Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Tiếng Việt 1.20 phiếu BTCT kì 1- bản W

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
    Ngày gửi: 09h:55' 04-04-2024
    Dung lượng: 671.3 KB
    Số lượt tải: 458
    Số lượt thích: 0 người
    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ - KÌ 2
    Câu 1:Chọn từ ngữ đúng
    Miếng ( xà, sà ).............phòng nho nhỏ
    Em ( sát / xát ).............lên bàn tay
    Nước máy đầy ( chong / trong )..............vắt
    Em rửa thật ( xạch / sạch).............ngay
    Câu 2: Chỉnh sửa lại những từ in đậm viết sai chính tả.
    Chống báo dờ ra chơi
    Từng đàn chim áo
    chắng Sếp xách vở mau
    thôi Ùa ra ngoài sân
    lắng.

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 3:Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.đưa / đi / mẹ / sinh / bạn Lê / nhật / bé

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    b.kể / bà / cháu / chuyện / nghe

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    c.cây / mùa xuân / nảy / cối / mầm

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 4: Điền s hay x
    Bên này là núi uy nghiêm

    Bên kia là cánh đồng liền chân mây
    .......óm làng........anh mát bóng mây
    .......ông........a trắng cánh buồm bay chân trời.
    Câu 5: Điền vào chỗ chấm .
    a. iên hay im.

    Ch..............hót líu lo trên cây suốm gần cửa lớp.
    b. iêng hay iên.

    Các bạn cùng nhau kh..................cái bàn xuống cuối
    c. tr hay ch
    .......ái tim

    con .......âu

    ......âu chấu

    cốc........én

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 21
    Câu 1: Sửa và viết lại hoàn chỉnh đúng tiếng
    trững chạc / ...............................

    xách truyện / ...............................

    nghôi nhà / .................................

    nớp học / ....................................

    truyện chanh / .............................

    xản xuất / ...................................

    nập lòe / .................................

    trú ếch / .......................................

    Câu 2: Điền ơm / ơp và dấu thanh
    cá b...............

    r............. rạ

    b............lốp xe

    th............. tho

    l........... nhà

    c.............nếp

    Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.Kiên / đôi / là / Nam / và / thân / bạn

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    b.b ạn / đang / dây / các / chơi / nhỏ / sân trường / nhảy / trên

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    b.c on / Lê / yêu / nói : / mẹ / rất

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    d. đi / SaPa / ở / du / nhà / lịch / cả

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    Câu 4: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ chấm
    Hai bố con nhà Uyên tự tay làm bữa tối ( chúc / trúc )..................mừng sinh nhật mẹ.
    Bữa cơm có tôm hùm, cá kho và cả nem ( ráng / rán ).........................và cả thịt gà . Mẹ
    vui ( nắm / lắm )....................Mẹ bảo, mẹ là người phụ nữ hạnh (phúc / phức )
    .....................nhất trần ( dan / gian ) .......................
    Câu 5:Tìm 5 tiếng có vần : ôi : ..............................................................................
    + Tìm 5 tiếng có vần in: ..................................................................................... ........
    Câu 6: Đặt câu với các từ sau
    a.trái ổi : . ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    b.vâng lời : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    c.trĩa quả : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    d.đáng yêu : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 22
    Câu 1:Viết từ ngữ phù hợp với mỗi hình .

    ......................................

    ...............................

    ....................................

    Câu 2:Điền oa / oe và dấu thanh
    nước tung t............

    chích ch.............

    nh.......... chữ

    ổ kh..............

    cái l............
    h........... sĩ

    tròn x.............

    Câu 3: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ chấm
    Vườn nhà Thu ( chồng / trồng ).................rất nhiều hoa. Hoa cúc thúy đủ màu ( sắc / xắc )
    ..........Hoa tuy líp đỏ mọng . Hoa ( giấy / dấy )...............cánh mỏng như tờ pơ luya. Hoa
    thủy tiên cánh ( trắng / chắng ) .................nhụy vàng. Hoa ( giạ / dạ )...............hương
    càng về khuya càng thơm .
    Câu 4: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.treo / chúng / lên / tường / tôi / tranh

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    b.d ạy / giáo / con / cô / vẽ / mèo / lớp / cả / cho / lớp

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    c.sân / cô bé / một / xoay / trên / khấu / vòng

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    Câu 5: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A

    B

    Em đang học

    giảng bài rất hay

    Sân trường em

    rất thích nhảy dây

    Cô giáo em

    rất rộng và nhiều cây

    Các bạn nữ

    ở trường Phan Bội Châu

    Câu 6: Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm (ngào ngạt , sức khỏe , dễ thương )
    a. Trong bữa tiệc mừng năm mới, cả nhà chúc.........................ông bà

    b. Bé Na được mẹ kẹp cho cái nơ trên đầu trông rất ............................
    c. Hoa Huệ tỏa hương thơm..........................về đêm khuya.

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 23
    Câu 1: Điền vẹt / chó
    a........................có cái mỏ khoằm.
    b....................có râu xồm xoàm.
    Câu 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.cao / Hươu / là / nhất / thế / con / vật / giới

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    b.ở quê / cây / có / nhà / mít / bà / to

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    c. đi / bay / Dương nói : / nhanh / ô tô / máy

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 3:Điền uy / uya
    kh............ áo

    h............ hiệu

    l........... tre

    đêm kh..............

    ng............ hiểm

    thức kh.............

    phéc mơ t............. .
    th............thủ

    Câu 4: Tìm 5 tiếng có vần iên: ...............................................................................
    + Tìm 5 tiếng có vần ong: .......................................................................................
    Câu 5: Chọn từ hoàn thiện vào chỗ chấm ( lúa , ngồi , nhớ , nhặt)
    a. Các bạn học sinh....................im lặng đọc bài .
    b. Sáng sớm, các cô cậu học trò lại ùa ra....................rác trên sân trường.
    c. Bố mẹ đang gặt..................trên đồng ruộng.
    d. Ông bà về quê mất, bé Bi rất.....................ông bà.

    Câu 6: Sửa lại cho đúng chính tả
    bánh gay / ...........................

    cặp xách / ......................

    tủ nệch / ............................

    mái tính / ........................

    céo co / ............................

    bầu chời / .......................

    Câu 7:Viết từ ngữ thích hợp ở dưới mỗi tranh

    ..............................

    ...........................

    .........................

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 24
    Câu 1: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.kế / học / và / Liên / nhóm / hoạch / Lan / lên

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    b.tổ / cô giáo / cho / các bạn / chức / nhật / tháng 4 / sinh

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    c.mẹ / Châu / đưa / trường / được / đến / học

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    Câu 2: Điền oan / oăn và dấu thanh
    đ................ tàu

    máy kh................

    dây x............

    tóc x............... tít

    ốc x.................

    lo t...............

    sách t.............
    phiếu bé ng.............

    Câu 3: Chọn các từ sau điền vào chỗ chấm ( thoại , tuyết , nghĩnh , dâu tây, én , hoạch )
    Thu ....................

    người ....................

    ngộ .......................

    Chim .................

    điện ......................

    quả .........................

    Câu 4: Đặt câu với các từ sau:
    bạn thân : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    đồng hồ : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    gà gáy : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    7 giờ :
    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 5: Tìm 5 tiếng có vần ên : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    + Tìm 5 tiếng có vần ôc : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 6: Viết từ ngữ thích hợp ở dưới mỗi tranh

    .................................

    ................................

    .................................

    Câu 7:Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống.
    Gà hoa mơ là bạn của vịt ( sám / xám ) ..................Một hôm, hai bạn rủ ( nhao / nhau )
    ............... đi kiếm ăn . Đi qua hồ nước, chẳng may gà hoa mơ ( trượt / chượt ) ..............
    chân ngã . Vịt xám liền ( lao / nao )..................xuống cứu bạn. Gà hoa mơ cảm ơn vịt
    xám.

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 25
    Câu 1: Điền vần ôi hoặc vần ơi
    ph…… khăn

    quả mâm x……..

    tóc r................

    bể b…….

    phất ph...........

    quả ...........

    mũ n………

    th……… kèn

    đến n.........

    Câu 2: Điền vần oan hoặc vần oat
    -Anh em đ..................kết một lòng
    - Bé chơi đá bóng t.................cả mồ hôi
    - Có một đ...............tàu đang chạy
    - Cô giáo đang dạy học môn t………….
    - Buổi sinh h.................cuối tuần diễn ra rất vui
    - Gạch nhà bạn Mai bị đổ hang l…………..
    Câu 3: Tìm 5 tiếng có vần iên: ...............................................................................
    + Tìm 5 tiếng có vần ong: .......................................................................................
    Câu 4: Viết tiếp các câu sau để kể về lớp học của em:
    - Lớp học của em có……………………………………………….
    - Đến lớp em được…………………………………………………….
    - Các bạn chơi đùa cùng nhau ………………………………………..
    - Em rất thích…………………………………………………………
    Câu 5: Viết từ ngữ thích hợp ở dưới mỗi tranh

    ..............................

    ...........................

    .........................

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 26
    Câu 1: Nối đúng ?
    Tuần tới lớp em

    học tập thật giỏi

    Mùa đông

    tham gia chương trình văn nghệ

    Em quyết tâm

    nở trắng xóa,khắp vườn

    Hoa xoan

    tuyết phủ trắng xóa

    Câu 2: Tìm 5 tiếng có vần ăn : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    + Tìm 5 tiếng có vần ui : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    Câu 3: Viết từ ngữ thích hợp ứng với mỗi bức tranh sau.
    …………………

    ………………….

    ………………..

    ………..……..

    Câu 4: Điền ch hay tr vào chỗ chấm.
    con ……..ó

    …….ong ……óng.................................im vành khuyên

    cây ……..e

    cá ………ắm

    Câu 5: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.Dương / đôi / là
    Câu 6: Điền vào chỗ trống : huýt, nhoẻn, ngoác, truyện
    -Chị Nga............................miệng cười
    - Anh Nam...........................sáo rất hay
    - Các bạn học sinh đọc.................................để cô giáo nghe
    - Cá sấu.........................miệng nhe răng

    đoàn tuần ……a

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 28
    Câu 1:Khoanh tròn vào từ viết đúng chính tả
    im lặng / im nặng
    ngốc ngếch / ngốc nghếch
    cái chân / cái trân yêu quý /
    iêu quý
    độp nhiên / đột nhiên thước cẻ / thước kẻ
    Câu 2: Tìm 5 tiếng có vần ơm : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    + Tìm 5 tiếng có vần iêng: ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.tặng / bố / chiếc / một / bé / cặp / Lê / mới / tinh

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    b.nhìn / chúng tôi / mỉm / cô giáo / cười

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    Câu 4:Chọn từ ngữ để hoàn thành câu .
    Ngày cháu còn ( thấp / thất )...............bé
    Cánh cửa có ( hai / hay )...............then
    Cháu chỉ cài then ( dưới / dứi ) ..............
    Nhờ bà cài then trên.
    Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm cho hoàn chỉnh
    ( chó mực, tắc kè, ốc đá, sóc đỏ)
    +.............................chạy nhảy ở bãi cỏ
    +...............................sủa gâu gâu
    +...............................thò đầu ra khỏi vỏ
    +...............................bò kề bậc cửa
    Câu 6: Sửa lại các từ in đậm và viết lại cho hoàn chỉnh
    Em iêu nhà em

    .................................................

    Hàng soan chước ngõ

    .................................................

    Hoa sao suyến nở

    ................................................

    Như mây từng trùm

    ................................................

    Câu 7: Đặt câu với các từ ngữ sau:
    + bố mẹ : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    + cuốc đất : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 1: Đặt câu với các từ ngữ sau :
    + cái trống : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    + tắm rửa : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 28

    + mùa hè : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 2: Tìm từ ngữ phù hợp với tranh .

    ..................................

    ...................................

    .................................

    Câu 3: Khoanh tròn vào từ viết đúng chính tả
    con chim / con trim

    cốc trén / cốc chén

    mùa xuân / mùa suân

    sẵn xàng / sẵn sàng

    cơn lốc / cơn nốc

    quả mướt / quả mướp

    Câu 4: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a. đình / em / quây / gia / bên / quần / nhau

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    b. lớp / liên / cả / tổ / hoan / năm / chức / cuối / học

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    c. xao / em / thấy / trong / xuyến / cảm / lòng

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    Câu 5:Điền s / x và giải câu đố
    Cây gì không lá, không hoa
    ......áng đêm........inh nhật cả nhà vây quyanh.
    ( đó là...........................)
    Câu 6: Tìm 5 tiếng có vần oa : ...............................................................................
    + Tìm 5 tiếng có vần eo : .......................................................................................

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 29
    Câu 1: a.Điền uyên / uyêt và dấu thanh
    + đôi kh…………..tai

    người t…………..

    bóng ch………………

    b. Điền uynh / uych và dấu thanh
    + ngã h…………..

    huỳnh h……………

    phụ h………………..

    Câu 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    bố / vườn / đưa / bé / bách / chơi / thú / đi

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A

    B

    Chú lợn

    hót líu lo trong vườn cây

    Đám mây

    trôi lơ lửng trên bầu trời

    Con chim

    xây nhà cao tầng

    Chú công nhân

    kêu eng éc

    Câu 4: Đặt câu với các từ sau :
    + công viên : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    + bim bim: ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    + con hươu : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 5: Tìm 5 tiếng có vần oan : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    + Tìm 5 tiếng có vần oang : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    Câu 6: Đố em
    Tết gì có thị, có hồng
    Có kẹo, có trống, đèn lồng, đèn sao ?
    ( Là tết..............................)
    Câu 7:Chọn từ ngữ trong ngoặc để hoàn thành câu ( cởi mở , tíu tít , phòng bệnh )
    a. Để ...........................chúng ta cần phải rửa tay thường xuyên .
    b. Chúng em cười nói.........................trên sân trường
    c. Bạn Thùy có tính tình .................................

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 30
    Câu 1:Điền ai / ay và dấu thanh
    máy b................

    bàn ch.......... đánh răng

    t............ trái

    gà g ...........

    máy c............

    cái ch............

    nh...............lò cò
    đôi gi...............

    nh.............. múa

    con n............
    con gà m..........

    Câu 2: Tìm 5 tiếng có vần êp : ...............................................................................
    + Tìm 5 tiếng có vần em: .......................................................................................
    Câu 3: Khoanh tròn vào từ viết đúng chính tả
    lảnh nót / lảnh lót

    trong veo / chong veo

    mộc mạng / mộc

    mạc da đình / gia đình

    nhà chường / nhà trường

    lốt nhạc / nốt nhạc

    Câu 4: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A

    B

    Hà Nội

    có Chùa Thiên Mụ

    Huế

    bắc qua Sông Lam

    Việt Nam

    có 36 phố phường

    Cầu Bến Thủy

    có quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa

    Câu 5:Tô màu vào những từ có tiếng chứa vần giống nhau.
    loay hoay

    áo yếm

    ngoáy

    âu yếm

    xoay

    Câu 6: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.phòng / rửa / em / để / tay / bệnh
    ->................................................................................................
    b.vui / Hồng / nên / các / vẻ / quý / yêu / được / bạn
    ->..................................................................................................
    Câu 7:a.Điền ch / tr
    ..........ân thành

    .......ò chuyện

    lời .........ào...........................ung thực

    b.Sửa lại cho đúng.
    giẻ lau / ......................

    dọng nói / ......................

    gọn gàn / .....................

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 31
    Câu 1: Tìm 5 tiếng có vần ip : ...............................................................................
    + Tìm 5 tiếng có vần ênh : .......................................................................................
    Câu 2: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A

    B

    Hàng cau này

    cùng đọc sách báo ở trường

    Chúng em

    đang bay về tổ trú mưa

    Cầu lông

    đã có từ lâu ở làng quê em

    Đàn chim

    là bộ môn thể dục em rất thích

    Câu 3: Điền s / x
    + Cả lớp ……úc động khi nghe cô giáo đọc thơ
    + Mẹ khen em …..ắp …..ếp sách vở gọn gàng
    + Bố và bé đạp …..e trên phố
    + Mẹ mua cho Na một quả ……oài
    Câu 5: Điền anh / ênh / inh
    + cái k……………

    + quả ch………………

    + bập b…………….

    + k..............tivi

    + chim c………… cụt

    + d.................bẫy chuột

    Câu 6:Điền r / gi / d vào chỗ chấm và giải câu đố.
    Ruột dài từ mũi đến chân
    Mũi mòn, .......uột cũng .......ần.......ần mòn theo
    ( Là cái gì................................)
    Câu 7: Đặt câu có các từ sau:
    + nắn nót : ………………………………………………………………………………...
    + cái bút : ………………………………………………………………………………..
    + buổi chiều: ……………………………………………………………………………..
    + sáng tạo: ………………………………………………………………………………..

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 32
    Câu 1:Khoanh tròn vào từ ngữ viết đúng chính tả
    chọng tài / trọng tài
    sinh nhật / xinh nhật

    xúc xích / súc xích

    hao hồng / hoa hồng

    chận đấu / trận đấu

    lung ninh / lung linh

    Câu 2: Tìm 5 tiếng có vần iên: ...............................................................................
    + Tìm 5 tiếng có vần ong: .......................................................................................
    Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.lo / mẹ / em / lắng / rất / cho
    ->........................................................................
    b.mua / tuýt / em / một / răng / cho / mẹ / răng / đánh .
    ->..................................................................................................
    c.đi / gia / núi / em / leo / đình / Phan Xi Păng
    ->....................................................................................................
    Câu 4:Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm ( lùa, động viên , trang phục )
    a. Cô giáo.........................em cố gắng học bài.
    b. Gió...............khẽ lá rung rung.
    c. Bé chọn...........................đẹp để đến trường ngày khai giảng.

    Câu 5:Tô màu vào những từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè
    đoàn kết

    quyển sách

    chia quà

    yêu thương

    đánh nhau

    đi học

    nói chuyện

    Câu 6: Điền g hay gh
    + con …….ẹ

    + …..é vào cửa sổ

    + sổ …….i

    + bé đi đổi ……a đề nấu ăn

    + con ……à

    + mặt bàn trông thật ……ồ ……ề

    Câu 7:
    Điền vào chỗ trống chữ l hoặc n:
    + ……..ớp học ;

    gạo ……ếp

    quyển …..ịch

    …..ón lá

    + quả ……..a ;

    ……..ốp xe

    quạt …..an

    ……an can

    + vật ……ý

    con …..inh cẩu

    …..o nê

    cái ……ơ

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 33
    Câu 1: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A

    B

    Hoa phượng

    thay bác trống báo giờ học

    Cả nhà bé

    huơ vòi hái quả ăn

    Con voi

    nở đỏ rực cả mùa hè

    Anh chuông điện

    đi thăm quan du lịch ở Hạ Long

    Câu 2: Đặt câu với các từ sau
    a. cảm động :....................................................................................
    b. xe ô tô : .......................................................................................
    c. khám bệnh : .....................................................................................

    Câu 3: Viết tên các con vật vào mỗi ô dưới đây.

    ............................

    ..........................

    ............................

    ................... .........
    .

    Câu 4: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ chấm
    Nhờ đôi bàn tay của bà, cây cối trong ( vường / vườn )..................đua nhau ra hoa kết
    trái. Cây cam nở hoa trắng ( muốt / muốc )..................Cây ổi la đà ( tráy / trái )
    .................chín. Cây na sai ( trĩu / chĩu )...............quả
    Câu 5: Khoanh tròn vào những từ có thể kết hợp với nhà
    sạch sẽ

    chúm chím

    thoáng mát

    nhanh nhẹn

    Câu 6: Điền vần ăng / âng và dấu thanh
    a. Em rửa tay b....................xà phòng và nước sạch
    b. Bố xây nhà t......................cho cả nhà ở

    ngăn nắp

    chung cư

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 34
    Câu 1: Điền iêng/ iên và dấu thanh
    a. Bé kh..................... đồ lên cho bố kê bàn .
    b. Đàn k...................tha mồi vào tổ

    Câu 2: Chọn các từ sau điền vào chỗ chấm ( chào , ông , nhỏ , vàng )
    Gà con..............xíu
    Lông................dễ thương
    Gặp...............trên đường
    Cháu...............ông ạ.
    Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu
    a.thích / rất / biển / bé/ đi / chơi
    ->............................................................................
    b.trời / bãi / đông / nóng / nghịt / biển / người
    -> ................................................................................
    Câu 4: Điền r / d / gi vào chỗ chấm
    Cây.........ừa xanh tỏa nhiều tàu
    .......ang tay đón........ó , gật đầy gọi trăng
    Câu 5: Khoanh vào từ ngữ viết đúng chính tả
    thảo nghuyên / thảo nguyên
    trăng rằm / chăng rằm

    ngẫm nghĩ / ngẫm ngĩ
    xực nhớ / sực nhớ

    Câu 6: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ chấm
    Cây xanh làm cho không khí ( xạch / sạch )...................hơn và trái đất xanh hơn. Chặt cây
    không mất bao nhiêu thời ( dan / gian) ...............nhưng để ( trồng / chồng ) ................
    được cây lớn thì phải mất rất nhiều năm ( dòng / ròng )...................Hãy cùng nhau bảo vệ
    cây ( xanh / sanh )...................trồng thêm cây xanh các bạn nhé !

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ KÌ 2 – TUẦN 35
    Câu 1: Điền ân / uân
    a. Bà được ch.........................đoán là bị bệnh thấp khớp.
    b. Em ch..................bị bài để ngày mai đi học .
    c. Các vận động viên ra s................thi đấu bóng chuyền.
    d. Bản th.................em luôn có gắng để học thật giỏi.

    Câu 2:Điền s / x / gi
    .......ản xuất

    hoa.........oan

    .......inh đẹp

    .......àn mướp

    .......iêng năng

    ........á đỗ

    hồng.........iêm

    .......inh động

    Câu 3: a.Giải câu đố?

    b.Sáng nào dậy cũng tắm
    Để gặp mặt chủ nhà

    Quả gì ở tận trên cao
    Không phải giếng đào mà có nước trong ?
    ( Là quả..........................)

    Gặp xong, chủ đi xa
    Lại ra nằm phơi nắng.
    ( Là cái gì ?.................................)

    Câu 4: Đáp án nào dưới đây gồm tên các bạn sắp xếp theo thứ tự trong bảng chữ
    cái ? A.Mai, Lan, Hoa, An B.Nhàn , Phú , Tí , Uyên

    C.An ,Mi, Hải , Chung

    Câu 5: Nối đúng
    Thức khuya
    cây đổ

    Cơn bão
    đẹp tươi

    Trời mưa
    buồn ngủ

    Bông hoa
    đường trơn

    Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm.
    Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm ( nắng / náng )......................đã nở sáng trên
    giàn ( mướp / mướt ) .........................Cái giàn trên mặt ao soi bóng ( suống / xuống )
    ............................làn nước lấp lánh hoa vàng. Mấy chú cá rô cứ lội quanh quẩn ở đó chằn
    ( muốm / muốn )......................đi đâu. Cứ thế hoa nở tiếp hoa.
    Câu 7: Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
    a. sao / những / bầu / đầy / ngôi / trời/ sáng

    ->..................................................................

    b. đen / tới / mây / ngờ / ập / bất

    ->......................................................................
    c. bé / cười / toét / em / toe

    ->.................................................................

    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ KÌ 2 – TUẦN 36
    Câu 1 : Điền tr / ch
    ......ia sẻ

    con........ó

    cái.........uông

    bức........anh

    .....ờ đợi

    .....anh cạnh

    lên........ên

    .......ái ổi

    .....iền miên

    bàn.......ân

    nhà........ường

    thi........ượt

    Câu 2: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ chấm
    Vườn nhà Thu ( chồng / trồng ) ................rất nhiều hoa. Hoa cúc thúy đủ màu ( sắc / xắc
    ) ..........Hoa tuy líp đỏ mọng . Hoa ( giấy / dấy )...............cánh mỏng như tờ pơ luya. Hoa
    thủy tiên cánh ( trắng / chắng ) .................nhụy vàng. Hoa ( giạ / dạ )...............hương
    càng về khuya càng thơm .
    Câu 3: Sắp xếp các từ ngữ thành câu hoàn chỉnh
    a.đi chơi / Năm / cùng / thích / đình / gia
    ..................................................................................
    b.bố / về / Viên / được / mẹ / quê / cho / chơi
    ...................................................................................
    c. bông / thật / một / hoa / đẹp / nở / hồng
    ...................................................................................
    Câu 4: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A

    B

    Lá cờ

    chở khách ra đảo xa

    Đồng lúa

    có mái tóc xoăn tít

    Tàu thủy

    chín vàng ươm

    Chị Lan

    tung bay trong gió

    Câu 5: Viết tên con vật phù hợp với mỗi hình

    ..........................
    ..........................

    .......................

    .......................
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !