Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Ngân hàng đề cương ôn tập Toán cuối học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Hòa
    Ngày gửi: 09h:26' 25-07-2024
    Dung lượng: 39.8 KB
    Số lượt tải: 894
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Hùng Vương
    ĐỀ ÔN TẬP TOÁN – LỚP 4 HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2023-2024
    I. SỐ TỰ NHIÊN
    1. Nhận biết.
    * Trắc nghiệm
    Câu 1: Số nào chia hết cho 2?
    A. 4865

    B. 569

    C. 450

    D. 50

    Câu 2: Giá trị của chữ số 5 trong số 456 213 là:
    A. 50 000

    B. 5 000

    C. 500

    D. 695

    Câu 3: Số mười triệu gồm mấy chữ số 0 ?
    A. 7 chữ số 0

    B. 6 chữ số 0

    C. 5 chữ số 0

    D. 4 chữ số 0

    C. 987 999

    D. 989 999

    Câu 4 : Số lớn nhất có 6 chữ số là:
    A. 987 654

    B. 999 999

    Câu 5: Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
    A. 1 đơn vị

    B. 2 đơn vị

    C. 3 đơn vị

    D. 0 đơn vị

    Câu 6: Tìm x biết: X x 200 = 34600
    A.x=69200

    B. x= 6920000

    C.x=173

    D. x=1073

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng:
    A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.

    C. Góc tù lớn hơn góc vuông.

    B. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.

    D. Góc nhọn lớn hơn góc tù.

    Câu 8: Nối hai cột sao cho phù hợp
    Góc vuông.
    Góc bẹt.
    Năm 2024 thuộc thế kỉ.
    1 thế kỉ.

    Thế kỉ XXI
    100 năm
    90o
    180o

    * Tự luận
    Bài 1: Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm
    82 564……..90 123

    98 765……..100 000

    A
    75 210........74 986

    625 487………625 487

    B
    25 600……25 700

    H
    820 000……….790 000

    Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
    a. Năm 1010 thuộc thế kỉ X
    b. Năm 999 thuộc thế kỉ X .
    c. Năm 1975 thuộc thế kỉ XX
    d. Năm 2023 thuộc thế kỉ XXI
    Bài 3: Viết số thích hợp vào ô chấm
    2 giờ =…….phút

    2 thế kỉ =…....năm

    180 giây = …..phút

    12 giờ =……ngày

    Bài 4: Viết số liền trước, số liền sau vào ô trống của bảng sau
    Số liền trước

    Số đã cho
    37 685
    99 999
    45 678
    62 040
    Bài 5: Ghi tên góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:

    Số liền sau

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    2. Kết nối.
    * Trắc nghiệm
    Câu 1: Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ:
    a. XVII

    b. XIX

    c. XX

    d. XXI

    Câu 2: Tại thời điểm: Lúc 3 giờ thì góc giữa hai kim đó tạo thành góc gì?
    a. Góc nhọn

    b. Góc vuông

    c. Góc tù

    d. Góc bẹt

    Câu 3: Tại thời điểm: Lúc 6 giờ thì góc giữa hai kim đó có số đo là bao nhiêu?

    C

    a. 90°

    b. 180°

    c. 360°

    d. 45°

    Câu 4: Con chó cân nặng:
    a. 9 yến
    b. 9 tạ
    c. 9 tấn
    d. 9 kg
    * Tự luận
    Câu 5: Điền vào chỗ chấm
    a..Chữ số 7 trong số 5679862 có giá trị là:…………………………………………………….
    b. Cho các số 35; 57; 660; 5556 số chia hết cho 2 là:………………………………………..
    c. Trong hình sau có……………. cặp cạnh vuông góc với nhau là:…………………………….
    M
    N

    P

    Q

    d. Số lớn nhất trong các số 68315; 86531; 63851; 83516; 63518 là……………………..
    Bài 1: Viết tiếp số thịch hợp vào ô trống
    a. 0; 2; 4; 6; ....; 100;;1000;; 
    b. 1; 2; 4; 8; 16;;;
    Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào ô trống
    7....24 685 < 7 824 685

    10 507 040 = 1…507 040

    7…24685 > 7 824 685

    3 578 418 < 3 578 41…

    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
    2 tấn 15 kg =215kg 

    2 tạ 70 kg = 270 kg 

    6 tấn 5 yến = 6 050 kg 

    23 tạ 5 yến = 23 500 kg 

    Bài 4: Cho hình bên:
    a. Các cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc là:

    A

    ………………………………………………………………………………………….

    B

    ………………………………………………………………………………………….

    b. Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….

    D

    C

    Bài 5: Có năm xe tải chở được 350 tạ gạo. Hỏi bốn xe tải như thế chở bao nhiêu tấn gạo?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 6: Xếp các góc bẹt, góc nhọn, góc vuông, góc tù.
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    3. Vận dụng.
    * Trắc nghiệm
    Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    a. Góc nhọn là góc có số đo 90° 

    c. Góc bẹt là góc có số đo 180° 

    b. Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90° 

    d. Góc vuông là góc có số đo 90° 

    Câu 2: 3 tấn 500 kg = .kg. Số điền vào chỗ chấm là:
    a. 35

    b. 350

    c. 305

    d. 3500

    Câu 3. Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau. Số đứng liền sau số đó là:
    a. 1 023

    b. 1 000

    c. 1 024

    d. 1022

    Câu 4. Số lớn nhất có 5 chữ số. Số đứng liền sau số đó là:
    a. 98 765

    b. 100 000

    c. 99 998

    d. 99 999

    Câu 5. Bác Hồ sinh năm 1890, mất năm 1969. Bác Hồ sống thọ bao nhiêu tuổi?
    a. 69 tuổi

    b. 79 tuổi

    c. 89 tuổi

    d. 99 tuổi

    * Tự luận
    Bài 1: Tìm x, biết x < 9 và:
    a. x là số tự nhiên:………………………………………………………………………………………………………………………………
    b. x là số lẻ:………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    c. x là số chẵn:……………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 2: Anh Minh sinh vào năm cuối cùng của thế kỉ XX. Đến năm 2024 anh Minh bao
    nhiêu tuổi?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
    a. 1; 3; 5; ……………………………;…………………………………;………………………………………………
    b. 809; 910; 811; ……………………………;…………………………………;…………………………………
    Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
    a. 730 kg = tạ......yển

    b. 10 tạ 6 yến =….kg

    c. 978 kg = ...ta.. yến......kg

    d. 2 tấn 8 kg =….kg

    Bài 5: Có 5 gói kẹo loại 200 g mỗi gói và 6 gói kẹo loại 500 g mỗi gói. Hỏi có tất cả bao
    nhiêu kg kẹo?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 6: Tổng hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số, hiệu hai số là số lớn nhất có hai chữ
    số chẵn. Tìm hai số đó.
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    II. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
    1. Nhận biết.
    * Trắc nghiệm
    Câu 1: Số còn thiếu trong biểu thức: 23+12=......+23
    a. 23

    b. 35

    c. 12

    d. 32

    Câu 2: Số còn thiếu trong biểu thức: 23 x (12 - 3)=23 x 12 - 23 x....
    a. 23

    b. 3

    c. 12

    d. 9

    Câu 3: Kết quả của biểu thức: 5 x 38+5 x 62= ?
    a. 500

    b. 600

    c. 700

    d. 400.

    Câu 4: Tính giá trị của biểu thức a x (b - c) nếu a=5 và b=29 , c=19
    A. 96

    B. 50

    C. 72

    D. 32

    Câu 5: Tính: (m+n) x p biết m=30; n=40; p=8
    A. 605

    B. 560

    C. 564

    D. 650

    Câu 6: Chọn số thích hợp: 563 + 856 = 856 + ......?
    A. 856

    B. 563

    C. 1419

    D. 293

    Câu 7: Tính: a x b x c Nếu a=12; b=4; c=2.
    A. 350

    B. 78

    C. 560

    D. 96

    Câu 8: Chọn số thích hợp: (637 + 245) +259 = (637 + 259 ) + ……
    A. 259

    B. 931

    C. 1141

    D. 245

    Câu 9: Kết quả của phép tính: 78 x 100:10= ?
    A. 78

    B. 708

    C. 7800

    D. 780

    * Tự luận
    Bài 1: Đặt tính và tính:
    a) 71 894+62 529

    b) 35 260-7275

    c) 358 x 35

    d) 943: 23

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 2: Đặt tính và tính:

    a. 4 538+3 655

    b. 75 243 - 6519

    c. 309 x 27

    d. 347: 46

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 3. Chuyển đổi số tròn chục thành một tích, trong đó có một thừa số là 10 rồi tính
    a. 280: 40

    b. 750: 50

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 3 kg 45 g =………g

    b. 2 tạ 7 kg = ……kg

    c. 15 000 kg =…….tấn

    d. 1/10 giờ =…….. phút

    Bài 5 : Tính bằng hai cách:
    a. 207 x (2+6) `

    b. 135 x 835 x 8

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 25 m, chiều dài hơn chiều rộng là 9
    m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó.
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    2. Kết nối.
    * Trắc nghiệm
    Câu 1. Cho biểu thức: 810:(3 x 5) Cách làm nào đúng?
    a. 810 : 3 x 5

    b. 810 x 5 : 3

    c. 815 : 3: 5

    d. 810 x 3 x 5

    Câu 2. 39 x 11=?
    a. 3129

    b. 429

    c. 529

    d. 629

    Câu 3. 79 x 11=?
    a. 7169

    b. 869

    c. 769

    d. 7619

    Câu 4: Điền dấu <, >, = vào chỗ trống:
    9 x 6 +9 x 5...........9 x (6+5)
    a.<

    b. >

    c.=

    d. Cả ba dấu <, >, =

    Câu 5: Một quyển vở có 64 trang giấy. Hỏi 11 quyển vở cùng loại có bao nhiêu trang
    giấy?
    a. 110 trang.

    b. 704 trang

    c. 740 trang.

    d. 604 trang.

    Câu 6: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18.
    a. 24 và 12

    b. 6 và 12

    c. 12 và 30

    d. 24 và 6.

    Câu 7: Một vòi nước trong 1 giờ 15 phút chảy được 9750 lít nước vào bể. Hỏi trung bình
    mỗi phút vòi đó chảy được bao nhiêu lít nước?
    a. 130 lít

    b. 1300 lít

    c. 103 lít

    d. 1030 lít

    * Tự luân
    Bài 1: Đặt tính và tính:
    a) 879 426+8556

    b) 560 472 45 789

    c) 405 x 47

    d) 6 226: 58

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 2: Đặt tính và tính:
    a. 474538+393655

    b. 765243- 692519

    c.1209 x 16

    d. 1045: 18

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
    a) 32864 +5374 = 38238 

    c) 289950 + 4761 = 284711 

    b) 6728+201 x 2=13858 

    d) 532+31 x 4 = 656 

    Bài 4: Điền dấu <, >, = vào chỗ trống:
    279 000: 1000  269 000: 100
    72 x 1 000

     7 200 x 10

    965 000: 100

     9 650: 10

    457 x 10 000

     4570 x 1 000

    Bài 5: Nối phép chia với thương của phép chia
    600 000:20

    471

    18 369: 39

    40 860: 30

    30.000

    396

    9900:25

    1362

    Bài 6: Làm tròn các thừa số đến hàng chục rồi ước lượng kết quả của các tích sau.
    a. Tích của 78 x 3 có kết quả ước lượng là: …………………………………..........................................................…..
    b. Tích của 29 x 6 có kết quả ước lượng là: …………………………………..........................................................…..
    c. Tích của 563 x 4 có kết quả ước lượng là: …………………………………..........................................................…
    d. Tích của 321 x 23 có kết quả ước lượng là: ………………………………….........................................................
    Bài 7: Bốn năm trước đây tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi. Tính tuổi của mỗi người
    hiện nay? Biết mẹ hơn con 30 tuổi.
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 8: Tìm số trung bình cộng của 3 số biết số thứ nhất bằng 54, số thứ hai gấp 4 lần số
    thứ nhất và số thứ 3 lớn hơn số thứ nhất 42 đơn vị.
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    2. Vận dụng.
    * Trắc nghiệm
    Câu 1: Kết quả của biểu thức: 5 x 38+5 x 62=?
    a. 500

    b. 600

    c. 700

    d. 400.

    Câu 2 Tìm x biết: x x 900 = 341000 + 235000
    a. x=64

    b. x=640

    c. x=6040

    d. x=640

    Câu 3. Cách tính đúng của biểu thức (6+15)\ x 3 là:
    a. 6 x 3+15

    b. 6 x 3+15 x 3

    c. 5 x 3+6

    d. 6 x 3 x 15

    Câu 4. Một hình vuông có diện tích 81cm2. Chu vi hình vuông đó là:
    a. 36 cm²

    b. 18 cm

    c. 36 cm

    d. 81 cm

    Câu 5. Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 45 tuổi, chị hơn em 11 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu
    tuổi, em bao nhiêu tuổi?
    a. 28 tuổi và 17 tuổi

    c. 39 tuổi và 28 tuổi

    b. 17 tuổi và 6 tuổi

    d. 39 tuổi và 17 tuổi

    Câu 6. Một người đi xe máy 1 giờ 5 phút đi được 36 km 400 m. Hỏi trung bình mỗi phút
    xe máy đi được bao nhiêu mét?
    a. 65 m

    b. 650 m

    c. 56 m

    d. 560 m

    Câu 7: Quãng đường từ Cần Thơ đến Hà Nội dài 2340 km. Quãng đường từ Cần Thơ đến
    Đà Nẵng dài 1640 km. Quãng đường từ Đà Nẵng đến Hà Nội dài bao nhiêu ki- lô-mét?
    a. 700km
    * Tự luận

    b. 1700 km

    c. 3980 km

    d. 800 km.

    Bài 1: Nối phép tính với kết quả đúng:
    8 x (7+3)=?

    880

    368 x (40-5)=?

    2150

    80 x 11=?

    80

    (61-51) x 215=?

    12880

    Bài 2. Số?
    Hình vẽ bên có:
    cặp cạnh song song.
    góc nhọn và góc tù.
    Bài 3. Điền vào chỗ trống:
    • Phạm Ngũ Lão là một danh tướng thời Trần. Ông sinh năm 1235, thuộc thế kỉ
    • Lễ tưởng niệm 700 năm ngày mất của ông được tổ chức vào năm 2020, thuộc thế kỉ Vậy
    danh tướng Phạm Ngũ Lão mất năm thuộc thế kỉ
    Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
    a. 8 x 45+45 x 4 – 45

    b. 4 x 7 x 25 x 9

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 4: Tìm x
    a. (215+ x) x 1 000 = 682 000

    b. 467 000: (x - 15) = 100

    Bài 5. Cuối tuần trước, bố mẹ đưa hai chị em Hà đi chơi ở thuỷ cung. Bố Hà mua 2 vé
    người lớn và 2 vé trẻ em hết tất cả 900 000 đồng. Giá vé người lớn cao hơn giá vé trẻ em
    là 190 000 đồng. Hỏi mỗi vé người lớn, mỗi vé trẻ em bố Hà mua có giá bao nhiêu tiền?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 6: Cho hai số, biết số bé là 2456 và số này bé hơn trung bình cộng của hai số là 218
    đơn vị. Tìm số lớn.

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 7: Trung bình cộng số tuổi của ông, bố và tuổi cháu là 36 tuổi, ông hơn cháu 54 tuổi,
    trung bình cộng số tuổi của bố và cháu là 23 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !