Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
Ngân hàng câu hỏi ôn tập toán 4 giữa học kì 1 -CD.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hòa
Ngày gửi: 08h:01' 29-07-2024
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 983
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hòa
Ngày gửi: 08h:01' 29-07-2024
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 983
Số lượt thích:
0 người
UBND huyện Xuân Lộc
Trường Tiểu học Hùng Vương
Xuân Định, ngày 20 tháng 10 năm 2023
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN – KHỐI 4
GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
1. Nhận biết, nhắc lại,
* Trắc nghiệm
Câu 1: Số liền trước số 999 là:
A. 989
B. 997
C. 998
D. 100
C. 999
D. 989
Câu 2: Số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 987
B. 998
Câu 3: Số 1 triệu gồm mấy chữ số 0?
A. 5 chữ số
B. 6 chữ số 0
C. 4 chữ số 0
D. 7 chữ số 0
Câu 4 : Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên?
A. 0, 2, 4, 6, 8,...
C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 3, 5, 7, 9,...
D. 0, 1, 2, 3, 4, 5,....
Câu 5 : Dãy số nào sau đây là dãy số chẵn?
A. 0, 2, 4, 6, 8, ...
C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 3, 5, 7, 9,...
D. 0, 1, 2, 3, 4, 5,....
Câu 6 : Dãy số nào sau đây là dãy số lẻ?
A. 0, 2, 4, 6, 8, ...
C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 3, 5, 7, 9,...
D. 0, 1, 2, 3, 4, 5,...
Câu 7: Chữ số 3 trong số 453 129 có giá trị?
A. 300 000
C. 30 000
B. 3 000
D. 300
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
B. Góc bet nhỏ hơn góc tù.
C. Góc tù lớn hơn góc vuông.
D. Góc nhọn lớn hơn góc tù.
Bài 9: Nối hai cột sao cho phù hợp 60 phút
A
B
60 phút
1 thế kỷ
120 giây
1 năm
12 tháng
1 giờ
100 năm
2 phút
Câu 10: Điền vào chỗ chấm:
a) Chữ số 9 trong số 5 679 862 có giá trị là…….
b) Cho các số 35; 56; 665; 5558 số chia hết cho 2 là:……..
c) Trong hình sau có một cặp cạnh song song với nhau là:……..
M
N
Q
P
d) Số bé nhất trong các số 68315 ; 86531 ; 63851 ; 83516 ; 63518 là……
I.
TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính và tính:
a) 71 946 +62 529
b) 65 260-7215
c) 13 258 x 3
b. 75 243-62 519
c. 3 809 x 7
d) 7 488:3
Bài 2: Đặt tính và tính:
a. 74 538 +33 655
d. 7 347: 6
Bài 3. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau .
a. 35: (40 - 35) =
b. 80-16:4=
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 3 kg 45 g = ……..g
b. 2 tạ 7 kg= ……… kg
c. 1 tấn 28 kg= …….kg
d. 2 giờ =………..phút
e. 5 phút 4 giây=……. giây
g. 500 năm =……… thế kỷ
Bài 5: Cho các số: 340, 430, 5 345, 5 464, 45 644, 45, 446
a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………………………………………………………………………………….
b. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
………………………………………………………………………………………………..
Bài 6: Viết tên các góc vào các hình sau:
………………
…………………
………………
………………….
Bài 7: Vẽ thêm một đoạn thẳng để được góc và hai đường thẳng theo mỗi yêu cầu sau:
a/Một góc vuông
b/Một góc nhọn
c/Hai đường thẳng song song
d/Hai đường thẳng vuông góc
Bài 8: Kho A chứa 12 500 kg thóc, kho B chứa gấp 3 lần số thóc của kho A. Hỏi cả hai kho
chứa bao nhiêu tấn thóc?
2. Kết nối, sắp xếp một số nội dung đã học để giải quyết một số vấn đề có nội dung
tương tự. (Mức 2)
* Trắc nghiệm
Câu 1: Những góc nào không dùng thước đo góc vẫn xác định được số đo góc đó.
a) Góc nhọn, góc vuông.
c) Góc nhọn, góc bẹt.
b) Góc tù, góc vuông.
d) Góc bẹt, góc vuông.
Câu 2: Góc nào có số do 180
A. Góc nhọn
B. Góc vuông
C. Góc bẹt
D. Góc tù
C. Góc bẹt
D. Góc tù
Câu 3: Góc nào có số do 90° ?
A. Góc nhọn
là.
B. Góc vuông
Câu 4: Cho các số: 405 546, 405 646, 405 545, 405 645 A. 405 546 C. 405 545 số lớn nhất
A. 405 546
B. 405 646
C. 405 545
D. 405 645
Câu 5: Bốn số tự nhiên liên tiếp là:
A. 854, 856, 858, 860.
B. 851, 853, 855, 867.
C. 851;852;853;864
D. 851;852;853;854
Câu 8: Năm cuối cùng của thế kỉ XX là:
A. 1899
B. 1999
C. 2000
D. 2001
Câu 9. Cho biểu thức: 810 : (7 + 2). Kết quả của phép tính là:
a. 90
b. 91
c. 19
d. 9
Câu 10. Trong bốn góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt. Góc nào lớn bằng hai góc
vuông?
a. Góc vuông
b. Góc tù
c. Góc tù
d. Góc bẹt
b. TỰ LUẬN
Bài 1: Điền dấu (>;<;=) thích hợp vào ô chấm:
a) 204 875........204 875
b) 5 492 703…….. 5 592 703
200 635 ……200 300 +35
1 023 456…….. 1 123 456
98 999……..100 000
2 602 023......... 2 500 000 + 2023
Bài 2. Viết số liền trước, số liền sau vào ô trống ở bảng dưới đây
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
37 658
99 999
45 679
62 040
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Năm 1010 thuộc thế kỉ X
b) Năm 930 thuộc thế kỉ X
c) 10 tấn 8 yên = 10 080 kg
d) 150 giây = 2 phút 30 giây
Bài 4. Làm tròn các số sau:
Các số
Làm tròn đến hàng
trăm nghìn
Làm tròn đến hàng
chục nghìn
Làm tròn đến hàng
nghìn
5 435 890
…………………..
…………………..
…………………..
6 505 657
…………………..
…………………..
…………………..
8 078 290
…………………..
…………………..
…………………..
Bài 5 : Em hãy giúp máy bay về sân bay bằng cách nối các số chẵn lại với nhau:
232
236
237
123
124
119
108
800
113
162
468
226
444
Sân bay
231
Bài 6: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
5 x 2340
.
4 x ( 4800+32)
.
6212 x 7
.
(2 + 5) x 6212
.
4 x 4832
(2300+40) x 5
Bài 7: Thảo mua 5 quyển vở hết 45 000 đồng. Hỏi Thảo muốn mua 7 quyển vở như thế
thì phải trả bao nhiêu tiền?
3. Vận dụng các nội dung đã học để giải quyết một số vấn đề mới. (Mức 3)
* Trắc nghiệm
Câu 1: Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
a) 999 999
b) 888 999
c) 987 654
d)997 654
Câu 2: Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là:
a) 100 000
b) 102 000
c) 123 456
d)102 345
Câu 3: Trong các góc đã học, góc nào không cần thước đo mà vẫn biết số đo của góc đó.
a) Góc vuông
b) Góc bẹt
c) Góc tù
d) câu a,b đúng
Câu 4: Hằng mua 2 quyển vở hết 14 000 đồng. Hằng đưa cho cô bán hàng từ 100 nghìn
đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho Hằng bao nhiêu tiền?
a) 70 000 đồng.
b) 76 000 đồng.
c) 86 000 đồng.
d) 96 000 đồng
Câu 5: Bạn Lan sinh vào ngày đầu tiên của thế kỉ XXI. Hỏi bạn Lan sinh vào ngày, tháng,
năm nào?
a) Ngày 1 tháng 1 năm 2001.
c) Ngày 1 tháng 2 năm 2001.
b) Ngày 1 tháng 1 năm 2000.
d) Ngày 31 tháng 1 năm 2001.
Câu 6: Anh Minh sinh vào năm cuối cùng của thế kỉ XX. Hỏi đến năm 2023 anh Minh
được bao nhiêu tuổi?
a) 20 tuổi.
gạo?
b) 21 tuổi.
c) 22 tuổi.
d) 23 tuổi.
Câu7: Có năm xe tải chở được 350 tạ gạo. Hỏi bốn xe tải như thế chở được bao nhiêu tấn
a) 28 tán.
b) 280 ta.
c) 82 tán.
d) 820 ta.
Câu 8: Số bé nhất có 7 chữ số, có chữ số hàng chục nghìn là 5, chữ số hàng trăm nghìn là 7
và chữ số hàng đơn vị là 8. Số đó là:
a) 1 000 578.
b) 1 050 708.
c) I 578 000.
d) 1 005 078.
c. TỰ LUẬN
d. Bài 1: Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 36 m. Tính diện tích mảnh đất hình vuông đó.
Bài 2: Có 40 viên kẹo được chia đều vào 5 hộp. Hỏi có 72 viên kẹo thì chia được mấy hộp?
Bài 3: Mẹ hái được 40 quả cam, chị hái được 20 quả cam. Số cam của cả mẹ và chị được chia đều vào 5 hộp.
Hỏi 3 hộp như thế có bao nhiêu quả cam?
Bài 4: Có 9 hộp bánh đụng được tất cả 54 cái bánh. Hỏi để chia cho 28 em thiếu nhi, mỗi em 3 cái bánh thì cần
bao nhiêu hộp bánh như thế
Trường Tiểu học Hùng Vương
Xuân Định, ngày 20 tháng 10 năm 2023
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN – KHỐI 4
GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
1. Nhận biết, nhắc lại,
* Trắc nghiệm
Câu 1: Số liền trước số 999 là:
A. 989
B. 997
C. 998
D. 100
C. 999
D. 989
Câu 2: Số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 987
B. 998
Câu 3: Số 1 triệu gồm mấy chữ số 0?
A. 5 chữ số
B. 6 chữ số 0
C. 4 chữ số 0
D. 7 chữ số 0
Câu 4 : Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên?
A. 0, 2, 4, 6, 8,...
C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 3, 5, 7, 9,...
D. 0, 1, 2, 3, 4, 5,....
Câu 5 : Dãy số nào sau đây là dãy số chẵn?
A. 0, 2, 4, 6, 8, ...
C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 3, 5, 7, 9,...
D. 0, 1, 2, 3, 4, 5,....
Câu 6 : Dãy số nào sau đây là dãy số lẻ?
A. 0, 2, 4, 6, 8, ...
C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 3, 5, 7, 9,...
D. 0, 1, 2, 3, 4, 5,...
Câu 7: Chữ số 3 trong số 453 129 có giá trị?
A. 300 000
C. 30 000
B. 3 000
D. 300
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
B. Góc bet nhỏ hơn góc tù.
C. Góc tù lớn hơn góc vuông.
D. Góc nhọn lớn hơn góc tù.
Bài 9: Nối hai cột sao cho phù hợp 60 phút
A
B
60 phút
1 thế kỷ
120 giây
1 năm
12 tháng
1 giờ
100 năm
2 phút
Câu 10: Điền vào chỗ chấm:
a) Chữ số 9 trong số 5 679 862 có giá trị là…….
b) Cho các số 35; 56; 665; 5558 số chia hết cho 2 là:……..
c) Trong hình sau có một cặp cạnh song song với nhau là:……..
M
N
Q
P
d) Số bé nhất trong các số 68315 ; 86531 ; 63851 ; 83516 ; 63518 là……
I.
TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính và tính:
a) 71 946 +62 529
b) 65 260-7215
c) 13 258 x 3
b. 75 243-62 519
c. 3 809 x 7
d) 7 488:3
Bài 2: Đặt tính và tính:
a. 74 538 +33 655
d. 7 347: 6
Bài 3. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau .
a. 35: (40 - 35) =
b. 80-16:4=
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 3 kg 45 g = ……..g
b. 2 tạ 7 kg= ……… kg
c. 1 tấn 28 kg= …….kg
d. 2 giờ =………..phút
e. 5 phút 4 giây=……. giây
g. 500 năm =……… thế kỷ
Bài 5: Cho các số: 340, 430, 5 345, 5 464, 45 644, 45, 446
a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………………………………………………………………………………….
b. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
………………………………………………………………………………………………..
Bài 6: Viết tên các góc vào các hình sau:
………………
…………………
………………
………………….
Bài 7: Vẽ thêm một đoạn thẳng để được góc và hai đường thẳng theo mỗi yêu cầu sau:
a/Một góc vuông
b/Một góc nhọn
c/Hai đường thẳng song song
d/Hai đường thẳng vuông góc
Bài 8: Kho A chứa 12 500 kg thóc, kho B chứa gấp 3 lần số thóc của kho A. Hỏi cả hai kho
chứa bao nhiêu tấn thóc?
2. Kết nối, sắp xếp một số nội dung đã học để giải quyết một số vấn đề có nội dung
tương tự. (Mức 2)
* Trắc nghiệm
Câu 1: Những góc nào không dùng thước đo góc vẫn xác định được số đo góc đó.
a) Góc nhọn, góc vuông.
c) Góc nhọn, góc bẹt.
b) Góc tù, góc vuông.
d) Góc bẹt, góc vuông.
Câu 2: Góc nào có số do 180
A. Góc nhọn
B. Góc vuông
C. Góc bẹt
D. Góc tù
C. Góc bẹt
D. Góc tù
Câu 3: Góc nào có số do 90° ?
A. Góc nhọn
là.
B. Góc vuông
Câu 4: Cho các số: 405 546, 405 646, 405 545, 405 645 A. 405 546 C. 405 545 số lớn nhất
A. 405 546
B. 405 646
C. 405 545
D. 405 645
Câu 5: Bốn số tự nhiên liên tiếp là:
A. 854, 856, 858, 860.
B. 851, 853, 855, 867.
C. 851;852;853;864
D. 851;852;853;854
Câu 8: Năm cuối cùng của thế kỉ XX là:
A. 1899
B. 1999
C. 2000
D. 2001
Câu 9. Cho biểu thức: 810 : (7 + 2). Kết quả của phép tính là:
a. 90
b. 91
c. 19
d. 9
Câu 10. Trong bốn góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt. Góc nào lớn bằng hai góc
vuông?
a. Góc vuông
b. Góc tù
c. Góc tù
d. Góc bẹt
b. TỰ LUẬN
Bài 1: Điền dấu (>;<;=) thích hợp vào ô chấm:
a) 204 875........204 875
b) 5 492 703…….. 5 592 703
200 635 ……200 300 +35
1 023 456…….. 1 123 456
98 999……..100 000
2 602 023......... 2 500 000 + 2023
Bài 2. Viết số liền trước, số liền sau vào ô trống ở bảng dưới đây
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
37 658
99 999
45 679
62 040
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Năm 1010 thuộc thế kỉ X
b) Năm 930 thuộc thế kỉ X
c) 10 tấn 8 yên = 10 080 kg
d) 150 giây = 2 phút 30 giây
Bài 4. Làm tròn các số sau:
Các số
Làm tròn đến hàng
trăm nghìn
Làm tròn đến hàng
chục nghìn
Làm tròn đến hàng
nghìn
5 435 890
…………………..
…………………..
…………………..
6 505 657
…………………..
…………………..
…………………..
8 078 290
…………………..
…………………..
…………………..
Bài 5 : Em hãy giúp máy bay về sân bay bằng cách nối các số chẵn lại với nhau:
232
236
237
123
124
119
108
800
113
162
468
226
444
Sân bay
231
Bài 6: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
5 x 2340
.
4 x ( 4800+32)
.
6212 x 7
.
(2 + 5) x 6212
.
4 x 4832
(2300+40) x 5
Bài 7: Thảo mua 5 quyển vở hết 45 000 đồng. Hỏi Thảo muốn mua 7 quyển vở như thế
thì phải trả bao nhiêu tiền?
3. Vận dụng các nội dung đã học để giải quyết một số vấn đề mới. (Mức 3)
* Trắc nghiệm
Câu 1: Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
a) 999 999
b) 888 999
c) 987 654
d)997 654
Câu 2: Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là:
a) 100 000
b) 102 000
c) 123 456
d)102 345
Câu 3: Trong các góc đã học, góc nào không cần thước đo mà vẫn biết số đo của góc đó.
a) Góc vuông
b) Góc bẹt
c) Góc tù
d) câu a,b đúng
Câu 4: Hằng mua 2 quyển vở hết 14 000 đồng. Hằng đưa cho cô bán hàng từ 100 nghìn
đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho Hằng bao nhiêu tiền?
a) 70 000 đồng.
b) 76 000 đồng.
c) 86 000 đồng.
d) 96 000 đồng
Câu 5: Bạn Lan sinh vào ngày đầu tiên của thế kỉ XXI. Hỏi bạn Lan sinh vào ngày, tháng,
năm nào?
a) Ngày 1 tháng 1 năm 2001.
c) Ngày 1 tháng 2 năm 2001.
b) Ngày 1 tháng 1 năm 2000.
d) Ngày 31 tháng 1 năm 2001.
Câu 6: Anh Minh sinh vào năm cuối cùng của thế kỉ XX. Hỏi đến năm 2023 anh Minh
được bao nhiêu tuổi?
a) 20 tuổi.
gạo?
b) 21 tuổi.
c) 22 tuổi.
d) 23 tuổi.
Câu7: Có năm xe tải chở được 350 tạ gạo. Hỏi bốn xe tải như thế chở được bao nhiêu tấn
a) 28 tán.
b) 280 ta.
c) 82 tán.
d) 820 ta.
Câu 8: Số bé nhất có 7 chữ số, có chữ số hàng chục nghìn là 5, chữ số hàng trăm nghìn là 7
và chữ số hàng đơn vị là 8. Số đó là:
a) 1 000 578.
b) 1 050 708.
c) I 578 000.
d) 1 005 078.
c. TỰ LUẬN
d. Bài 1: Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 36 m. Tính diện tích mảnh đất hình vuông đó.
Bài 2: Có 40 viên kẹo được chia đều vào 5 hộp. Hỏi có 72 viên kẹo thì chia được mấy hộp?
Bài 3: Mẹ hái được 40 quả cam, chị hái được 20 quả cam. Số cam của cả mẹ và chị được chia đều vào 5 hộp.
Hỏi 3 hộp như thế có bao nhiêu quả cam?
Bài 4: Có 9 hộp bánh đụng được tất cả 54 cái bánh. Hỏi để chia cho 28 em thiếu nhi, mỗi em 3 cái bánh thì cần
bao nhiêu hộp bánh như thế
 





