Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đặng Bích Ngọc
    Ngày gửi: 08h:52' 25-04-2024
    Dung lượng: 384.2 KB
    Số lượt tải: 881
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
    TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnhphúc

    MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    TT

    1

    2

    Chủ đề

    Mức 2

    TN

    TL

    Số câu

    3

    Câu số
    Số điểm

    Số học

    Hình học
    và đo
    lường

    Mức 1

    TN

    Mức 3

    Tổng

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    1

    3

    1

    1

    4

    5

    1,2,7

    8

    3,4,9

    5

    10

    3,0

    1,0

    3,5

    0,5

    1,0

    3,5

    5,5

    Số câu

    1

    Câu số

    6

    Số điểm

    1,0

    1

    1,0

    Tổng số câu

    3

    1

    1

    3

    1

    1

    5

    5

    Tổng số điểm

    3,0

    1,0

    1,0

    3,5

    0,5

    1,0

    4,5

    5,5

    PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
    TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B

    đề )

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnhphúc

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 1
    Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép
    Ngày kiểm tra: 26/12/2023

    Câu 1: Số ?
    a)

    b)

    Hình trên có ... củ cà rốt?

    Hình trên có ... con gấu ?
    Câu 2: Viết số còn thiếu vào ô trống
    a. 0, 1, 2 , ..., 4, ..., ..., 7, ...., 9 , 10
    b, 10 , …. , 8, 7 , ..., 5, ..., 3, ..., 1 , 0
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    6 + 0 = ….
    5 + …. = 7
    … + 3 = 9
    Câu 4: Đọc các số sau

    2 , 5, 7 , 9
    Câu 5: 6 + 2 + 1 = ?
    A. 9
    B.  8        

    C. 7

    Câu 6: Hình bên có mấy hình vuông?
    A. 2
    B. 3
    C. 5

    Câu 7: Số lớn nhất trong các số: 9, 5, 8 là:
    A. 8
    B. 5
    C. 9
    Câu 8: Tính:

    4 +6 =
    9 - 2 =

    Câu 9: Tính
    7 + 2 - 4=

    8 – 6 =
    6 + 0 =


    6 - 3 + 5 = …..

    Câu 10: Viết phép tính thích hợp với hình vẽ

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2023- 2024
    MÔN: TOÁN – LỚP 1
    Câu 1: ( 1,0 điểm ) Mỗi số điền đúng được 0,5 điểm
    a. Hình trên có 6 củ cà rốt
    b. Hình trên có 8 con gấu
    Câu 2: ( 1,0 điểm ) Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm
    a. 0, 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9 , 10
    b. 10 , 9, 8, 7 , 6 , 5, 4, 3, 2, 1 , 0
    Câu 3: ( 1,5 điểm ) Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm
    6 + 0 = 6
    5 + 2 = 7
    6 + 3 = 9
    Câu 4: ( 1,0 điểm ) Mỗi số đọc đúng được 0,25 điểm
    2: hai, 5: năm , 7: bảy, 9: chín
    Câu 5: ( 0.5 điểm ) A. 9
    Câu 6: ( 1,0 điểm ) B. 3 hình vuông
    Câu 7: ( 1,0 điểm ) C. 9
    Câu 8: ( 1,0 điểm ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
    4 + 6 = 10
    8 – 6 = 2
    9 - 2 = 7
    6 + 0 = 6
    Câu 9: ( 1,0 điểm ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    7 + 2 - 4 = 5
    6 - 3 + 5 = 8
    Câu 10: ( 1,0 điểm )
    4

    +

    4

    =

    8

    Số câu,

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    Tổng cộng

    PHÒNG
    GD & ĐT TÂN CHÂU
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm
    TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
    HạnhTN
    phúcTL HT TN TL
    HT lập
    TN
    TL Độc
    TN- Tự
    TLdo -HT

    Đọc

    Đọc thành tiếng
    kết hợp kiểm tra
    KN nghe nói

    Đọc hiểu

    Viết

    Chính tả ( nghe
    – viết ) tốc độ 20
    chữ/15 phút

    Bài tập

    khác

    khác

    khác

    Câu số

    1

    2

    3

    Số điểm

    1,0

    2,0

    3,0

    Số câu
    1 KÌ I
    MA
    TRẬN CÂU HỎI1ĐỀ KIỂM TRA1 ĐỊNH KÌ HỌC
    NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1

    Số câu

    2

    1

    1

    Câu số

    4,5

    6

    7

    Số điểm

    1,0

    1,0

    2,0

    Số câu

    1

    1

    1

    Câu số

    1

    2

    3

    Số điểm

    1,0

    2,0

    3,0

    Số câu

    3

    1

    Câu số

    4,5,6

    7

    Số điểm

    3,0

    1,0

    PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
    TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B

    chép đề )

    HT
    khác

    3

    6,0
    3

    1

    2,0

    2,0
    3

    6,0
    4

    4,0

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnhphúc

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
    MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
    Thời gian: 120 phút ( Không kể thời gian

    Ngày kiểm tra: 26/12/2024

    A. KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
    1. Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
    Câu 1: ( 1,0 điểm ) Đọc các vần sau
    ôn, im, ươt, ăng, ong, iêc.
    Câu 2: ( 2,0 điểm ) Đọc các từ sau
    Con chồn, tia nắng, cuộn chỉ, chim hót
    Câu 3: ( 3,0 điểm ) Đọc các câu sau
    Nhà Bi về quê ăn tết
    Mẹ mua cho bà tấm nệm ấm
    Một hôm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ
    2. Đọc hiểu: ( 4 điểm )

    Bé ở nhà
    Nhân lễ rằm, mẹ về thăm quê. Ở nhà, chỉ có bà và bé. Bà rất bận mà vẫn chăm bẵm
    cho bé. Bà sắp đặt bàn ghế. Bé thì chăm chú vẽ. Bé rất mê vẽ, vẽ cặp da, vẽ xe đạp. Vẽ
    cho kì chán.
    Đọc thầm bài: “ Bé ở nhà” và chọn câu trả lời đúng
    Câu 4: Nhân lễ rằm mẹ về đâu?
    a. Về thăm quê.
    b. Đi nghỉ mát.
    c. Đi ăn giỗ.
    Câu 5 : Bà làm công việc gì ?
    a. Đan rổ.
    b. Sắp đặt bàn ghế.
    c. Đi bơi.
    Câu 6: Bé thích gì?
    a. Hát.
    b. Mê vẽ.
    c. Xem phim.
    Câu 7: Tìm trong bài: Bé ở nhà:



    Viết tiếng có chứa vần an :.....................................
    Viết tiếng có chứa vần ăp:………………………..

    B. KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
    1. Chính tả: ( 6 điểm )
    Giáo viên đọc chậm cho học sinh viết vào giấy kiểm tra theo các nội dung sau:
    Câu 1: ( 1,0 điểm ) Viết các vần.
    êm, yên, ơn, âng
    Câu 2: ( 3,0 điểm ) Viết các từ ngữ.
    Múa sạp, cá mập, chim hót, cơn mưa
    Câu 3: ( 2,0 điểm ) Viết câu văn.
    Nụ hôn của mẹ thật ấm áp `
    2. Bài tập: ( 4 điểm )
    Câu 4: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: n hay l?

    cuộn …en
    ;
    số …ăm
    Câu 5: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: ng hay ngh?
    con …..é
    bé ….ủ
    Câu 6: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: c hay k?
    đàn ...iến
    ;
    ... ủ nghệ
    Câu 7: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: an hay ang?
    cá v .`.....
    ;
    b ...... gỗ

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1
    NĂM HỌC: 2022 - 2023
    MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
    A. KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
    1. Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )

    Câu 1: ( 1,0 điểm ) Đọc trơn to rõ, phát âm đúng các vần đạt 1 điểm. Đọc chậm còn
    đánh vần đạt 0,75 điểm. Đọc phát âm sai mỗi vần trừ 0,25 điểm.
    Câu 2: ( 2,0 điểm ) Đọc lưu loát, to rõ, đúng các từ đạt 2 điểm. Đọc chậm còn đánh vần
    đạt 1,5 điểm. Đọc phát âm sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
    Câu 3: ( 3,0 điểm ) Đọc lưu loát, to rõ, đúng các câu đạt 3 diểm. Đọc chậm còn đánh
    vần đạt 2,5 điểm. Đọc phát âm sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
    2. Đọc hiểu: ( 4 điểm )

    Câu 1. Nhân lễ rằm mẹ về đâu?
    A. Về thăm quê.
    Câu 2 : Bà làm công việc gì ?
    B. Sắp đặt bàn ghế.
    Câu 3: Bé thích gì?
    B. Mê vẽ.
    Câu 4: Tìm trong bài: Bé ở nhà:

    Viết tiếng có chứa vần an : bàn, chán

    Viết tiếng có chứa vần ăp: sắp cặp

    B. KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
    1. Chính tả: ( 6 điểm )
    Câu1: ( 1,0 điểm ) Viết đúng mỗi vần, chữ viết đều nét, đúng độ cao đạt 0,25 điểm
    Câu 2: ( 3,0 điểm ) Viết đúng mỗi từ, chữ viết đều nét, đúng độ cao đạt 0,75 điểm mỗi
    từ. Viết sai âm đầu hoặc dấu thanh mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
    Câu 3: ( 2,0 điểm ) Viết đúng chính tả, chữ viết đều nét, đúng độ cao, bài viết sạch
    đẹp đạt 2 điểm. Viết sai âm đầu hoặc dấu thanh mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
    2. Bài tập: ( 4 điểm )
    Câu 4: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi âm đầu đạt 0,5 điểm.
    cuộn len, số năm.
    Câu 5: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi âm đầu đạt 0,5 điểm.
    ghi chép, con gà.
    Câu 6: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi âm đầu đạt 0,5 điểm.
    đàn kiến, củ nghệ.
    Câu 7: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi vần đầu đạt 0,5 điểm.
    chở hàng, bàn gỗ.
    * Lưu ý: Viết chưa đúng độ cao các con chữ hoặc bôi xóa trừ 1 điểm toàn bài.
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !