Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
Đề thi học kì 2 Môn Tiếng Việt 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguythi Ngan
Ngày gửi: 15h:31' 11-04-2024
Dung lượng: 35.8 KB
Số lượt tải: 2124
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguythi Ngan
Ngày gửi: 15h:31' 11-04-2024
Dung lượng: 35.8 KB
Số lượt tải: 2124
Số lượt thích:
0 người
Điểm
PHIẾU KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét của GV chấm
Họ và tên: .................................................................................... Lớp: 1 .........Trường: TH & THCS Trường Giang
I. KIỂM TRA ĐỌC-HIỂU (5 điểm )
Ngày mới bắt đầu
Buổi sáng tinh mơ, mặt trời nhô lên đỏ rực. Những tia nắng tỏa khắp nơi, đánh thức mọi
vật.
Nắng chiếu vào tổ chim.Chim bay ra khỏi tổ, cất tiếng hót.Nắng chiếu vào tổ ong. Ong
bay ra khỏi tổ, đi kiếm mật. Nắng chiếu vào chuồng gà. Đàn gà lục tục ra khỏi chuồng, đi
kiếm mồi. Nắng chiếu vào nhà, gọi bé đang nằm ngủ. Bé thức dậy, chuẩn bị đến trường. Một
ngày mới bắt đầu.
Câu 1: Buổi sáng, cái gì đánh thức mọi vật? (0,25đ)
A. Tia nắng
B. Tiếng chim
C. Tổ ong
D. Đàn gà
Câu 2: Bé làm gì sau khi thức dậy?
(0,25đ)
A. Đi chơi.
B. Đi ngủ
C. Đến trường
D. Đi siêu thị
Câu 3: Ngày mới bắt đầu vào buổi nào? (0,25đ)
A. Buổi sáng
B. Buổi chiều
C. Buổi trưa
D. Buổi tối
Câu 4: Bài đọc có tên là gì?
(0,25đ)
A. Chú bé chăn cừu
B. Cây liễu dẻo dai
C. Ngày mới bắt đầu
D. Những cánh cò
Câu 5: Em hãy viết 1 – 2 câu nói về gia đình em? (1 điểm)
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
................................................................
PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (Nghe viết) (5 điểm )
Câu 1. Viết chính tả (3 điểm )
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn từ “Trong vườn …..che cho em”
trong bài “ Sẻ anh, sẻ em” Sách giáo khoa Tiếng việt 1- trang 112. (Thời gian nhiều nhất để
học sinh viết câu là 17 - 20 phút.
Câu 2. Chọn từ để hoàn thiện câu sau. (1 điểm )
xứng đáng
say mê
tổ chức
thích thú
a. Tiết mục múa của lớp 1B ..................................................được trao giải
b. Nhà trường ................................................chương trình văn nghệ mừng xuân
Câu 3: Chọn vần ong hay ông phù hợp vào chỗ chấm (1 điểm )
cánh đ............
tr............. suốt
ước m..........
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 1
con s...............
I. Luyện đọc (5 điểm)
1. Đọc bài: 3 điểm
a. Đọc đoạn bài (3 điểm)
- Đọc lưu loát rõ ràng biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 3 điểm
- Đọc lưu loát rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc to rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm
b. Đọc hiểu (2điểm)
Câu 1: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 2: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 3: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 4: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 5: Viết được 1 đến 2 câu nói về gai đình em được 0,5 điểm
II. Bài viết (5 điểm)
Câu 1. Viết bài (3 điểm)
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết đúng cỡ chữ,
kiểu chữ, đúng độ cao. thẳng dòng, đều nét, được tối đa 3 điểm.
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết không đúng cỡ
chữ, kiểu chữ, không đều nét, thẳng dòng, tuỳ mức độ có thể cho các mức điểm lẻ đến
0,5 điểm.
- Viết sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm tùy vào mức độ bài viết để trừ điểm.
Câu 2. (1điểm)
a. Điền đúng từ (xứng đáng) được 0,5 điểm
b. Điền đúng từ ( tổ chức) được 0,5 điểm
Câu 3. Điền vần (1 điểm)
Điền đúng mỗi vần cho 0.25 điểm
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II lớp 1
Số Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mạch kiến thức,
câu
kĩ năng
tn t H tn
t H tn t
và số
kq l T kq
l
T kq l
điểm
k
k
Số
1.Kiến thức tập chung đọc,
câu
đọc từ, bài tập đọc.
Số
điểm
2. Đọc a. Đọc tiếng từ,
Số
1
1
câu
câu.
Số
1
1
Tổng
H
T
k
tn
kq
t
l
H
T
k
2
4
3
5
2. Viêt
điểm
b. Bài tập.
Số
câu
Số
điểm
a. Viết, viết tiếng
Số
vần,
tiếng
Số
điểm
b. Viết từ
Số từ
Số
điểm
c. Câu.
Số câ
1
2
3
2
3
5
1
1
2
1
1
2
1
1
Số
điểm
Tổng
Số
câu
Số
điểm
1
1
1
1
2
2
2 1
1
1
3
1
2
1
6
4
3 1
1
1
5
1
3
2
8
5
PHIẾU KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét của GV chấm
Họ và tên: .................................................................................... Lớp: 1 .........Trường: TH & THCS Trường Giang
I. KIỂM TRA ĐỌC-HIỂU (5 điểm )
Ngày mới bắt đầu
Buổi sáng tinh mơ, mặt trời nhô lên đỏ rực. Những tia nắng tỏa khắp nơi, đánh thức mọi
vật.
Nắng chiếu vào tổ chim.Chim bay ra khỏi tổ, cất tiếng hót.Nắng chiếu vào tổ ong. Ong
bay ra khỏi tổ, đi kiếm mật. Nắng chiếu vào chuồng gà. Đàn gà lục tục ra khỏi chuồng, đi
kiếm mồi. Nắng chiếu vào nhà, gọi bé đang nằm ngủ. Bé thức dậy, chuẩn bị đến trường. Một
ngày mới bắt đầu.
Câu 1: Buổi sáng, cái gì đánh thức mọi vật? (0,25đ)
A. Tia nắng
B. Tiếng chim
C. Tổ ong
D. Đàn gà
Câu 2: Bé làm gì sau khi thức dậy?
(0,25đ)
A. Đi chơi.
B. Đi ngủ
C. Đến trường
D. Đi siêu thị
Câu 3: Ngày mới bắt đầu vào buổi nào? (0,25đ)
A. Buổi sáng
B. Buổi chiều
C. Buổi trưa
D. Buổi tối
Câu 4: Bài đọc có tên là gì?
(0,25đ)
A. Chú bé chăn cừu
B. Cây liễu dẻo dai
C. Ngày mới bắt đầu
D. Những cánh cò
Câu 5: Em hãy viết 1 – 2 câu nói về gia đình em? (1 điểm)
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
................................................................
PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (Nghe viết) (5 điểm )
Câu 1. Viết chính tả (3 điểm )
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn từ “Trong vườn …..che cho em”
trong bài “ Sẻ anh, sẻ em” Sách giáo khoa Tiếng việt 1- trang 112. (Thời gian nhiều nhất để
học sinh viết câu là 17 - 20 phút.
Câu 2. Chọn từ để hoàn thiện câu sau. (1 điểm )
xứng đáng
say mê
tổ chức
thích thú
a. Tiết mục múa của lớp 1B ..................................................được trao giải
b. Nhà trường ................................................chương trình văn nghệ mừng xuân
Câu 3: Chọn vần ong hay ông phù hợp vào chỗ chấm (1 điểm )
cánh đ............
tr............. suốt
ước m..........
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 1
con s...............
I. Luyện đọc (5 điểm)
1. Đọc bài: 3 điểm
a. Đọc đoạn bài (3 điểm)
- Đọc lưu loát rõ ràng biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 3 điểm
- Đọc lưu loát rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc to rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm
b. Đọc hiểu (2điểm)
Câu 1: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 2: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 3: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 4: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 5: Viết được 1 đến 2 câu nói về gai đình em được 0,5 điểm
II. Bài viết (5 điểm)
Câu 1. Viết bài (3 điểm)
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết đúng cỡ chữ,
kiểu chữ, đúng độ cao. thẳng dòng, đều nét, được tối đa 3 điểm.
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết không đúng cỡ
chữ, kiểu chữ, không đều nét, thẳng dòng, tuỳ mức độ có thể cho các mức điểm lẻ đến
0,5 điểm.
- Viết sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm tùy vào mức độ bài viết để trừ điểm.
Câu 2. (1điểm)
a. Điền đúng từ (xứng đáng) được 0,5 điểm
b. Điền đúng từ ( tổ chức) được 0,5 điểm
Câu 3. Điền vần (1 điểm)
Điền đúng mỗi vần cho 0.25 điểm
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II lớp 1
Số Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mạch kiến thức,
câu
kĩ năng
tn t H tn
t H tn t
và số
kq l T kq
l
T kq l
điểm
k
k
Số
1.Kiến thức tập chung đọc,
câu
đọc từ, bài tập đọc.
Số
điểm
2. Đọc a. Đọc tiếng từ,
Số
1
1
câu
câu.
Số
1
1
Tổng
H
T
k
tn
kq
t
l
H
T
k
2
4
3
5
2. Viêt
điểm
b. Bài tập.
Số
câu
Số
điểm
a. Viết, viết tiếng
Số
vần,
tiếng
Số
điểm
b. Viết từ
Số từ
Số
điểm
c. Câu.
Số câ
1
2
3
2
3
5
1
1
2
1
1
2
1
1
Số
điểm
Tổng
Số
câu
Số
điểm
1
1
1
1
2
2
2 1
1
1
3
1
2
1
6
4
3 1
1
1
5
1
3
2
8
5
 





