Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Hậu
    Ngày gửi: 13h:12' 19-07-2024
    Dung lượng: 128.0 KB
    Số lượt tải: 532
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a. Số 55 đọc là:
    A. Năm năm

    B. Năm mươi lăm

    C. Lăm mươi năm

    b. Số gồm 4 chục và 6 đơn vị là:
    A. 40

    B. 64

    C. 46

    Bài 2:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a.

    Một tuần có bao nhiêu ngày?
    A. 5 ngày

    B. 7 ngày

    c. 9 ngày

    b.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
    A.

    3 giờ

    B.

    12 giờ

    C.

    9 giờ

    Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)
    a. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 10 +
    A. 20

    B. 30

    b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 27 A. 20

    B. 7

    Bài 4:(1 điểm) (M1)
    Hình vẽ bên :
    a. Có………hình tam giác
    b. Có……….hình tròn

    = 40
    C. 40
    =7
    C. 30

    Bài 5:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
    a. Đọc số:

    b. Viết số:

    89: …………………………………….... Bảy mươi tư: ………………...
    25: ……………………………………...

    Chín mươi chín: …………….....

    Bài 6: (1 điểm) Tính: (M2)
    10cm + 20cm + 30 cm =........

    15 cm - 3 cm + 20cm =........

    Bài 7:(1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
    42 + 16

    89 – 23

    76 + 3

    98 - 7

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    Bài 8:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2)
    95 < 59

    67 - 12 > 60

    87 < 97

    35 + 34 = 69

    Bài 9:(1 điểm) Cho các số: 46; 30; 87; 15 : (M3)
    a. Số lớn nhất là:........................................................
    b. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:........................................................
    Bài 10:(1 điểm) Cô giáo có 78 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 24 cái
    khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)
    Phép tính:

    Trả lời: Cô giáo còn lại

    =

    cái khẩu trang.
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !