Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 10h:03' 28-12-2023
    Dung lượng: 162.5 KB
    Số lượt tải: 529
    Số lượt thích: 0 người
    Mức 1(50%)

    Mức 2( 30%)

    Mức 3(20%)

    Cộng

    CHỦ ĐỀ
    TNKQ
    SỐ HỌC

    HÌNH HỌC

    Tổng

    TL

    TNKQ

    TL

    1

    1

    TNKQ

    TL

    TNKQ

    TL

    1

    1

    5

    3





    Số câu

    2

    Câu số

    1, 2

    6, 8

    3

    5, 7

    9, 10

    Số điểm











    Số câu

    1

    Câu số

    4

    Số điểm



    Số câu

    3

    Số điểm

    2


    2


    1

    2


    2


    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
    HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022-2023

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

    4

    6
    10đ

    MÔN : TOÁN LỚP 1
    (Thời gian làm bài : 40 phút)
    Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
    Giáo viên coi
    Giáo viên chấm
    Điểm : ……..
    (Họ tên, chữ kí)
    (Họ tên, chữ kí)
    Nhận xét :…………………….
    ……………………………….
    ……………………………….
    PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    *Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Bài 1(1điểm)
    a. Số lớn nhất có một chữ số là:
    A. 7

    B. 8

    C. 9

    D. 10

    C. 6

    D. 4

    b. Kết quả của phép tính 6 + 2 =?
    A. 10
    Bài 2(1điểm)

    B. 8

    a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 8 …….. 7 là:
    A. >

    B. <

    C. =

    D. không có dấu nào

    b. Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 4 là :
    A. 7
    B. 3
    C. 9
    Bài 3(1điểm)
    a. Số thích hợp điền vào ô trống của 19 - 3+
    = 20 là :
    A. 5
    B. 4
    C. 3
    b. Đúng ghi Đ, sai ghi S
    12 + 3 + 4= 19
    19 – 6 < 12
    Bài 4. (1 điểm) Hình bên:
    Có………
    Có……
    Có……
    Có……..

    D. 4
    D. 2

    PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)

    Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
    18 + 2

    14 + 5

    17 - 7

    1
    0

    1
    1

    19 - 8

    1
    9

    2
    0

    Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4.
    9-5

    3+3

    3–3

    10 – 6

    Bài 7. (1 điểm) Tính:
    19 – 9 + 5 = ……
    15 + 4 = …….
    Bài 8 (1 điểm)
    a. > < = ?
    13 ….. 17

    17 + 3 - 0 = .....
    12 + 3 - 4 = .....
    13 + 6 ……. 10 + 9

    b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé:
    ……………………………………………………………………………............
    Bài 9. (1 điểm) Nam có 16 quyển vở mới. Nam đã dùng 5 quyển vở để ghi chép.
    Còn lại bao nhiêu quyển vở mới ?

    =
    Nam còn lại ........quyển vở mới
    Bài 10. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
    18 -

    = 13
    +

    = 20

    > 13 + 6
    10 + 6 < 17 -

    Đáp án biểu điểm

    Bài 1: (1điểm)
    a. C (0,5đ)
    b. B (0,5đ)
    Bài 2 (1điểm)
    a. A (0,5đ)
    b. B (0,5đ)
    Bài 3(1điểm)
    a. B (0,5đ)
    b. Đ – S (Mỗi ý đúng 0,25đ)
    Bài 4. (1 điểm) Hình bên: Mỗi ý 0,25 đ

    Có 2
    Có 2
    Có 1
    Có 3
    PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)

    Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng: Mỗi ý đúng 0,25đ
    18 + 2

    1
    1

    14 + 5

    1
    0

    17 - 7

    19 - 8

    1
    9

    2
    0

    Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4. (Mỗi ý đúng
    0,5đ)
    9–5=4

    3+3

    3–3

    10 – 6 = 4

    Bài 7. (1 điểm) Tính: Mỗi ý đúng 0,25đ
    19 – 9 + 5 = 15
    17 + 3 - 0 = 20
    15 + 4
    = 19
    12 + 3 - 4 = 11
    Bài 8 (1 điểm)
    a. > < = ? (Mỗi ý 0,25đ)

    13 > 17

    13 + 6 = 10 + 9

    b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé: (0,5đ)
    5,12,19,20
    Bài 9. (1 điểm) Nam có 16 quyển vở mới. Nam đã dùng 5 quyển vở để ghi chép.
    Còn lại bao nhiêu quyển vở mới ?

    =
    16

    -

    5

    Nam còn lại 11 quyển vở mới.

    = 11

    (0,75đ)
    (0,25đ)

    Bài 10. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: (Mỗi phép tính đúng 0,25đ)
    18 10

    5
    +

    = 13
    10

    = 20

    20

    > 13 + 6

    10 + 6 < 17 - 0
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !