Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 19h:30' 25-07-2023
Dung lượng: 300.5 KB
Số lượt tải: 275
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 19h:30' 25-07-2023
Dung lượng: 300.5 KB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích:
0 người
-
Trường tiểu học
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN - LỚP 2
Năm học 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 40 phút - Ngày kiểm tra: 10/5/202
Lớp : 2 ………
Họ và tên:………………………..
------
Chữ kí
GV coi
Chữ kí
GV chấm
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1) Số 567 là số liền trước của số:
a. 565
b. 566
c. 568
Câu 2) Số gồm 2 trăm và 45 đơn vị là số nào ?
a. 65
b. 245
c. 20045
b. Hai trăm bốn mươi lăm
c. Hai trăm bốn mươi năm
Câu 3) Số 245 được đọc là:
a. Hai bốn lăm
Câu 4) Số nhỏ nhất trong các số 567; 576; 657 là:
a. 567
Câu 5)
b. 576
c. 657
4kg x 6 = . . . . ; số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a. 24
Câu 6)
b. 24kg
c. 10
27dm : 3 = . . .dm ; số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a. 7
b. 8
c. 9
Câu 7) Hình tứ giác ABCD có chu vi 38cm. Tổng độ dài hai cạnh AB và CD bằng
19cm. Tổng độ dài của hai cạnh BC và DA là:
a. 19cm
b. 57cm
c. 19
Bài 2: Đặt tính rồi tính
67 + 25
Bài 3:
a. Tìm
x, biết;
54 – 45
5x
x
= 40
345 + 212
468 – 46
b. Tính: 5 x 9 – 27
Bài 4: Bạn An mua một cái bánh 600 đồng, mua một cái kẹo 300 đồng. Hỏi bạn An phải trả
tất cả bao nhiêu tiền ?
Bài giải
Bài 5. Một khúc gỗ dài 24dm. Muốn cắt ra thành các khúc gỗ dài 6dm thì cắt được mấy khúc
và phải cắt bao nhiêu lần?
Trả lời: Cắt được ……………. khúc và cắt ……………..lần.
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 3 ………
Họ và tên:………………………..
------
Chữ kí
GV coi
Chữ kí
GV chấm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN - LỚP 3
Năm học 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 40 phút - Ngày kiểm tra: 10/5/2021
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số Sáu mươi nghìn bảy trăm chín mươi Câu 2. Số La Mã XII được viết dưới dạng số tự
lăm được viết là :
nhiên là:
A. 670095
B. 6795
C. 60795
A. 7
B. 12
C. 8
Câu 3. Dãy số được xếp theo thứ tự từ lớn đến Câu 4. 34670
2845 + 31825
bé là:
A. 8765, 8675, 8756, 8657
Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
B. 8765, 8756, 8675, 8657
A. =
B. <
C. >
C. 8765, 8756, 8657, 8675
Câu 3. 475dm x 4 = ……… . Số thích hợp
Câu 6.
2 ngày 8 giờ = …. giờ
điền vào chỗ chấm là:
A. 48
B. 56
C. 65
A. 1900
B. 1900dm
C. 1800dm
Câu 7. Mẹ mua 3 cái bút, giá một cái bút là 2400 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng 10000 đồng.
Cô bán hàng phải trả lại cho mẹ:
a. 7600 đồng
Phần II: Em hoàn thành các bài tập sau
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
8934 + 12547
84003 - 734
Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức:
(90765 - 665) : 5
b. 7200 đồng
1375 x 6
c. 2800 đồng
4704 : 7
b) Tìm y:
729 : y = 9
Bài 3. Tính diện tích vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài 17m, chiều rộng 6m.
Bài giải:
Bài 4. Cửa hàng nhập 3 bao gạo, mỗi bao 26 kg, cửa hàng đã bán 28kg gạo. Hỏi
a) Cửa hàng đã nhập bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
b) Cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Bài 5. Giảm số chẵn lớn nhất có 4 chữ số đi 2 lần rồi cộng với số lớn nhất có hai chữ số
thì được kết quả là: …………………
--------------------------------------------------Hết---------------------------------------------
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 4 ………
Họ và tên:………………………..
------
Chữ kí
GV coi
Chữ kí
GV chấm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 40 phút - Ngày kiểm tra: 10/5/2021
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. 12kg 40g = .............g; Số thích
Câu 4. Tìm tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
hợp để điền vào chỗ chấm là :
CD biết AB = 5m và CD = 15dm
A. 1240
B. 12040
C. 12400 A.
B.
C.
Câu 2.
; dấu thích hợp điền
vào ô trống là:
A. >
B. <
C. =
Câu 5.
ngày = ......... giờ; Số thích hợp
để điền vào chỗ chấm là:
A. 50
B. 72
C. 20
Câu 3. Hiệu của hai số bằng 45. Nếu
Câu 6. Khoảng cách giữa hai điểm A và B
thêm vào số lớn 12 đơn vị thì tổng của
trên sân trường là 25m. Trên bản đồ ghi tỉ lệ
chúng bằng 195. Hai số đó là:
1 : 500, khoảng cách giữa hai điểm đó trên
A. 75 và 35
B. 69 và 114
bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét ?
C. 81 và 126
A.5
C. 2500
C. 50
Câu 7. Số trung bình cộng của 68 và a là 70. Tìm số liền sau của a.
A. 71
B. 72
C. 73
Phần II. Em hoàn thành các bài tập sau:
Bài 1. Tính:
a.
+
= ………………………………..
b.
c.
x
= …………………………………
d. 2 :
Bài 2.
a) Tính giá trị biểu thức:
1245 + 35 x 17 - 827
-
= ……………………………….
= ……………………..……….
b) Tìm x biết:
8424 : x
= 36
Bài 3. Một mảnh vườn có chiều dài 150m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a. Tính diện tích mảnh vườn đó.
b. Người ta đào ở giữa một cái ao có diện tích bằng
diện tích mảnh vườn.
Hỏi diện tích còn lại của mảnh vườn là bao nhiêu mét vuông?
Bài giải:
Bài 4. Anh hơn em 6 tuổi. Sau 3 năm tuổi anh và tuổi em cộng lại được 36 tuổi.
- Tuổi của anh hiện nay là…………. .tuổi.
- Tuổi của em hiện nay là ………….. tuổi.
__________________________________Hết________________________________
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :……………………..………….
Ngày kiểm tra : 10/5/2021
KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2020 – 2021
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Chữ kí của GV
GV coi KT
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1. Phân số
viết dưới dạng số thập phân
ĐỀ A
Câu 2. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
là:
A. 2,5
B. 0,4
C. 5,2
Câu 3. Số 28,025 đọc là:
Câu 4. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích
A. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
hợp điền vào chỗ chấm là:
B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
A. 9 giờ 36 phút
B. 9 giờ 15 phút
C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm
C. 6 giờ 36 phút
3
3
Câu 5. 1347dm = … . m . Số thích hợp điền
Câu 6. Diện tích xung quanh của hình lập
vào chỗ chấm là:
phương có cạnh 6cm là:
A. 134,7
B. 13,47
C. 1,347
A. 216cm2
B. 144 cm3
C. 36cm2
Câu 7. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển đó
để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
A. 400g
B. 300g
C. 200g
Phần II: Bài tập
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 267 + 28,47
Câu 9.
a) Tìm Y:
b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4
4,7 x Y = 48,88 : 2
d) 22 phút 12 giây : 3
b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4
Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
Bài giải:
Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng
số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,
biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
-----------------A
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :……………………..………….
Ngày kiểm tra : 10/5/2021
KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2020 – 2021
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Chữ kí của GV
GV coi KT
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1. Số 28,025 đọc là:
A. Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm
B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
Câu 3. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm
bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển
đó để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
A. 200g
B. 300g
C. 400g
Câu 5. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích
hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 6 giờ 36 phút
B. 9 giờ 15 phút
C. 9 giờ 36 phút
Câu 7. Phân số
ĐỀ B
Câu 2. 1347dm3 = … . m3. Số thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. 134,7
B. 1,347
C. 13,47
Câu 4. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
Câu 6. Diện tích xung quanh của hình lập
phương có cạnh 6cm là:
B. 216cm2
B. 144 cm3
C. 36cm2
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,4
B. 2,5
C. 5,2
Phần II: Bài tập
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 267 + 28,47
Câu 9.
a) Tìm Y:
b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4
4,7 x Y = 48,88 : 2
d) 22 phút 12 giây : 3
b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4
Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
Bài giải:
Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng
số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,
biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
-----------------B
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :……………………..………….
Ngày kiểm tra : 10/5/2021
KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2020 – 2021
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Chữ kí của GV
GV coi KT
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
ĐỀ C
Câu 2. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích
hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 6 giờ 36 phút
B. 9 giờ 15 phút
C. 9 giờ 36 phút
Câu 4. 1347dm3 = … . m3. Số thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. 134,7
B. 13,47
C. 1,347
Câu 3. Số 28,025 đọc là:
A. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm
C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
Câu 5. Diện tích xung quanh của hình lập
Câu 6. Phân số
viết dưới dạng số thập phân
phương có cạnh 6cm là:
là:
A. 216cm2
B. 144 cm3
C. 36cm2
A. 0,4
B. 2,5
C. 5,2
Câu 7. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển đó
để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
A. 300g
B. 400g
C. 200g
Phần II: Bài tập
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 267 + 28,47
Câu 9.
a) Tìm Y:
b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4
4,7 x Y = 48,88 : 2
d) 22 phút 12 giây : 3
b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4
Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
Bài giải:
Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng
số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,
biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
-----------------C
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :……………………..………….
Ngày kiểm tra : 10/5/2021
KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2020 – 2021
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Chữ kí của GV
GV coi KT
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ D
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm
bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển
đó để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
A. 200g
B. 400g
C. 300g
Câu 3. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
Câu 2. Diện tích xung quanh của hình lập
phương có cạnh 6cm là:
A. 144 cm3
B. 216cm2
C. 36cm2
Câu 4. Phân số
viết dưới dạng số thập phân
là:
A. 2,5
B. 5,2
C. 0,4
3
3
Câu 6. 1347dm = … . m . Số thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. 134
B. 1,347
C. 13,47
Câu 5. Số 28,025 đọc là:
A Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm.
B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
Câu 7. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 6 giờ 36 phút
B. 9 giờ 15 phút
C. 9 giờ 36 phút
Phần II: Bài tập
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 267 + 28,47
Câu 9.
a) Tìm Y:
b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4
4,7 x Y = 48,88 : 2
d) 22 phút 12 giây : 3
b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4
Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
Bài giải:
Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng
số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,
biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
-----------------D
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :.................................
Ngày kiểm tra : 08/7/2020
Điểm
Đọc
thành
tiếng
KIỂM TRA CUỐI NĂM TIẾNG VIỆT LỚP 5
Năm học 2019 – 2020
Phân môn : Đọc thầm – Làm bài tập
Thời gian làm bài : 30 phút
---------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm Đọc
hiểu
Điểm Đọc
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Mã đề A
Trường tiểu học
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN - LỚP 2
Năm học 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 40 phút - Ngày kiểm tra: 10/5/202
Lớp : 2 ………
Họ và tên:………………………..
------
Chữ kí
GV coi
Chữ kí
GV chấm
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1) Số 567 là số liền trước của số:
a. 565
b. 566
c. 568
Câu 2) Số gồm 2 trăm và 45 đơn vị là số nào ?
a. 65
b. 245
c. 20045
b. Hai trăm bốn mươi lăm
c. Hai trăm bốn mươi năm
Câu 3) Số 245 được đọc là:
a. Hai bốn lăm
Câu 4) Số nhỏ nhất trong các số 567; 576; 657 là:
a. 567
Câu 5)
b. 576
c. 657
4kg x 6 = . . . . ; số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a. 24
Câu 6)
b. 24kg
c. 10
27dm : 3 = . . .dm ; số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a. 7
b. 8
c. 9
Câu 7) Hình tứ giác ABCD có chu vi 38cm. Tổng độ dài hai cạnh AB và CD bằng
19cm. Tổng độ dài của hai cạnh BC và DA là:
a. 19cm
b. 57cm
c. 19
Bài 2: Đặt tính rồi tính
67 + 25
Bài 3:
a. Tìm
x, biết;
54 – 45
5x
x
= 40
345 + 212
468 – 46
b. Tính: 5 x 9 – 27
Bài 4: Bạn An mua một cái bánh 600 đồng, mua một cái kẹo 300 đồng. Hỏi bạn An phải trả
tất cả bao nhiêu tiền ?
Bài giải
Bài 5. Một khúc gỗ dài 24dm. Muốn cắt ra thành các khúc gỗ dài 6dm thì cắt được mấy khúc
và phải cắt bao nhiêu lần?
Trả lời: Cắt được ……………. khúc và cắt ……………..lần.
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 3 ………
Họ và tên:………………………..
------
Chữ kí
GV coi
Chữ kí
GV chấm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN - LỚP 3
Năm học 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 40 phút - Ngày kiểm tra: 10/5/2021
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số Sáu mươi nghìn bảy trăm chín mươi Câu 2. Số La Mã XII được viết dưới dạng số tự
lăm được viết là :
nhiên là:
A. 670095
B. 6795
C. 60795
A. 7
B. 12
C. 8
Câu 3. Dãy số được xếp theo thứ tự từ lớn đến Câu 4. 34670
2845 + 31825
bé là:
A. 8765, 8675, 8756, 8657
Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
B. 8765, 8756, 8675, 8657
A. =
B. <
C. >
C. 8765, 8756, 8657, 8675
Câu 3. 475dm x 4 = ……… . Số thích hợp
Câu 6.
2 ngày 8 giờ = …. giờ
điền vào chỗ chấm là:
A. 48
B. 56
C. 65
A. 1900
B. 1900dm
C. 1800dm
Câu 7. Mẹ mua 3 cái bút, giá một cái bút là 2400 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng 10000 đồng.
Cô bán hàng phải trả lại cho mẹ:
a. 7600 đồng
Phần II: Em hoàn thành các bài tập sau
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
8934 + 12547
84003 - 734
Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức:
(90765 - 665) : 5
b. 7200 đồng
1375 x 6
c. 2800 đồng
4704 : 7
b) Tìm y:
729 : y = 9
Bài 3. Tính diện tích vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài 17m, chiều rộng 6m.
Bài giải:
Bài 4. Cửa hàng nhập 3 bao gạo, mỗi bao 26 kg, cửa hàng đã bán 28kg gạo. Hỏi
a) Cửa hàng đã nhập bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
b) Cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Bài 5. Giảm số chẵn lớn nhất có 4 chữ số đi 2 lần rồi cộng với số lớn nhất có hai chữ số
thì được kết quả là: …………………
--------------------------------------------------Hết---------------------------------------------
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 4 ………
Họ và tên:………………………..
------
Chữ kí
GV coi
Chữ kí
GV chấm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 40 phút - Ngày kiểm tra: 10/5/2021
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. 12kg 40g = .............g; Số thích
Câu 4. Tìm tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
hợp để điền vào chỗ chấm là :
CD biết AB = 5m và CD = 15dm
A. 1240
B. 12040
C. 12400 A.
B.
C.
Câu 2.
; dấu thích hợp điền
vào ô trống là:
A. >
B. <
C. =
Câu 5.
ngày = ......... giờ; Số thích hợp
để điền vào chỗ chấm là:
A. 50
B. 72
C. 20
Câu 3. Hiệu của hai số bằng 45. Nếu
Câu 6. Khoảng cách giữa hai điểm A và B
thêm vào số lớn 12 đơn vị thì tổng của
trên sân trường là 25m. Trên bản đồ ghi tỉ lệ
chúng bằng 195. Hai số đó là:
1 : 500, khoảng cách giữa hai điểm đó trên
A. 75 và 35
B. 69 và 114
bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét ?
C. 81 và 126
A.5
C. 2500
C. 50
Câu 7. Số trung bình cộng của 68 và a là 70. Tìm số liền sau của a.
A. 71
B. 72
C. 73
Phần II. Em hoàn thành các bài tập sau:
Bài 1. Tính:
a.
+
= ………………………………..
b.
c.
x
= …………………………………
d. 2 :
Bài 2.
a) Tính giá trị biểu thức:
1245 + 35 x 17 - 827
-
= ……………………………….
= ……………………..……….
b) Tìm x biết:
8424 : x
= 36
Bài 3. Một mảnh vườn có chiều dài 150m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a. Tính diện tích mảnh vườn đó.
b. Người ta đào ở giữa một cái ao có diện tích bằng
diện tích mảnh vườn.
Hỏi diện tích còn lại của mảnh vườn là bao nhiêu mét vuông?
Bài giải:
Bài 4. Anh hơn em 6 tuổi. Sau 3 năm tuổi anh và tuổi em cộng lại được 36 tuổi.
- Tuổi của anh hiện nay là…………. .tuổi.
- Tuổi của em hiện nay là ………….. tuổi.
__________________________________Hết________________________________
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :……………………..………….
Ngày kiểm tra : 10/5/2021
KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2020 – 2021
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Chữ kí của GV
GV coi KT
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1. Phân số
viết dưới dạng số thập phân
ĐỀ A
Câu 2. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
là:
A. 2,5
B. 0,4
C. 5,2
Câu 3. Số 28,025 đọc là:
Câu 4. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích
A. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
hợp điền vào chỗ chấm là:
B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
A. 9 giờ 36 phút
B. 9 giờ 15 phút
C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm
C. 6 giờ 36 phút
3
3
Câu 5. 1347dm = … . m . Số thích hợp điền
Câu 6. Diện tích xung quanh của hình lập
vào chỗ chấm là:
phương có cạnh 6cm là:
A. 134,7
B. 13,47
C. 1,347
A. 216cm2
B. 144 cm3
C. 36cm2
Câu 7. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển đó
để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
A. 400g
B. 300g
C. 200g
Phần II: Bài tập
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 267 + 28,47
Câu 9.
a) Tìm Y:
b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4
4,7 x Y = 48,88 : 2
d) 22 phút 12 giây : 3
b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4
Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
Bài giải:
Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng
số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,
biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
-----------------A
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :……………………..………….
Ngày kiểm tra : 10/5/2021
KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2020 – 2021
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Chữ kí của GV
GV coi KT
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1. Số 28,025 đọc là:
A. Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm
B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
Câu 3. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm
bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển
đó để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
A. 200g
B. 300g
C. 400g
Câu 5. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích
hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 6 giờ 36 phút
B. 9 giờ 15 phút
C. 9 giờ 36 phút
Câu 7. Phân số
ĐỀ B
Câu 2. 1347dm3 = … . m3. Số thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. 134,7
B. 1,347
C. 13,47
Câu 4. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
Câu 6. Diện tích xung quanh của hình lập
phương có cạnh 6cm là:
B. 216cm2
B. 144 cm3
C. 36cm2
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,4
B. 2,5
C. 5,2
Phần II: Bài tập
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 267 + 28,47
Câu 9.
a) Tìm Y:
b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4
4,7 x Y = 48,88 : 2
d) 22 phút 12 giây : 3
b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4
Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
Bài giải:
Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng
số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,
biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
-----------------B
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :……………………..………….
Ngày kiểm tra : 10/5/2021
KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2020 – 2021
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Chữ kí của GV
GV coi KT
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
ĐỀ C
Câu 2. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích
hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 6 giờ 36 phút
B. 9 giờ 15 phút
C. 9 giờ 36 phút
Câu 4. 1347dm3 = … . m3. Số thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. 134,7
B. 13,47
C. 1,347
Câu 3. Số 28,025 đọc là:
A. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm
C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
Câu 5. Diện tích xung quanh của hình lập
Câu 6. Phân số
viết dưới dạng số thập phân
phương có cạnh 6cm là:
là:
A. 216cm2
B. 144 cm3
C. 36cm2
A. 0,4
B. 2,5
C. 5,2
Câu 7. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển đó
để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
A. 300g
B. 400g
C. 200g
Phần II: Bài tập
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 267 + 28,47
Câu 9.
a) Tìm Y:
b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4
4,7 x Y = 48,88 : 2
d) 22 phút 12 giây : 3
b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4
Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
Bài giải:
Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng
số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,
biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
-----------------C
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :……………………..………….
Ngày kiểm tra : 10/5/2021
KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2020 – 2021
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Chữ kí của GV
GV coi KT
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ D
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1. Nước biển chứa 4% muối. Cần đổ thêm
bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển
đó để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
A. 200g
B. 400g
C. 300g
Câu 3. 78,689 ...... 78,69. Dấu thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
Câu 2. Diện tích xung quanh của hình lập
phương có cạnh 6cm là:
A. 144 cm3
B. 216cm2
C. 36cm2
Câu 4. Phân số
viết dưới dạng số thập phân
là:
A. 2,5
B. 5,2
C. 0,4
3
3
Câu 6. 1347dm = … . m . Số thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. 134
B. 1,347
C. 13,47
Câu 5. Số 28,025 đọc là:
A Hai mươi tám phẩy không trăm hai mươi lăm.
B. Hai mươi tám phẩy không trăm hai năm
C. Hai mươi tám phẩy không trăm hai lăm.
Câu 7. 3 giờ 12 phút x 3 = ..... Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 6 giờ 36 phút
B. 9 giờ 15 phút
C. 9 giờ 36 phút
Phần II: Bài tập
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a) 267 + 28,47
Câu 9.
a) Tìm Y:
b) 50,25 – 4,73 c) 5 phút 12 giây x 4
4,7 x Y = 48,88 : 2
d) 22 phút 12 giây : 3
b) Tính giá trị biểu thức: (28,7 + 34,5) x 2,4
Câu 10. Tính thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 2m.
Bài giải:
Câu 11. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút. Giữa
đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Câu 12. Cho 3 số, số thứ hai bằng
số thứ nhất và số thứ nhất bằng 50% số thứ ba,
biết tổng của ba số là 1950. Số thứ ba là: ......................
-----------------D
Trường tiểu học Quốc Oai
Lớp : 5.......
Họ và tên :.................................
Ngày kiểm tra : 08/7/2020
Điểm
Đọc
thành
tiếng
KIỂM TRA CUỐI NĂM TIẾNG VIỆT LỚP 5
Năm học 2019 – 2020
Phân môn : Đọc thầm – Làm bài tập
Thời gian làm bài : 30 phút
---------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm Đọc
hiểu
Điểm Đọc
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Mã đề A
 





