Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
    Ngày gửi: 19h:30' 25-07-2023
    Dung lượng: 300.5 KB
    Số lượt tải: 275
    Số lượt thích: 0 người
    -

    Trường tiểu học

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
    MÔN TOÁN - LỚP 2
    Năm học 2022 - 2023
    Thời gian làm bài: 40 phút - Ngày kiểm tra: 10/5/202

    Lớp : 2 ………
    Họ và tên:………………………..
    ------

    Chữ kí
    GV coi

    Chữ kí
    GV chấm

    ĐIỂM

    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

    Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong các câu sau:
    Câu 1) Số 567 là số liền trước của số:
    a. 565

    b. 566

    c. 568

    Câu 2) Số gồm 2 trăm và 45 đơn vị là số nào ?
    a. 65

    b. 245

    c. 20045

    b. Hai trăm bốn mươi lăm

    c. Hai trăm bốn mươi năm

    Câu 3) Số 245 được đọc là:
    a. Hai bốn lăm

    Câu 4) Số nhỏ nhất trong các số 567; 576; 657 là:
    a. 567
    Câu 5)

    b. 576

    c. 657

    4kg x 6 = . . . . ; số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

    a. 24
    Câu 6)

    b. 24kg

    c. 10

    27dm : 3 = . . .dm ; số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

    a. 7

    b. 8

    c. 9

    Câu 7) Hình tứ giác ABCD có chu vi 38cm. Tổng độ dài hai cạnh AB và CD bằng
    19cm. Tổng độ dài của hai cạnh BC và DA là:
    a. 19cm
    b. 57cm
    c. 19
    Bài 2: Đặt tính rồi tính
    67 + 25

    Bài 3:

    a. Tìm

    x, biết;

    54 – 45

    5x

    x

    = 40

    345 + 212

    468 – 46

    b. Tính: 5 x 9 – 27

    Bài 4: Bạn An mua một cái bánh 600 đồng, mua một cái kẹo 300 đồng. Hỏi bạn An phải trả
    tất cả bao nhiêu tiền ?
    Bài giải

    Bài 5. Một khúc gỗ dài 24dm. Muốn cắt ra thành các khúc gỗ dài 6dm thì cắt được mấy khúc
    và phải cắt bao nhiêu lần?
    Trả lời: Cắt được ……………. khúc và cắt ……………..lần.

    Trường tiểu học Quốc Oai

    Lớp : 3 ………
    Họ và tên:………………………..
    ------

    Chữ kí
    GV coi

    Chữ kí
    GV chấm

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
    MÔN TOÁN - LỚP 3
    Năm học 2020 - 2021
    Thời gian làm bài: 40 phút - Ngày kiểm tra: 10/5/2021

    ĐIỂM

    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

    Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số Sáu mươi nghìn bảy trăm chín mươi Câu 2. Số La Mã XII được viết dưới dạng số tự
    lăm được viết là :
    nhiên là:
    A. 670095
    B. 6795
    C. 60795
    A. 7
    B. 12
    C. 8
    Câu 3. Dãy số được xếp theo thứ tự từ lớn đến Câu 4. 34670
    2845 + 31825
    bé là:
    A. 8765, 8675, 8756, 8657
    Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
    B. 8765, 8756, 8675, 8657
    A. =
    B. <
    C. >
    C. 8765, 8756, 8657, 8675
    Câu 3. 475dm x 4 = ……… . Số thích hợp
    Câu 6.
    2 ngày 8 giờ = …. giờ
    điền vào chỗ chấm là:
     A. 48   
     B. 56    
    C. 65
    A. 1900
    B. 1900dm
    C. 1800dm
    Câu 7. Mẹ mua 3 cái bút, giá một cái bút là 2400 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng 10000 đồng.

    Cô bán hàng phải trả lại cho mẹ:
    a. 7600 đồng

    Phần II: Em hoàn thành các bài tập sau
    Bài 1. Đặt tính rồi tính:
    8934 + 12547

    84003 - 734

    Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức:
    (90765 - 665) : 5

    b. 7200 đồng

    1375 x 6

    c. 2800 đồng

    4704 : 7

    b) Tìm y:

    729 : y = 9

    Bài 3. Tính diện tích vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài 17m, chiều rộng 6m.
    Bài giải:

    Bài 4. Cửa hàng nhập 3 bao gạo, mỗi bao 26 kg, cửa hàng đã bán 28kg gạo. Hỏi
    a) Cửa hàng đã nhập bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    b) Cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Bài giải

    Bài 5. Giảm số chẵn lớn nhất có 4 chữ số đi 2 lần rồi cộng với số lớn nhất có hai chữ số
    thì được kết quả là: …………………

    --------------------------------------------------Hết---------------------------------------------

    Trường tiểu học Quốc Oai

    Lớp : 4 ………
    Họ và tên:………………………..
    ------

    Chữ kí
    GV coi

    Chữ kí
    GV chấm

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
    MÔN TOÁN - LỚP 4
    Năm học 2020 - 2021
    Thời gian làm bài: 40 phút - Ngày kiểm tra: 10/5/2021

    ĐIỂM

    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

    Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. 12kg 40g = .............g; Số thích
    Câu 4. Tìm tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
    hợp để điền vào chỗ chấm là :
    CD biết AB = 5m và CD = 15dm
    A. 1240
    B. 12040
    C. 12400 A.
    B.
    C.
    Câu 2.

    ; dấu thích hợp điền

    vào ô trống là:
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 5.

    ngày = ......... giờ; Số thích hợp

    để điền vào chỗ chấm là:

    A. 50
    B. 72
    C. 20
    Câu 3. Hiệu của hai số bằng 45. Nếu
    Câu 6. Khoảng cách giữa hai điểm A và B
    thêm vào số lớn 12 đơn vị thì tổng của
    trên sân trường là 25m. Trên bản đồ ghi tỉ lệ
    chúng bằng 195. Hai số đó là:
    1 : 500, khoảng cách giữa hai điểm đó trên
    A. 75 và 35
    B. 69 và 114
    bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét ?
    C. 81 và 126
    A.5
    C. 2500
    C. 50
    Câu 7. Số trung bình cộng của 68 và a là 70. Tìm số liền sau của a.
    A. 71
    B. 72
    C. 73

    Phần II. Em hoàn thành các bài tập sau:
    Bài 1. Tính:
    a.

    +

    = ………………………………..

    b.

    c.

    x

    = …………………………………

    d. 2 :

    Bài 2.

    a) Tính giá trị biểu thức:
    1245 + 35 x 17 - 827

    -

    = ……………………………….

    = ……………………..……….

    b) Tìm x biết:

    8424 : x

    = 36

    Bài 3. Một mảnh vườn có chiều dài 150m, chiều rộng bằng

    chiều dài.

    a. Tính diện tích mảnh vườn đó.
    b. Người ta đào ở giữa một cái ao có diện tích bằng

    diện tích mảnh vườn.

    Hỏi diện tích còn lại của mảnh vườn là bao nhiêu mét vuông?
    Bài giải:

    Bài 4. Anh hơn em 6 tuổi. Sau 3 năm tuổi anh và tuổi em cộng lại được 36 tuổi.
    - Tuổi của anh hiện nay là…………. .tuổi.
    - Tuổi của em hiện nay là ………….. tuổi.
    __________________________________Hết________________________________

    Trường tiểu học Quốc Oai
    Lớp : 5.......
    Họ và tên :……………………..………….
    Ngày kiểm tra : 10/5/2021

    KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
    Năm học 2020 – 2021
    Môn : TOÁN
    Thời gian làm bài : 40 phút

    ----------------------------------------------------------------------------------------------------

    Chữ kí của GV
    GV coi KT
    GV chấm

    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
    Câu 1. Phân số

    viết dưới dạng số thập phân

    ĐỀ A

    Câu 2. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
    vào chỗ chấm là:
    A. <
    B. >
    C. =

    là:
    A. 2,5
    B. 0,4
    C. 5,2
    Câu 3. Số 28,025 đọc là:
    Câu 4. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích
    A. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
    hợp điền vào chỗ chấm là:
    B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
    A. 9 giờ 36 phút
    B. 9 giờ 15 phút
    C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm
    C. 6 giờ 36 phút
    3
    3
    Câu 5. 1347dm = … . m . Số thích hợp điền
    Câu 6. Diện tích xung quanh của hình lập
    vào chỗ chấm là:
    phương có cạnh 6cm là:
    A. 134,7
    B. 13,47
    C. 1,347
    A. 216cm2
    B. 144 cm3
    C. 36cm2
    Câu 7. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển đó
    để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%? 
    A. 400g
    B. 300g
    C. 200g

    Phần II: Bài tập
    Câu 8. Đặt tính rồi tính:
    a) 267 + 28,47

    Câu 9.

    a) Tìm Y:

    b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4

    4,7 x Y = 48,88 : 2

    d) 22 phút 12 giây : 3

    b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4

    Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
    là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
    Bài giải:

    Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
    đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
    tỉnh B.
    Bài giải

    Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng

    số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,

    biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
    -----------------A

    Trường tiểu học Quốc Oai
    Lớp : 5.......
    Họ và tên :……………………..………….
    Ngày kiểm tra : 10/5/2021

    KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
    Năm học 2020 – 2021
    Môn : TOÁN
    Thời gian làm bài : 40 phút

    ----------------------------------------------------------------------------------------------------

    Chữ kí của GV
    GV coi KT
    GV chấm

    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
    Câu 1. Số 28,025 đọc là:
    A. Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm
    B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
    C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
    Câu 3. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm
    bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển
    đó để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%? 
    A. 200g
    B. 300g
    C. 400g
    Câu 5. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích
    hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 6 giờ 36 phút
    B. 9 giờ 15 phút
    C. 9 giờ 36 phút
    Câu 7. Phân số

    ĐỀ B

    Câu 2. 1347dm3 = … . m3. Số thích hợp điền
    vào chỗ chấm là:
    A. 134,7
    B. 1,347
    C. 13,47
    Câu 4. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
    vào chỗ chấm là:
    A. <
    B. >
    C. =
    Câu 6. Diện tích xung quanh của hình lập
    phương có cạnh 6cm là:
    B. 216cm2
    B. 144 cm3
    C. 36cm2

    viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 0,4

    B. 2,5

    C. 5,2

    Phần II: Bài tập
    Câu 8. Đặt tính rồi tính:
    a) 267 + 28,47

    Câu 9.

    a) Tìm Y:

    b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4

    4,7 x Y = 48,88 : 2

    d) 22 phút 12 giây : 3

    b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4

    Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
    là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
    Bài giải:

    Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
    đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
    tỉnh B.
    Bài giải

    Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng

    số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,

    biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
    -----------------B

    Trường tiểu học Quốc Oai
    Lớp : 5.......
    Họ và tên :……………………..………….
    Ngày kiểm tra : 10/5/2021

    KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
    Năm học 2020 – 2021
    Môn : TOÁN
    Thời gian làm bài : 40 phút

    ----------------------------------------------------------------------------------------------------

    Chữ kí của GV
    GV coi KT
    GV chấm

    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
    Câu 1. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
    vào chỗ chấm là:
    A. <
    B. >
    C. =

    ĐỀ C

    Câu 2. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích
    hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 6 giờ 36 phút
    B. 9 giờ 15 phút
    C. 9 giờ 36 phút
    Câu 4. 1347dm3 = … . m3. Số thích hợp điền
    vào chỗ chấm là:
    A. 134,7
    B. 13,47
    C. 1,347

    Câu 3. Số 28,025 đọc là:
    A. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
    B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm
    C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
    Câu 5. Diện tích xung quanh của hình lập
    Câu 6. Phân số
    viết dưới dạng số thập phân
    phương có cạnh 6cm là:
    là:
    A. 216cm2
    B. 144 cm3
    C. 36cm2
    A. 0,4
    B. 2,5
    C. 5,2
    Câu 7. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển đó
    để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%? 
    A. 300g
    B. 400g
    C. 200g

    Phần II: Bài tập
    Câu 8. Đặt tính rồi tính:
    a) 267 + 28,47

    Câu 9.

    a) Tìm Y:

    b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4

    4,7 x Y = 48,88 : 2

    d) 22 phút 12 giây : 3

    b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4

    Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
    là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
    Bài giải:

    Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
    đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
    tỉnh B.
    Bài giải

    Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng

    số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,

    biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
    -----------------C

    Trường tiểu học Quốc Oai
    Lớp : 5.......
    Họ và tên :……………………..………….
    Ngày kiểm tra : 10/5/2021

    KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
    Năm học 2020 – 2021
    Môn : TOÁN
    Thời gian làm bài : 40 phút

    ----------------------------------------------------------------------------------------------------

    Chữ kí của GV
    GV coi KT
    GV chấm

    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    ĐỀ D

    Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
    Câu 1. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm
    bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển
    đó để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%? 
    A. 200g
    B. 400g
    C. 300g
    Câu 3. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
    vào chỗ chấm là:
    A. <
    B. >
    C. =

    Câu 2. Diện tích xung quanh của hình lập
    phương có cạnh 6cm là:
    A. 144 cm3
    B. 216cm2
    C. 36cm2
    Câu 4. Phân số

    viết dưới dạng số thập phân

    là:
    A. 2,5
    B. 5,2
    C. 0,4
    3
    3
    Câu 6. 1347dm = … . m . Số thích hợp điền
    vào chỗ chấm là:
    A. 134
    B. 1,347
    C. 13,47

    Câu 5. Số 28,025 đọc là:
    A Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm.
    B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
    C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
    Câu 7. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 6 giờ 36 phút
    B. 9 giờ 15 phút

    C. 9 giờ 36 phút

    Phần II: Bài tập
    Câu 8. Đặt tính rồi tính:
    a) 267 + 28,47

    Câu 9.

    a) Tìm Y:

    b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4

    4,7 x Y = 48,88 : 2

    d) 22 phút 12 giây : 3

    b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4

    Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
    là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
    Bài giải:

    Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
    đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
    tỉnh B.
    Bài giải

    Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng

    số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,

    biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
    -----------------D

    Trường tiểu học Quốc Oai
    Lớp : 5.......
    Họ và tên :.................................
    Ngày kiểm tra : 08/7/2020
    Điểm
    Đọc
    thành
    tiếng

    KIỂM TRA CUỐI NĂM TIẾNG VIỆT LỚP 5
    Năm học 2019 – 2020
    Phân môn : Đọc thầm – Làm bài tập
    Thời gian làm bài : 30 phút

    ---------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm Đọc
    hiểu

    Điểm Đọc

    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

    Mã đề A
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !