Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: hà vũ thi
    Ngày gửi: 13h:43' 27-05-2024
    Dung lượng: 180.0 KB
    Số lượt tải: 827
    Số lượt thích: 0 người
    UỶ BAN NHÂN DÂN TP
    TRƯỜNG TIỂU HỌC

          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2023 - 2024   
    MÔN: TOÁN  - LỚP 4
    Đề chính thức
    Ngày kiểm tra: Ngày tháng năm 2024
    Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm). Chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ghi vào
    giấy kiểm tra:
    Câu 1 : Số bé nhất trong các số: 163 205;136 740; 98 790; 98 990 là: M1
    A. 163 205             B. 136 740              C. 98 790             D. 98 990
    Câu 2: Hình vẽ bên có mấy cặp đường thẳng song song với nhau? M2
    A. 1 cặp

    B. 2 cặp

    C. 3 cặp

    D. 4 cặp

    Câu 3: 6cm2 = … mm2 M1
    A. 6000
    B. 60

    C. 6

    D. 600

    Câu 4: Chọn câu trả lời đúng: M1
    Nam gieo một xúc xắc nhiều lần, quan sát số chấm ở mặt trên của xúc xắc đó
    và ghi lại kết quả nhận được vào bảng dưới đây: Hỏi mặt 5 chấm đã xuất hiện
    bao nhiêu lần?

    A. 2 lần

    B. 3 lần

    C. 5 lần

    D. 7 lần

    Câu 5. Trong các số 682, 678, 149, 356 số chia hết cho 3 là: M1
    A. 682
    B. 678
    C. 149
    D. 356

    Câu 6: Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ
    mấy? M2
    A. IX
    B. XX
    C. XI
    D. XIX
    Câu 7: Trung bình cộng hai số là 125. Biết một số là 98. Số còn lại là: M2
    A. 150

    B. 250

    C.152

    D. 348

    Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 15 x .... = 45 x 36 M3
    A. 18

    B.108

    C. 15

    D. 105

    Phần 2: Bài toán (6 điểm)
    Bài 1: Đặt tính rồi tính. M1
    a. 4965 + 2633
    b. 94 659 – 25 627
    c. 45 x 35
    d. 64 000 : 40
    Bài 2: Tính giá trị biểu thức: M1
    (29 434 + 30 346) : 5
    Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: M2
    a. 775  x  81  +  20  x  775  -  775
    b. 165  :  5  +  135  :  5  +  200  :  5
    Bài 4: Cuối tuần, Tuấn được bố dẫn đi chơi tại một khu du lịch. Tuấn thấy bố trả
    tiền vé của hai người là 500 000 đồng. Tuấn hỏi bố: “Vé vào cửa của mỗi người là
    bao nhiêu tiền?”. Bố trả lời:” Vé của người lớn trong ngày cuối tuần hơn vé trẻ em
    là 100 000 đồng”. Tính giá vé ngày cuối tuần của người lớn, trẻ em. M3
    ------------------HẾT------------------

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
    MÔN: TOÁN - LỚP 4- GIỮA KÌ II
    Năm học: 2023 – 2024
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    - Mỗi câu làm đúng đạt 0,5 điểm.
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Đáp án

    C

    C

    D

    D

    B

    B

    C

    B

    PHẦN BÀI TOÁN (6 điểm)
    Bài 1: Mỗi phép tính làm đúng đạt 0,5 điểm.
    a. 4965 + 2633
    b. 45 x 35 = 1575

    = 7598

    b. 94 659 – 25 627

    = 69032

    d. 64 000 : 40 = 1600

    Bài 2: Làm đúng đạt 0,5 điểm
    (29 434 + 30 346) : 5
    = 59 780 : 5
    (0.25 điểm)
    = 11 956 (0.25 điểm)
    Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (2 điểm)
    Mỗi câu đúng được 1 điểm
    a. 775  x  81  +  20  x  775  -  775
    =  775  x  (81  +  20  -  1) (0.5 điểm)
    =  775  x  100 (0.25 điểm)
    =  77500 (0.25 điểm)
    b. 165  :  5  +  135  :  5  +  200  :  5
    =  (165  +  135  +  200)  :  5 (0.5 điểm)
    =  500  :  5 (0.5 điểm)
    =  100 (0.5 điểm)
    Bài 4: (1,5 điểm) Vẽ đúng sơ đồ được 0.25 điểm
    Ta có sơ

    đồ:

    Bài giải
    Giá tiền vé trẻ em là:
    (500 000 – 100 000) : 2 = 200 000 (đồng) (0.5 điểm)
    Giá tiền vé người lớn là:
    200 000 + 100 000 = 300 000 (đồng) (0.5 điểm)
    Đáp số: vé trẻ em: 200 000 đồng; vé người lớn: 300 000 đồng (0.25 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !