Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    GIÁO ÁN TOÁN LỚP 5 KNTT CẢ NĂM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
    Ngày gửi: 20h:43' 03-07-2024
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 1699
    Số lượt thích: 0 người
    LỜI NÓI ĐẦU
    Toán học ngày càng có nhiều ứng dụng trong cuộc sống, những kiến thức và kĩ
    năng toán học cơ bản đã giúp con người giải quyết các vấn đề trong thực tế cuộc
    sống một cách có hệ thống và chính xác, góp phần thúc đẩy xã hội phát triển. Môn
    Toán ở trường phổ thông góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất chủ yếu,
    năng lực chung và năng lực toán học cho học sinh; phát triển kiến thức, kĩ năng then
    chốt và tạo cơ hội để học sinh được trải nghiệm, vận dụng toán học vào thực tiễn;
    tạo lập sự kết nối giữa các ý tưởng toán học, giữa Toán học với thực tiễn, giữa Toán
    học với các môn học và hoạt động giáo dục khác để thực hiện giáo dục STEM.
    Một trong những mục tiêu chủ yếu của Chương trình giáo dục phổ thông môn
    Toán năm 2018 (gọi tắt là Chương trình) là hình thành và phát triển năng lực toán
    học bao gồm các thành tố cốt lõi sau: năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực
    mô hình hoá toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán
    học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán. Để đảm bảo mục tiêu của
    Chương trình, cần làm thế nào để dạy học toán tập trung vào hình thành và phát triển
    năng lực. Tuy nhiên, năng lực chỉ có thể được hình thành, phát triển và biểu hiện
    trong hoạt động và bằng hoạt động. Do đó, thiết kế và tổ chức hoạt động hoạt động
    học cho học sinh là chìa khoá để thực hiện dạy học tập trung vào phát triển năng lực.
    Việc đổi mới phương pháp dạy học cần được thực hiện theo định hướng hoạt động,
    tức là tổ chức cho học sinh học tập trong hoạt động và bằng hoạt động tích cực, tự
    giác, chủ động và sáng tạo của chính học sinh.
    Nhằm hỗ trợ giáo viên dạy học các môn học ở lớp cuối cấp tiểu học, Nhà xuất
    bản giáo dục Việt Nam tổ chức biên soạn bộ học liệu Kế hoạch bài dạy cho các môn
    học của lớp 5. Cuốn sách được biên soạn chi tiết theo từng bài học trong sách giáo
    khoa Toán 5, bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Kế hoạch bài dạy cho mỗi bài
    học được biên soạn bám sát cấu trúc, nội dung và yêu cầu cần đạt của bài học, làm
    rõ phương pháp dạy học và cách thức tổ chức các hoạt động dạy học chính trong
    từng bài học ở sách giáo khoa Toán 5.
    Với kinh nghiệm chỉ đạo quản lí thực hiện chương trình và dạy học cấp tiểu
    học, các tác giả cố gắng biên soạn các kế hoạch bài dạy từng tiết học đảm bảo được
    tính khoa học, sư phạm, thiết thực, cũng như đáp ứng đầy đủ các mục tiêu và yêu
    cầu cần đạt mà Chương trình quy định và phản ánh được thực tiễn giảng dạy phong
    phú ở các trường tiểu học hiện nay.
    Mỗi kế hoạch bài dạy trong sách bao gồm bốn phần:

    2

    – Yêu cầu cần đạt: Nêu rõ yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng, năng lực
    và phẩm chất của bài học, theo quy định của Chương trình và đã được cụ thể hoá
    trong sách giáo khoa.
    – Đồ dùng dạy học: Liệt kê những chuẩn bị cần thiết về học liệu, thiết bị,
    dụng cụ giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh, cần dùng cho bài học.
    – Các hoạt động dạy học chủ yếu: Được xây dựng chi tiết đến từng tiết
    học, bám sát cấu trúc và nội dung tương ứng của sách giáo khoa, đảm bảo đầy đủ
    bốn bước lên lớp: Mở đầu (Khởi động, Kết nối); Hình thành kiến thức; Thực hành,
    luyện tập; Vận dụng, trải nghiệm và theo đúng các yêu cầu, chỉ đạo chuyên môn của
    Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đây là phần trọng tâm của mỗi kế hoạch bài dạy.
    – Điều chỉnh: Là phần dành cho GV tổng kết, ghi lại những điều cần lưu ý
    để tiết dạy được hoàn chỉnh và phù hợp hơn.
    Chúng tôi hi vọng cuốn sách Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 5 sẽ là tài liệu bổ
    trợ hữu ích, thiết thực cho các giáo viên giảng dạy môn Toán 5, hỗ trợ tốt và giảm
    bớt gánh nặng về mặt chuyên môn cho các thầy cô trong việc chuẩn bị bài dạy của
    mình; cuốn sách cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các cán bộ quản lí giáo dục
    trong các hoạt động chỉ đạo chuyên môn của mình.
    Mặc dù đã có nhiều cố gắng song cuốn sách khó tránh khỏi thiếu sót. Các tác
    giả xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã sử dụng cuốn sách này và mong nhận
    được những góp ý để cuốn sách hoàn thiện hơn.
    Mọi góp ý xin gửi về: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, số 81 Trần Hưng Đạo,
    Hoàn Kiếm, Hà Nội.
    Các tác giả

    MỤC LỤC
    Trang
    Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG (19
    tiết) ................................................................................7
    Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (2
    tiết) ............................................................................................7
    Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (2
    tiết) ..................................................... 11
    Bài 3. Ôn tập phân số (2
    tiết) ............................................................................................... 15

    3

    Bài 4. Phân số thập phân (1
    tiết) ........................................................................................ 19
    Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (3
    tiết)............................................................ 21
    Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (2
    tiết) ......................................................... 28
    Bài 7. Hỗn số (2
    tiết) ................................................................................................................ 32
    Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (2
    tiết) .................................................................... 36
    Bài 9. Luyện tập chung (3
    tiết) ............................................................................................ 39
    Chủ đề 2. SỐ THẬP PHÂN (12
    tiết) ........................................................................................44 Bài 10. Khái niệm
    số thập phân (3 tiết) ............................................................................ 44
    Bài 11. So sánh các số thập phân (2
    tiết)......................................................................... 50 Bài 12. Viết số đo đại lượng
    dưới dạng số thập phân (3 tiết)................................... 53 Bài 13. Làm tròn số thập
    phân (2 tiết) .............................................................................. 58
    Bài 14. Luyện tập chung (2
    tiết).......................................................................................... 63
    Chủ đề 3. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (8
    tiết)...........................................................67 Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (2 tiết)
    ........................................................................... 67
    Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (2
    tiết) ............................................................................. 71
    Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (2 tiết) .......... 74
    Bài 18. Luyện tập chung (2
    tiết).......................................................................................... 77
    Chủ đề 4. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN (16 tiết) .............................................80
    Bài 19. Phép cộng số thập phân (2
    tiết) .......................................................................... 80
    Bài 20. Phép trừ số thập phân (2
    tiết) ............................................................................... 86
    Bài 21. Phép nhân số thập phân (3
    tiết) .......................................................................... 92 Bài 22. Phép chia số thập
    phân (4 tiết) ..........................................................................103
    Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;...

    2

    hoặc với 0,1; 0,01; 0,001 (2
    tiết) ........................................................................................115
    Bài 24. Luyện tập chung (3
    tiết)........................................................................................123
    Chủ đề 5. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH (18 tiết) ....................... 131
    Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (4
    tiết) .............................................131
    Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (4
    tiết) .......................................................144
    Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (5
    tiết) .......................................155
    Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (2 tiết) ...................168
    Bài 29. Luyện tập chung (3
    tiết)........................................................................................171
    Chủ đề 6. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 (17
    tiết) ..................................................................................180 Bài 30. Ôn tập số
    thập phân (3 tiết) ................................................................................180
    Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (4
    tiết) .............................................186
    Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng (2
    tiết) ....................................................................195 Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi
    một số hình phẳng (3 tiết) ....................................200
    Bài 34. Ôn tập đo lường (2
    tiết) ........................................................................................206
    Bài 35. Ôn tập chung (3
    tiết) ..............................................................................................210
    Chủ đề 7. TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN (17 tiết) ...........................................
    216
    Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (2
    tiết) ................................................................................216
    Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (2
    tiết) ........................................................................220
    Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (2
    tiết) ................................224
    Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (2
    tiết) .................................231
    Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (2
    tiết) ..............................................................237

    3

    Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số (2
    tiết) ........................................................241
    Bài 42. Máy tính cầm tay (2
    tiết) .......................................................................................245
    Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay (1 tiết) .................249
    Bài 44. Luyện tập chung (2
    tiết)........................................................................................251
    Chủ đề 8. THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH (7 tiết) ......................................................
    255
    Bài 45. Thể tích của một hình (1
    tiết) ..............................................................................255
    Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (2
    tiết) .......................................................258
    Bài 47. Mét khối (2
    tiết) ........................................................................................................262
    Bài 48. Luyện tập chung (2
    tiết)........................................................................................266
    Chủ đề 9. DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI (15 tiết) .............. 270 Bài
    49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật
    và hình trụ (2
    tiết) ..................................................................................................................270
    Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của
    hình hộp chữ nhật (3
    tiết) ..................................................................................................274
    Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình
    lập phương (2
    tiết) ................................................................................................................280 Bài
    52. Thể tích của hình hộp chữ nhật (2
    tiết) ...........................................................284
    Bài 53. Thể tích của hình lập phương (2
    tiết) ...............................................................288
    Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối (1 tiết) ......
    292
    Bài 55. Luyện tập chung (3
    tiết)........................................................................................294
    Chủ đề 10. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
    ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU (16
    tiết) ..................................................................................... 299 Bài 56. Các đơn vị
    đo thời gian (1 tiết) ...........................................................................299

    2

    Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian (2
    tiết) ........................................................................302
    Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (3
    tiết) ...............................................307
    Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều (2
    tiết) .....................................................313
    Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (3 tiết) ...................320
    Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian
    trong chuyển động đều (2
    tiết) ........................................................................................327
    Bài 62. Luyện tập chung (3
    tiết)........................................................................................330
    Chủ đề 11. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT (7 tiết) ............................... 335
    Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu (1
    tiết) ............................................335
    Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn (2
    tiết) ............................................................................337
    Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần
    thực hiện (1
    tiết) ....................................................................................................................341
    Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu
    thống kê (2
    tiết) .....................................................................................................................344
    Bài 67. Luyện tập chung (1
    tiết)........................................................................................347
    Chủ đề 12. ÔN TẬP CUỐI NĂM (23 tiết)............................................................................
    349
    Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (3
    tiết) ......................................349
    Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (4 tiết) ...... 356
    Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (2
    tiết) ..................................................................366
    Bài 71. Ôn tập hình học (4
    tiết) .........................................................................................371
    Bài 72. Ôn tập đo lường (2
    tiết) ........................................................................................380
    Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều (2
    tiết) .............................................................385 Bài 74. Ôn tập một số yếu tố
    thống kê và xác suất (2 tiết) .....................................389

    3

    Bài 75. Ôn tập chung (4
    tiết) ..............................................................................................393

    QUY ƯỚC VIẾT TẮT DÙNG TRONG SÁCH
    GV
    : giáo viên HS
    : học sinh
    SGK : sách giáo khoa
    SGV : sách giáo viên

    CHỦ ĐỀ 1

    ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    BÀI 1. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN (2 tiết)
    Tiết 1

    I.

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    – HS đọc, viết được số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số hạng theo
    hàng.
    – HS vận dụng được việc đọc, viết số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các
    số hạng theo hàng để giải quyết một số tình huống thực tế.
    – HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học,...

    II.

    ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Phiếu hoặc Bảng phụ bài 1 trang 6 – SGK Toán 5 tập một.

    III.

    CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

    1.

    Mở đầu

    2

    – HS (theo nhóm đôi hoặc ba) chơi trò chơi “Đố bạn”:
    + Một bạn viết số (có năm, sáu, bảy chữ số), bạn khác đọc số, bạn còn lại nêu giá trị
    của từng chữ số trong từng hàng (hay số gồm...).
    + HS nhận xét phần trả lời của bạn, thống nhất kết quả, báo cáo GV.
    – HS nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
    2.

    Thực hành, luyện tập

    Bài 1
    – HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào phiếu (hoặc làm nhóm vào bảng phụ).
    – HS đọc số cho bạn nghe, nhận xét và thống nhất kết quả.
    – Báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; GV nhận xét, thống nhất kết
    quả. (30 008 021; 820 015; 1 200 324).
    Bài 2
    – HS làm bài cá nhân (viết cả phép tính hoặc số cần viết vào chỗ dấu hỏi cho thích
    hợp) vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau, thống nhất kết quả.
    – HS nêu nhận xét rút ra được sau khi làm bài tập 2.
    – HS nghe GV nhận xét, thống nhất cách làm và kết quả (a) 800; b) 700 000; c)
    500).
    Bài 3
    – HS đọc bài, trao đổi cách làm với bạn; làm bài vào vở.
    – HS đọc số mình viết được cho bạn nghe, thống nhất số viết được (chẳng hạn 20
    112 024). – HS nêu giá trị của từng chữ số 2 trong số viết được; được bạn nhận
    xét, thống nhất kết quả.
    – Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả
    (chẳng hạn: số 2 đầu tiên bên trái có giá trị 20 000 000; số 2 tiếp theo có giá trị là
    2 000, số 2 tiếp theo có giá trị là 20).
    3.

    Vận dụng, trải
    nghiệm

    Bài 4
    – HS đọc bài, trả lời các câu hỏi:
    + Bài toán cho biết gì?
    + Bài toán hỏi gì?
    + Rô-bốt đã nhìn thấy hai số chẵn nào?

    3

    + Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
    + Hai số Rô-bốt nhìn thấy hơn kém nhau mấy đơn vị?
    + Số chẵn cần tìm là số nào?
    – HS viết số chẵn cần tìm vào vở, chia sẻ với bạn, trong nhóm hoặc cả lớp, được
    bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả (2 030). Trải nghiệm
    – Nêu giá trị của từng chữ số 2 và chữ số 3 trong 3 số chẵn ở bài 4.
    – Hoặc: Nếu như Rô-bốt nhìn thấy hai số lẻ hay hai số chẵn liên tiếp (chẳng hạn
    như 2 032 và 2 030 thì mũ Rô-bốt đội có thể được viết số nào? (2 028; 2 034).

    IV. ĐIỀU CHỈNH
    .........................................................................................................................................
    ..........
    ..............................................................................................................................................
    ..... ........................................................................................................................................
    ...........

    Tiết 2
    I.

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    – HS vận dụng được việc đọc, viết, so sánh, làm tròn số tự nhiên để giải quyết một
    số tình huống thực tế.


    II.

    HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...

    ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Chuẩn bị trình chiếu phần tranh trong bài 1, bảng trong bài 2 – SGK Toán 5 tập một
    (nếu cần).

    III.

    CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

    1.

    Mở đầu
    – HS chơi trò chơi “Đố nhau” theo nhóm đôi: Mỗi em viết một số có nhiều chữ số,
    đố nhau nêu giá trị từng chữ số trong số mình viết theo hàng; làm tròn số đến hàng
    nghìn, hàng chục nghìn.
    – Đại diện nhóm báo cáo GV, được GV nhận xét.
    – Cả lớp nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.

    2

    2.

    Thực hành, luyện
    tậpBài 1
    – HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả vào vở.
    – HS nói kết quả và cách làm cho bạn, thống nhất kết quả; được bạn và GV nhận
    xét; cả lớp thống nhất kết quả (a) C; b) A).
    Bài 2
    – HS đọc bài, làm việc cặp đôi: Nêu số sản phẩm cửa hàng bán được mỗi năm cho
    bạn nghe, thống nhất kết quả.
    – Viết số sản phẩm cửa hàng bán được của 4 năm theo thứ tự từ bé đến lớn vào vở
    rồi trả lời hai câu hỏi ở câu b vào vở.
    – Đổi vở, nhận xét câu trả lời của bạn, thống nhất kết quả; chia sẻ cả lớp.– HS nghe
    GV nhận xét và thống nhất kết quả.
    Bài 3
    – HS đọc bài, làm bài cá nhân vào vở.
    – Nói kết quả và lí do tại sao cho bạn nghe.
    – Một vài bạn chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét, cả lớp thống nhất kết quả.
    (a) Hàng trăm nghìn; b) 2 550 000 đồng).

    3.

    Vận dụng, trải
    nghiệm Bài 4
    – HS đọc bài, trao đổi với bạn, trả lời các câu hỏi:
    + Có các chữ số nào? Có mấy chữ số là số lẻ? Là những chữ số nào?

    + Để được số lớn nhất từ sáu chữ số đó thì nên xem xét đổi thẻ nào trước?
    + Có thể đổi thẻ số 8 với thẻ khác không?
    + Để được số lẻ lớn nhất có thể thì sau khi chuyển thẻ có số 9 lên đầu tiên bên trái ta
    cần chuyển thẻ có số 3 hay thẻ có số 7?
    – HS nói hai tấm thẻ cần đổi chỗ, viết số tạo được vào vở.
    – Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp, được bạn và GV nhận xét.
    – Cả lớp thống nhất kết quả (đổi chỗ tấm thẻ số 6 và tấm thẻ số 7, được số 873
    649).
    Trải nghiệm
    – Nêu tình huống thực tế để khi giải quyết cần phải so sánh ba số có nhiều chữ số.–
    Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.
    3

    IV. ĐIỀU CHỈNH
    .........................................................................................................................................
    ...........
    .........................................................................................................................................
    ...........
    .........................................................................................................................................
    ...........

    2

    BÀI 2. ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (2 tiết)
    Tiết 1
    I.

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    – HS nhắc lại được một số tính chất của phép tính (giao hoán, kết hợp, phân
    phối,...), thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên.
    – HS vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự
    nhiên, một số tính chất của phép tính để giải quyết một số tình huống thực tế.
    – HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, mô hình hoá toán
    học,...

    II.

    ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Phiếu hoặc Bảng phụ bài 2 trang 9 – SGK Toán 5 tập một.

    III.

    CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

    1.

    Mở đầu
    – HS (theo nhóm đôi hoặc ba) nói với nhau về một số tính chất của phép tính (giao
    hoán, kết hợp, phân phối,...) và cách thực hiện cộng, trừ, nhân, chia với số tự
    nhiên.
    – HS nhận xét phần trả lời của bạn, thống nhất cách làm, báo cáo GV.
    – HS nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.

    2.

    Thực hành, luyện
    tậpBài 1
    – HS làm bài cá nhân: Đặt tính rồi tính vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau.
    – HS nói lại với nhau cách làm một số phép tính, nghe bạn nhận xét, thống nhất kết
    quả.
    – Báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; GV nhận xét, thống nhất kết
    quả. (a) 10 509; 55 350; 15 290; b) 688; 4 605; 132). Bài 2
    – HS đọc bài, làm bài cá nhân, chẳng hạn như: 483 + 5 109 và 5 109 + 483; 871 +
    500 + 500 với 871 + (500 + 500),...; đổi vở, chữa bài cho nhau.
    – HS nói với nhau cách tìm biểu thức có giá trị bằng nhau, thống nhất kết quả.
    – HS nêu nhận xét rút ra được sau khi làm bài tập 2.

    3

    – HS nghe GV nhận xét, thống nhất cách làm và kết quả.
    3.

    Vận dụng, trải
    nghiệmBài 3
    – HS đọc bài, trả lời câu hỏi:

    + Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì?
    + Bài toán thuộc dạng toán gì đã học ở lớp 4?
    + Muốn tính giá tiền mỗi gói bim bim bạn Mai đã mua ta phải làm như thế nào?
    – HS làm bài vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau.
    – Đại diện nhóm báo cáo GV, được GV nhận xét.
    – Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp về bài giải và cách làm (tìm hai số khi biết
    tổng số và tỉ số); được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả. (Bim bim
    cua: 11 000 đồng; bim bim mực: 7 000 đồng).
    Bài 4
    – HS thảo luận nhóm đôi về các số trong bảng, có thể cộng hai số nào dễ tìm kết
    quả nhất.
    – HS làm bài vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau.
    – Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp cách làm và kết quả, được bạn và GV nhận xét;
    cả lớp thống nhất kết quả.
    (400 + 600 + 100 + 900 + 500 + 500 + 280 + 720 + 300 + 700 + 510 + 490 = 6 000).
    Trải nghiệm
    – Lập bài toán tương tự bài 4 với bảng chỉ có 2 cột, 4 dòng.
    – Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.

    IV. ĐIỀU CHỈNH
    .........................................................................................................................................
    ............
    ..............................................................................................................................................
    ....... ......................................................................................................................................
    ...............

    Tiết 2

    2

    I.

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    – HS vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự
    nhiên, các tính chất của phép tính để giải quyết một số tình huống thực tế.


    II.

    HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...

    ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Chuẩn bị trình chiếu phần tranh trong bài 4 trang 10 – SGK Toán 5 tập một (nếu
    cần).

    III.

    CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

    1.

    Mở đầu
    – Một số HS chia sẻ trải nghiệm ở tiết học trước trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn
    và GV nhận xét.
    – Cả lớp nghe GV hỏi (“Tổng” trong bài 4 hoặc bài trải nghiệm ở tiết học trước có
    phải là một biểu thức không?) và giới thiệu bài.

    2.

    Thực hành, luyện tập
    Bài 1
    – HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau, nói với nhau cách làm,
    thống nhất kết quả; báo cáo kết quả trong nhóm.
    – Đại diện một một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống
    nhất kết quả (a) 2 713; b) 2 000).
    Bài 2
    – HS tìm chữ số thích hợp, ghi vào vở; nói với bạn kết quả và giải thích tại sao,
    thống nhất kết quả từng câu; chia sẻ trong nhóm; được bạn nhận xét.
    – Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét và thống nhất kết
    quả.
    (a) 606 182 – 435 149 = 171 033; b) 15 021 × 51 = 766 071).
    Bài 3
    – HS tính thuận tiện bằng cách sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân (ở câu
    a) và tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (ở câu b).
    – Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả. (a)
    9 900; b) 202 500).

    3.

    Vận dụng, trải
    nghiệm
    Bài 4
    3

    – HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau; nói cho nhau nghe cách
    làm và thống nhất kết quả.
    – Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả.
    (179 000 đồng).
    Bài 5
    – HS đọc bài, trao đổi với bạn, trả lời các câu hỏi:
    + Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì?
    + Muốn tính 7 túi như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ta làm như thế nào? Làm
    những phép tính gì?
    + Muốn tính bác Ba bán được bao nhiêu tiền gạo phải làm phép tính gì? Làm như thế
    nào?
    – HS trao đổi cách làm từng câu với bạn, thống nhất cách làm, làm bài vào vở.
    – Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp, được bạn và GV nhận xét.– Cả lớp thống nhất
    kết quả (a) 105 kg; b) 8 750 000 đồng). Trải nghiệm
    – Nêu tình huống thực tế để khi giải quyết cần phải thực hiện ít nhất hai phép tính
    trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số có nhiều chữ số trong phạm vi đã
    học.
    – Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.

    IV. ĐIỀU CHỈNH
    .........................................................................................................................................
    ...........
    .........................................................................................................................................
    ...........
    .........................................................................................................................................
    ...........

    2

    BÀI 3. ÔN TẬP PHÂN SỐ (2 tiết)
    Tiết 1
    I.

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    – HS viết và đọc được phân số chỉ phần đã tô màu của hình, nhận biết được phân
    số tối giản; rút gọn, quy đồng được mẫu số các phân số.
    – HS vận dụng được việc rút gọn phân số để giải quyết tình huống.
    – HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
    học,...

    II.

    ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Chuẩn bị trình chiếu bài 1, câu b bài 3 trang 11 – SGK Toán 5 tập một.

    III.

    CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

    1. Mở đầu




    HS (theo nhóm đôi) viết một phân số, bạn đọc phân số, nói tử số và mẫu số của
    phân số đó; đổi vai thực hiện; thống nhất kết quả.
    Báo cáo GV, được GV nhận xét.
    Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét; cả lớp nghe GV
    giới thiệu bài.

    2. Thực hành, luyện
    tậpBài 1


    HS đọc yêu cầu, làm việc nhóm đôi.



    HS quan sát từng hình, trả lời câu hỏi: Mỗi hình (A, B, C) đã có mấy phần được
    tô màu?



    HS viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình vào vở; đọc phân số đó cho bạn
    nghe; thống nhất kết quả.



    Đại diện nhóm báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hay cả lớp; GV nhận xét,
    thống nhất kết quả (Hình A:

    ; Hình B:

    ; Hình C:

    ).

    Bài 2


    HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau.

    3



    HS nói với nhau cách làm từng câu, thống nhất kết quả, báo cáo GV, được GV
    nhận xét.



    Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn nhận xét, GV nhận xét, thống
    nhất kết quả.

    (a)

    24

    =

    40

    12

    3 36

    6

    2

    = ;

    = = =

    20

    5

    ...
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !