Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
giáo án lớp 1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Gái
Ngày gửi: 07h:47' 24-12-2024
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 2
Người gửi: Nguyễn Thị Gái
Ngày gửi: 07h:47' 24-12-2024
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường: Tiểu học Thuỷ Lương
Tổ: 1
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Ngọc Linh
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Tiếng Việt
Lớp: 1/4
Bài 34: v y ( tiết 1)
Số tiết thực hiện: 1
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Nhận biết âm và chữ cái v, y; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có v, y.
Nối đúng từ ngữ (có âm v, âm y) với hình.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài giảng điện tử.
- Đồ dùng trực quan để hiện bài tập 2.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
1.Mở đầu( 5 Phút)
Khởi động
- Trò chơi” thám hiểm bầu trời”
- Phổ biến trò chơi và luật chơi.
- GV nhận xét
2. Hình thành kiến thức mới ( 12 Phút)
2.1.Giới thiệu bài:
Cho học sinh xem đoạn nhac.
- Vừa rồi bài hát nhắc đến âm gì?
- Giới thiệu 2 âm mới v,y qua bài 34 và các em
sẽ nối đúng từ ngữ (có âm v, âm y) với hình.
- GV chỉ v phát âm
- Gt v in hoa.
-Chỉ y giới thiệu đây là y dài khắc với i ngắn
chúng ta đã học.
- GV phát âm y
- GT y in hoa
2.2Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
A..Dạy âm v, chữ v:
- Gv cho học sinh xem hình.
- Đây là con gì?
Hoạt động của học sinh
- Hs lắng nghe
- Hs tham gia chơi trả lời câu hỏi.
- HS xem
- HS trả lời âm v, y
- HS (cá nhân, cả lớp) nhắc lại.
- HS (cá nhân, cả lớp) nhắc lại.
-1HS nói: ve.
- Cô có tiếng mới ve
-Yêu cầu HS phân tích, đánh vần và đọc tiếng
ve.
b. Dạy âm y, chữ y:
- GV cho hs xem hình.Trong bức hình này có 3
người. Đố các em người mặc áo trắng là ai?
- Cô có từ mới y tá
- Trong từ “y tá” tiếng nào có âm y?
- GV đánh vần và đọc từ y tá
-Cả lớp nhắc lại: ve.
- 1 hs phân tích tiếng “ve”.Tiếng “ve”
có âm v đứng trước, âm e đứng sau.
- Đánh vần và đọc tiếng: vờ - e - ve/ ve.
Cá nhân, tổ ,lớp.
- 1Hs trả lời: y tá
- Cả lớp nhắc lại: y tá
- Tiếng y có âm y.
- HS đánh vần và đọc từ: y / tờ -a - ta sắc - tá / y tá. Cá nhân, tổ, lớp
- HS nói 2 chữ vừa học: v, y, 2 tiếng
* Củng cố: Vừa rồi chúng ta học 2 âm mới nào? mới: ve, y tá
2 tiếng mới nào nào?
- HS đánh vần 2 âm , 2 tiếng vừa học
- YC hs đánh vần đọc trơn 2 âm, 2 tiếng vừa
học
- Hs thực hiện
- YCHS gắn lên bảng gài: v, ve, y tá
3. Luyện tập( 10 Phút)
3.1.Mở rộng vốn từ (BT 2: Tìm từ ngữ ứng với
mỗi hình)
-GV nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS đọc từng từ ngữ.
-Giải nghĩa y tế xã:Y tế xa hay còn gọi là trạm y
tế: là nơi chăm sóc sức khỏe cho người dân trên
địa bàn xã.
- Ở BT này cô sẽ cho các em thảo luận nhóm
đôi làm phiếu bài tập với thời gian 2p nối từ
ngữ (v, y)với hình.
-GV phát phiếu
- Thời gian làm bài 2p bắt đầu
- Đọc cá nhân, đồng thanh : vẽ, võ, ví,
vở, y tế xã.
-
- HS thảo luận làm phiếu bt
- GV đi chấm một số bài
- Thời gian 2 phút đã hết mời đại diện nhóm
lên bảng làm bài.
- GVNX
- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài
- Tìm cho cô tiếng có âm v ngoài bài.
- Tìm cho cô tiếng có âm y ngoài bài.
3.2.Tập đọc (BT 3)(5 phút)
- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm đọc lại
từ ứng với hình.
-HS tìm :vé, vai, vải, voi, vui,...
- HS tìm ý nghĩ, chú ý, cố ý, ý chí,....
a.GV chỉ hình, giới thiệu: Bài đọc kể về dì Tư
của bạn Hà. Các em nghe bài để biết về dì Tư:
Dì làm nghề gì, dì đến nhà Hà, chỉ cho Hà làm
gì?
b.GV đọc mẫu.
- HS lắng nghe
- Hs lắng nghe
-HS luyện đọc từ ngữ
c. HD HS Luyện đọc từ ngữ: dì Tư, y tá, trưa
qua, y tế xã, khi về, ghé, vẽ lá, vẽ ve.
* Củng cố, dặn dò( 3 phút)
- Nhận xét tiết học
-
- Tuyên dương, khen thưởng học sinh
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………….
Tổ: 1
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Ngọc Linh
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Tiếng Việt
Lớp: 1/4
Bài 34: v y ( tiết 1)
Số tiết thực hiện: 1
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Nhận biết âm và chữ cái v, y; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có v, y.
Nối đúng từ ngữ (có âm v, âm y) với hình.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài giảng điện tử.
- Đồ dùng trực quan để hiện bài tập 2.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
1.Mở đầu( 5 Phút)
Khởi động
- Trò chơi” thám hiểm bầu trời”
- Phổ biến trò chơi và luật chơi.
- GV nhận xét
2. Hình thành kiến thức mới ( 12 Phút)
2.1.Giới thiệu bài:
Cho học sinh xem đoạn nhac.
- Vừa rồi bài hát nhắc đến âm gì?
- Giới thiệu 2 âm mới v,y qua bài 34 và các em
sẽ nối đúng từ ngữ (có âm v, âm y) với hình.
- GV chỉ v phát âm
- Gt v in hoa.
-Chỉ y giới thiệu đây là y dài khắc với i ngắn
chúng ta đã học.
- GV phát âm y
- GT y in hoa
2.2Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
A..Dạy âm v, chữ v:
- Gv cho học sinh xem hình.
- Đây là con gì?
Hoạt động của học sinh
- Hs lắng nghe
- Hs tham gia chơi trả lời câu hỏi.
- HS xem
- HS trả lời âm v, y
- HS (cá nhân, cả lớp) nhắc lại.
- HS (cá nhân, cả lớp) nhắc lại.
-1HS nói: ve.
- Cô có tiếng mới ve
-Yêu cầu HS phân tích, đánh vần và đọc tiếng
ve.
b. Dạy âm y, chữ y:
- GV cho hs xem hình.Trong bức hình này có 3
người. Đố các em người mặc áo trắng là ai?
- Cô có từ mới y tá
- Trong từ “y tá” tiếng nào có âm y?
- GV đánh vần và đọc từ y tá
-Cả lớp nhắc lại: ve.
- 1 hs phân tích tiếng “ve”.Tiếng “ve”
có âm v đứng trước, âm e đứng sau.
- Đánh vần và đọc tiếng: vờ - e - ve/ ve.
Cá nhân, tổ ,lớp.
- 1Hs trả lời: y tá
- Cả lớp nhắc lại: y tá
- Tiếng y có âm y.
- HS đánh vần và đọc từ: y / tờ -a - ta sắc - tá / y tá. Cá nhân, tổ, lớp
- HS nói 2 chữ vừa học: v, y, 2 tiếng
* Củng cố: Vừa rồi chúng ta học 2 âm mới nào? mới: ve, y tá
2 tiếng mới nào nào?
- HS đánh vần 2 âm , 2 tiếng vừa học
- YC hs đánh vần đọc trơn 2 âm, 2 tiếng vừa
học
- Hs thực hiện
- YCHS gắn lên bảng gài: v, ve, y tá
3. Luyện tập( 10 Phút)
3.1.Mở rộng vốn từ (BT 2: Tìm từ ngữ ứng với
mỗi hình)
-GV nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS đọc từng từ ngữ.
-Giải nghĩa y tế xã:Y tế xa hay còn gọi là trạm y
tế: là nơi chăm sóc sức khỏe cho người dân trên
địa bàn xã.
- Ở BT này cô sẽ cho các em thảo luận nhóm
đôi làm phiếu bài tập với thời gian 2p nối từ
ngữ (v, y)với hình.
-GV phát phiếu
- Thời gian làm bài 2p bắt đầu
- Đọc cá nhân, đồng thanh : vẽ, võ, ví,
vở, y tế xã.
-
- HS thảo luận làm phiếu bt
- GV đi chấm một số bài
- Thời gian 2 phút đã hết mời đại diện nhóm
lên bảng làm bài.
- GVNX
- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài
- Tìm cho cô tiếng có âm v ngoài bài.
- Tìm cho cô tiếng có âm y ngoài bài.
3.2.Tập đọc (BT 3)(5 phút)
- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm đọc lại
từ ứng với hình.
-HS tìm :vé, vai, vải, voi, vui,...
- HS tìm ý nghĩ, chú ý, cố ý, ý chí,....
a.GV chỉ hình, giới thiệu: Bài đọc kể về dì Tư
của bạn Hà. Các em nghe bài để biết về dì Tư:
Dì làm nghề gì, dì đến nhà Hà, chỉ cho Hà làm
gì?
b.GV đọc mẫu.
- HS lắng nghe
- Hs lắng nghe
-HS luyện đọc từ ngữ
c. HD HS Luyện đọc từ ngữ: dì Tư, y tá, trưa
qua, y tế xã, khi về, ghé, vẽ lá, vẽ ve.
* Củng cố, dặn dò( 3 phút)
- Nhận xét tiết học
-
- Tuyên dương, khen thưởng học sinh
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………….
 





