 : Số lớn nhất là:
    A. 8

    B.

    9

    C.

    Câu 26 : Có bao nhiêu đoạn thẳng :
    A. 1 đoạn thẳng



    10



    B. 3 đoạn thẳng



    C. 2 đoạn thẳng

    Câu 27. Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:
    A.

    10

    B.

    17

    C. 15

    Câu 27. Lớp 1A có 18 bạn học sinh, trong đó có 7 bạn nam. Hỏi Lớp 1A có bao nhiêu bạn
    nữ ?
    A. 10

    B.

    11

    C. 12

    Câu 28. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
    A. 78; 87; 79; 80.
    B.80; 79; 87; 78.
    C.78; 79; 80; 87.
    Câu 29. Dãy số nào dưới đây được xếp các
    Câu 30. Các số có hai chữ số giống nhau là:
    số tròn chục theo thứ tự từ bé đến lớn
    A.10;20;30;40;50;60;70;80.

    A.10;11;12;13;14;15;16;17;18;19
    B.10;20;30;40;50;60;70;80;90.

    B.10;20;30;40;50;60;70;80;90.

    C.11;22;33;44;55;66;77;88;99

    C.90;80;70;60;50;40;30;20;10.
    Câu 32 : Số lớn hơn 9 và bé hơn 11 là:
    A. 10

    B.

    9

    C.

    Câu 33 : Số liền sau số 10 là:
    A. 11
    B. 10

    8

    C.

    9

    Câu 34 : Số lớn hơn 5 và bé hơn 7 là:
    A. 6

    B.

    5

    C.

    4

    5

    C.

    6

    Câu 35 : Số liền sau số 5 là:
    A. 4

    B.

    Câu 36. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
    A.

    87; 65; 56; 23.

    B.87; 56; 65; 23.
    3

    C.87; 65; 23; 56.

    Câu 37. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
    A.

    97; 79; 56; 13.

    B.97; 56; 79; 13.

    C.97; 79; 13; 56.

    Câu 38 : Một tuần lễ có mấy ngày:
    A. 5

    B.

    6

    C.

    7

    Câu 39: Em đi học vào các ngày:
    a) Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu.
    b) Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ
    sáu, thứ bảy.
    c) Thứ bảy, chủ nhật.
    Câu 40: Đúng ghi đ, sai ghi s:
    a) Điểm A ở trong hình tròn
    b) Điểm B ở trong hình tròn
    c)Điểm M ở ngoài hình tròn
    d) Điểm C ở ngoài hình tròn

    PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 41: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    70 ; ……; ……; 73 ; ……; …….; ……; 77 ; ……; ……; 80 ;
    81 ; ……; ……; ……; 85 ; ……; ……; 88 ; ……;...........;
    ……; ……; 94 ; ……; ……; ……; 98 ;................; 100.
    Câu 42: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    16 - 6 + 0 =........

    17 - 1 + 3 =.......

    10 + 9 - ...... = 11
    Câu 43: Số?
    90

    =

    20

    +

    15 +........ - 7 = 11

    6 + ....... - 6 = 0
    +

    30

    13

    4

    2 + 1 +............=
    =

    10

    +

    +

    3

    Câu 44. Điền dấu >; <; =.
    19 - 8 ………10 + 1

    15 + 4

    ……….. 17 – 6

    Câu 45: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
    Số liền trước

    Số đã cho

    Số liền sau

    55
    68
    71
    80
    Câu 46: Đặt tính rồi tính:
    a) 35 + 40
    ;
    b) 6 + 32
    ;
    ………………… …………………

    c) 85 – 51
    ;
    …………………

    d ) 76 - 26
    …………………

    ………………… …………………

    …………………

    …………………

    ………………… …………………

    …………………

    …………………

    Câu 47: Tính:
    a) 15 + 4 – 3 =……………

    c) 20 cm + 30 cm =………………

    b) 60 – 40 + 10 =………….

    d) 70 cm – 50 cm =………………

    Câu 48: Một thanh gỗ dài 97cm, bố em cưa bớt 2 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu
    xăng-ti- mét ?
    Bài giải:

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Câu 49: Hình vẽ bên :
    a) Có ……hình vuông
    b) Có..........hình tam giác
    Câu 50: Đàn gà có 65 con gà. Người ta đã bán đi một số con gà thì còn lại 23 con gà. Hỏi
    người ta đã bán bao nhiêu con gà?
    Bài giải
    5

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Câu 51. Điền số còn thiếu vào dãy số sau
    0;1;.........;............;..............;.............;..................;7;...............;..................;10 .
    10;..........;............;.............; 6 ;.............;............;............;.............;...........; 0.
    Câu 52: Viết các số 69, 71, 90, 57:
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:............................................................................
    b. Theo thứ tự từ lớnđến bé :............................................................................
    Câu 53: Tính:
    14 cm + 5 cm =

    20 + 40 - 30 =

    30 + 6 =

    30 cm - 10 cm =

    70 - 20 - 30 =

    72 - 70 =

    Câu 54: Đặt tính rồi tính:
    18 - 15

    40 + 30

    15 + 4

    36 – 26

    ………………… …………………

    …………………

    …………………

    ………………… …………………

    …………………

    …………………

    ………………… …………………

    …………………

    …………………

    Câu 55: Hoa có 10 nhãn vở, mẹ mua thêm cho Hoa 20 nhãn vở nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao
    nhiêu nhãn vở?
    Bài giải

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Câu 56: Cửa hàng có 15 búp bê, đã bán đi 2 búp bê. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu búp bê?
    Bài giải

    ……………………………………………………………………………………………………
    6

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Câu 57: Mẹ nuôi gà và thỏ, tất cả có 36 con, trong đó có 12 con thỏ. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu
    con gà?
    Bài giải

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………..…………
    Câu 58: Quyển vở của Lan có 48 trang, Lan đã viết hết 22 trang. Hỏi quyển vở còn bao
    nhiêu trang chưa viết?
    Bài giải

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Câu 59. Một lớp học có 38 học sinh, trong đó 13 nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nam?
    Bài giải

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    Câu 60. Một lớp học có 36 học sinh, trong đó 16 nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nam?
    Bài giải

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………..………………………………
    7

    Câu 61. Thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh, thùng thứ hai đựng 30 gói bánh. Hỏi cả hai thùng
    đựng bao nhiêu gói bánh?
    Bài giải

    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    Câu 62. Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 2 chục cái nữa. Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu
    cái bát?
    Bài giải

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Câu 63: Đúng ghi đ, sai ghi s:
    Mỗi con vịt đẻ được 10 quả trứng. Hỏi 2 con vịt đẻ được bao nhiêu quả trứng?
    a. 12 quả trứng
    b. 10 quả trứng
    c. 20 quả trứng

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Khoanh vào đáp án đúng
    Câu 1
    Câu 2

    a. Trong các số 10, 90, 80. 99 số tròn chục lớn nhất?
    A. 90
    B. 99
    C. 10

    D. 80

    a. Số liền trước của 90 là?
    A. 89
    B. 69

    D. 88

    Câu 3
    a. Số 98:

    C. 91

    A. 9 chục và 8 đơn vị

    C. 90 chục và 8 đơn vị

    B. 8 chục và 9 đơn vị

    D. 9 chục và 0 đơn vị
    8

    b. Một tuần lễ em đi học mấy ngày ?
    A.7 ngày

    B. 6 ngày

    C. 5 ngày

    D. 4 ngày

    Câu 4
    a. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 14 +……= 68
    A. 54

    B. 74

    C. 44

    D. 52

    b.Kết quả phép tính: 38 – 32 + 32 =?
    B.

    A. 39

    B. 37

    C. 40

    D. 38

    B. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 5: Đặt tính rồi tính:
    a. 12 + 6

    45 + 30

    87 – 16

    99 - 6

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    Câu 6: Điền dấu: >, <, =?
    12 + 3…..17 + 0

    56 + 13……77 - 12

    Câu 8: Hình vẽ bên:
    a. Có...........hình tam giác
    b. Có.............hình vuông

    Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 97
    – 7 + 2< 61 +............< 80 + 2 + 12

    9
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !