Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 10h:03' 28-12-2023
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 529
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 10h:03' 28-12-2023
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích:
0 người
Mức 1(50%)
Mức 2( 30%)
Mức 3(20%)
Cộng
CHỦ ĐỀ
TNKQ
SỐ HỌC
HÌNH HỌC
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
1
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
5
3
5đ
3đ
Số câu
2
Câu số
1, 2
6, 8
3
5, 7
9, 10
Số điểm
2đ
2đ
1đ
2đ
2đ
Số câu
1
Câu số
4
Số điểm
1đ
Số câu
3
Số điểm
2
2đ
2
5đ
1
2
3đ
2
2đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
4
6
10đ
MÔN : TOÁN LỚP 1
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
Giáo viên coi
Giáo viên chấm
Điểm : ……..
(Họ tên, chữ kí)
(Họ tên, chữ kí)
Nhận xét :…………………….
……………………………….
……………………………….
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
C. 6
D. 4
b. Kết quả của phép tính 6 + 2 =?
A. 10
Bài 2(1điểm)
B. 8
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 8 …….. 7 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 4 là :
A. 7
B. 3
C. 9
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 19 - 3+
= 20 là :
A. 5
B. 4
C. 3
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S
12 + 3 + 4= 19
19 – 6 < 12
Bài 4. (1 điểm) Hình bên:
Có………
Có……
Có……
Có……..
D. 4
D. 2
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
18 + 2
14 + 5
17 - 7
1
0
1
1
19 - 8
1
9
2
0
Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4.
9-5
3+3
3–3
10 – 6
Bài 7. (1 điểm) Tính:
19 – 9 + 5 = ……
15 + 4 = …….
Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ?
13 ….. 17
17 + 3 - 0 = .....
12 + 3 - 4 = .....
13 + 6 ……. 10 + 9
b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 9. (1 điểm) Nam có 16 quyển vở mới. Nam đã dùng 5 quyển vở để ghi chép.
Còn lại bao nhiêu quyển vở mới ?
=
Nam còn lại ........quyển vở mới
Bài 10. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
18 -
= 13
+
= 20
> 13 + 6
10 + 6 < 17 -
Đáp án biểu điểm
Bài 1: (1điểm)
a. C (0,5đ)
b. B (0,5đ)
Bài 2 (1điểm)
a. A (0,5đ)
b. B (0,5đ)
Bài 3(1điểm)
a. B (0,5đ)
b. Đ – S (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Bài 4. (1 điểm) Hình bên: Mỗi ý 0,25 đ
Có 2
Có 2
Có 1
Có 3
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng: Mỗi ý đúng 0,25đ
18 + 2
1
1
14 + 5
1
0
17 - 7
19 - 8
1
9
2
0
Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4. (Mỗi ý đúng
0,5đ)
9–5=4
3+3
3–3
10 – 6 = 4
Bài 7. (1 điểm) Tính: Mỗi ý đúng 0,25đ
19 – 9 + 5 = 15
17 + 3 - 0 = 20
15 + 4
= 19
12 + 3 - 4 = 11
Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ? (Mỗi ý 0,25đ)
13 > 17
13 + 6 = 10 + 9
b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé: (0,5đ)
5,12,19,20
Bài 9. (1 điểm) Nam có 16 quyển vở mới. Nam đã dùng 5 quyển vở để ghi chép.
Còn lại bao nhiêu quyển vở mới ?
=
16
-
5
Nam còn lại 11 quyển vở mới.
= 11
(0,75đ)
(0,25đ)
Bài 10. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: (Mỗi phép tính đúng 0,25đ)
18 10
5
+
= 13
10
= 20
20
> 13 + 6
10 + 6 < 17 - 0
Mức 2( 30%)
Mức 3(20%)
Cộng
CHỦ ĐỀ
TNKQ
SỐ HỌC
HÌNH HỌC
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
1
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
5
3
5đ
3đ
Số câu
2
Câu số
1, 2
6, 8
3
5, 7
9, 10
Số điểm
2đ
2đ
1đ
2đ
2đ
Số câu
1
Câu số
4
Số điểm
1đ
Số câu
3
Số điểm
2
2đ
2
5đ
1
2
3đ
2
2đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
4
6
10đ
MÔN : TOÁN LỚP 1
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
Giáo viên coi
Giáo viên chấm
Điểm : ……..
(Họ tên, chữ kí)
(Họ tên, chữ kí)
Nhận xét :…………………….
……………………………….
……………………………….
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
C. 6
D. 4
b. Kết quả của phép tính 6 + 2 =?
A. 10
Bài 2(1điểm)
B. 8
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 8 …….. 7 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 4 là :
A. 7
B. 3
C. 9
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 19 - 3+
= 20 là :
A. 5
B. 4
C. 3
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S
12 + 3 + 4= 19
19 – 6 < 12
Bài 4. (1 điểm) Hình bên:
Có………
Có……
Có……
Có……..
D. 4
D. 2
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
18 + 2
14 + 5
17 - 7
1
0
1
1
19 - 8
1
9
2
0
Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4.
9-5
3+3
3–3
10 – 6
Bài 7. (1 điểm) Tính:
19 – 9 + 5 = ……
15 + 4 = …….
Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ?
13 ….. 17
17 + 3 - 0 = .....
12 + 3 - 4 = .....
13 + 6 ……. 10 + 9
b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 9. (1 điểm) Nam có 16 quyển vở mới. Nam đã dùng 5 quyển vở để ghi chép.
Còn lại bao nhiêu quyển vở mới ?
=
Nam còn lại ........quyển vở mới
Bài 10. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
18 -
= 13
+
= 20
> 13 + 6
10 + 6 < 17 -
Đáp án biểu điểm
Bài 1: (1điểm)
a. C (0,5đ)
b. B (0,5đ)
Bài 2 (1điểm)
a. A (0,5đ)
b. B (0,5đ)
Bài 3(1điểm)
a. B (0,5đ)
b. Đ – S (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Bài 4. (1 điểm) Hình bên: Mỗi ý 0,25 đ
Có 2
Có 2
Có 1
Có 3
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng: Mỗi ý đúng 0,25đ
18 + 2
1
1
14 + 5
1
0
17 - 7
19 - 8
1
9
2
0
Bài 6 : (1 điểm) Đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 4. (Mỗi ý đúng
0,5đ)
9–5=4
3+3
3–3
10 – 6 = 4
Bài 7. (1 điểm) Tính: Mỗi ý đúng 0,25đ
19 – 9 + 5 = 15
17 + 3 - 0 = 20
15 + 4
= 19
12 + 3 - 4 = 11
Bài 8 (1 điểm)
a. > < = ? (Mỗi ý 0,25đ)
13 > 17
13 + 6 = 10 + 9
b. Xếp các số 20,5,19,12 theo thứ tự từ lớn đến bé: (0,5đ)
5,12,19,20
Bài 9. (1 điểm) Nam có 16 quyển vở mới. Nam đã dùng 5 quyển vở để ghi chép.
Còn lại bao nhiêu quyển vở mới ?
=
16
-
5
Nam còn lại 11 quyển vở mới.
= 11
(0,75đ)
(0,25đ)
Bài 10. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: (Mỗi phép tính đúng 0,25đ)
18 10
5
+
= 13
10
= 20
20
> 13 + 6
10 + 6 < 17 - 0
 





