Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Luận
    Ngày gửi: 21h:20' 23-12-2022
    Dung lượng: 7.3 MB
    Số lượt tải: 887
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1
    Bài 1: (1 điểm)
    Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9
    a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………..
    b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.: ………………………………………..
    Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống:
    + 5 = 2 + 5
    - 9

    7

    10 +
    =

    10

    =

    2+ 8

    = 0

    7- 5 =

    Bài 3: (2 điểm) Tính:
    8 - 4 + 3 = ……..

    -

    10 – 6 - 2 = ……

    8
    7

    +

    4
    4

    Bài 4: (1 điểm) Điền dấu < , >, =
    7 + 1 …. 8

    6 - 4 … 2+5

    4 …. 6 - 4

    7 + 0 ...

    5-0

    Bài 5: (2 điểm)
    a) Có : 8 con chim
    Bay đi : 3 con chim
    Còn lại : ... con chim?
    b) Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:

    Bài 6: Điền số và dấu để được phép tính có kết quả như sau:
    8

    =

    4

    8

    =

    4

    Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông?
    … tam giác ... hình vuông

    ĐỀ 2
    A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là:
    A. 1

    B. 0

    C. 5

    D. 6

    Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là:
    A. 5

    B. 8

    C.7

    D. 10

    C. 8

    D. 5

    Câu 3. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =
    A. 6

    B. 7

    Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 5. Đúng hay sai: 9- 1 +1 = 9
    A. Đúng

    B. Sai

    Câu 6. Số điền vào ô trống trong phép tính
    A. 3

    B. 5

    6 = 3+

    C. 2

    D. 6

    Câu 7. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là:
    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    Câu 8. Chị có: 6 bông hoa. Em có 3 bông hoa. Vậy Cả hai chị em có : … bông hoa?
    A. 4

    B. 5

    C. 9

    D. 3

    Câu 9.
    Có : 8 quả chanh

    A. 5

    B. 6

    C. 4

    D. 3

    Ăn: 2 quả chanh
    Còn: …quả chanh ?

    Câu 10. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
    A. 6

    B. 5

    C. 8

    B. Phần tự luận (5 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
    +

    +

    ……
    …….
    Bài 2: (1,5 điểm) Tính:
    6 + 1 + 1= …

    +

    +

    ……

    …….

    5 + 2 + 1= …

    +

    +
    ……

    ……

    10 – 3 + 3 =…

    Bài 3: (1 điểm)
    Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

    Bài 4:(1 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . hình vuông

    ĐỀ 3

    Bài 1: a. Đọc các số:
    5: .................................................

    4:...............................................

    7:..................................................

    9...............................................

    b. Điền vào chỗ trống
    3 + …… = 8

    10 - ……. = 4

    2 + ……. = 9

    Bài 2: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4
    a. > ;

    …… + 2 = 10

    9+0

    b. < ;

    c. =

    Bài 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; 5……; …….; 8; 9; 10.
    a. 6;

    b. 6;7

    c. 7

    Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) Hình bên có 3 hình tam giác.
    b) Hình bên có 1 hình vuông.
    Bài 5: Điền số vào ô trống:
    5+

    = 7

    3 +

    = 8

    9 -

    = 5
    - 2

    = 6

    Bài 6: Tính:
    a)

    +

    4
    5

    b) 5
    +
    5

    c)

    -

    9

    d)

    3

    -

    Bài 7: Viết các số 7; 4; 9; 5; 8
    a. Theo theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………..
    b. Theo theo thứ tự từ lớn đến bé:……………………………....………
    Bài 8: Viết phép tính thích hợp (1 điểm)
    Có :

    7 bông hoa

    Thêm:

    3 bông hoa

    Có tất cả: …..bông hoa?

    10
    3

    ĐỀ SỐ 4
    Bài 1: Tính:
    +

    2

    6
    …..

    +

    4

    -

    6
    ….

    9

    -

    3
    ….

    10

    8
    ….

    +

    4

    3
    ….

    Bài 2: Số?
    6 + … = 10

    …+0 = 8

    8 -… =6

    9 –… = 5

    Bài 3:

    Bài 4:  Viết các số: 8, 1 , 5, 10, 7
    a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................................
    b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .........................................................................................
    Bài 5 : Đánh dấu x vào chỗ chấm câu trả lời đúng:
    a/ 10 - 7 + 3 =…
    A… 5

    B... 6

    C… 7

    B ... 6

    C ... 7

    b/ 10 + 0 - 5 =…
    A... 5

    Bài 6: Viết phép tính thích hợp:

    ĐỀ 5
    Bài 1: Số

    Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

    3

    0

    5

    7

    Bài 3: Tính (2 điểm)
    4
    2

    -

    3

    +

    1

    3

    5
    +
    0

    2

    Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
    > 9
    <
    =

    7

    0

    6

    6

    3
    5

    4

    Bài 5: a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 7 ; 6 ; 8 ; 2 ; 10
    b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 3 ; 0 ; 4 ; 10 ;

    1

    Bài 6: Viết các số 7; 10; 2 ; 8; 5 (2 điểm)
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………..
    Bài 7: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp. (1 điểm)

    =

    4

    Bài 8: (1 điểm)
    Hình vẽ bên có:

    a) ....... hình vuông.
    b) ...... hình tam giác.

    ĐỀ 6
    Điểm

    Câu 1: (1 điểm) Số ?
    1
    6

    5

    5

    9
    5

    9

    4

    2
    6

    5

    Câu 2: (1,5 điểm)
    >
    <
    =

    0

    1

    8

    5

    9

    8

    6

    7

    6

    4+1

    4

    4

    9

    10

    4+0
    5

    2+3

    3+2

    Câu 3: (1,5 điểm) Số ?
    a)
    5

    3

    4

    0

    2
    4

    5
    2

    3

    2

    b)

    2

    7 <........< 9

    10 > .........

    2 < ...... < .......

    Câu 4:(2 điểm) Tính:
    4
    0

    1
    4

    3
    2

    1
    2

    Câu 5: (1 điểm) Tính:
    a)

    1 + 2 + 0 = ..........

    2 + 1 + 2 = ............

    b)

    3 + 1 + 1 = ..........

    1 + 4 + 0 = .............

    3
    1

    0
    1

    Câu 6: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp:

    Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Có ..............hình vuông
    Có.............. tam giác

    ĐỀ 7
    Câu 1: Viết số thích hợp (theo mẫu):

    3.......4

    6.......6

    8 - 1......6 + 2

    10 - 4.......3 + 2

    9.......7

    7.......6

    3 + 7 .....8 + 2

    9 - 4.......7 – 2

    ……….

    4

    ….....

    ………

    ……..

    ……...

    ……...

    ……...

    Câu 2. Số ?
    -7

    10

    +5

    -4

    +6
    -9

    0

    Câu 3:

    >
    <
    =
    Câu 4. a,Tính:
    +

    7
    3

    ....
    b) 6 + 0 + 4 = ..…

    +

    0
    9

    ….
    3 - 2 + 5 = ..…

    5

    10
    2

    .…..

    .….

    -

    10 - 8 + 4 = .....

    Câu 5. Viết phép tính thích hợp.
    a)

    Bình có
    Cho em

    8

    : 9 quả bóng bay
    : 3 quả bóng bay

    10 + 0 - 3 = ..…

    ……...

    Còn

    : ... quả bóng bay?

    b)
    ?

    Câu 6: Nối (theo mẫu)

    4+5

    8-6+5

    3+3

    10 - 6

    2+6-0

    7

    8

    9

    6

    4

    Câu 7: Hình bên có:
    a) ....... hình tam giác.
    b) ......... hình chữ nhật.
    c) ........... tròn

    Câu 8. Điền số và dấu thích hợp để được các phép tính đúng:
    _

    3

    +

    ĐỀ 8
    Câu 1 : Tính

    4

    =

    2

    =

    10

    Câu 2: Trong các số: 10; 0; 2; 3; 6
    a) Số lớn nhất là : ………………….
    b) Số bé nhất là: ……………………
    c) Các số trên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
    …………………………………
    Câu 3 : Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng:
    a)
    8 = 8 - ……
    A: 7
    B: 0
    C: 1
    b)
    10 = 7 + ……
    A: 2
    B: 3
    C: 1
    c)
    10 - 6 + 5 =
    ……
    A: 9
    B: 6
    C: 2
    d)
    9 + ……… = 0 + ……
    A: 0 và 8
    B: 0 và 9
    Câu 4. Số ?
    7
    9

    4

    2

    C: 0 và 6
    8

    6

    9

    Câu 5: a) Có ……… hình tam giác
    b) Có ………hình vuông
    Câu 6: Viết phép tính thích hợp:
    Có : 6 bông hoa
    Thêm: 4 bông hoa
    Có tất cả: ………… bông hoa ?

    Lưu ý: Đến giai đoạn này khả năng đọc trôi chảy của học sinh chưa tốt nên giáo viên
    đọc và nêu yêu cầu từng câu cho học sinh hiểu; sau đó các em tự làm câu đó vào bài; lần
    lượt cho đến hết bài.

    I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm)

    ĐỀ 9

    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    1) Các số: 5; 2; 8; 4; 7 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là. (0,5 điểm)

    A. 2; 5; 4; 8; 7

    B. 2; 4; 5; 6; 7; 8

    C. 8; 7; 5; 4; 2

    2) Dấu thích hợp điền vào ô trống là: (0,5 điểm)
    8
    A.

    6+2

    >

    B. <

    C. =

    3) Số lớn nhất trong dãy số sau ; 3, 7, 6, 8, 9, là. (0,5 điểm)
    A. 9

    B. 8

    C. 3

    4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (0,5 điểm)
    A.

    Có 2 hình tam giác
    B.

    Có 3 hình tam giác

    II. Phần tự luận: (8 điểm)
    Bài 1: Đọc, viết số? (1 điểm)
    năm

    hai

    ba

    ………

    ………

    …….

    ...........

    ........

    7

    6

    Bài 2: Tính (2 điểm)
    10
    -

    5
    +

    9

    4

    -

    +

    1

    5

    0

    2

    …….

    ……

    ……

    ……

    Bài 3: Tính (2 điểm)
    6 + 2 =...........

    7 - 1 = ..................

    10 + 0 - 4 = ...........

    9 - 3 + 3 =................

    Bài 4: Số? (1điểm)
    +2=2

    Bài 4: Viết phép tính thích hợp (1 điểm).
    a.

    9-

    =9

    b. Viết phép tính thích hợp (1 điểm).

    ĐỀ 10
    A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng:
    Câu 1: Trong các số từ 0 đến 10, số bé nhất là:
    a. 0

    b. 1

    c. 10

    Câu 2: Kết quả của phép tính 1 + 2 là:
    a. 2

    b. 3

    c. 4

    Câu 3: Tiếp theo sẽ là hình nào?

    a

    b

    c

    B. Phần tự luận: (7 điểm)
    Câu 1: Số? (1 điểm)

    Câu 2: Tính (2 điểm)
    a.
    1 + 1 = ........

    3 – 2 = .........

    b.

    3
    7
    .......
    +

    -

    10
    4
    .......

    Câu 3: Tính (1 điểm)
    5 + 0 + 4 = .........
    10 – 7 + 1 = .........
    Câu 4: (1 điểm) Viết các số 5, 0, 2, 8 theo thứ tự từ bé đến lớn:...............................
    Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm)

    Câu 6: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng. (1 điểm)
    =

    7

    =

    9

    ĐỀ 11
    A. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)

    Khoanh vào đáp án đúng:

    Câu 1: Số liền sau số 5 là:
    a. 4
    b. 5
    c. 6
    Câu 2: Kết quả của phép tính 2 + 2 là:
    a. 2
    b. 3
    c. 4
    Câu 3: Tiếp theo sẽ là hình nào?

    a
    b
    B. Phần tự luận: ( 7 điểm)
    Câu 1: Số ? ( 1 điểm)

    
    

    Câu 2: Tính ( 2 điểm)
    a.
    2 + 1 = ........

    5 – 2 = .........

    b.

    
    

    
    

    
    

    c

    3
    +
    5
    .......

    10
    7
    .......

    Bài 3: Số? ( 2 điểm )
    8
    8

    -3

    +4

    6 +4
    8

    Câu 4: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: ( 1 điểm )

    

    Bài 5: (1 điểm)
    Hình vẽ bên có:
    - Có……… hình tam giác
    - Có……… hình vuông

    -8

    ĐỀ 12
    A/ Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Xếp các số: 0, 9, 4, 6 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A.    4, 9, 6, 0                  B. 0, 4, 6, 9                  C. 9, 6, 4, 0
    Câu 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?
    A. 6                       B. 4                 C. 2                     D. 5
    Câu 3. Đoạn thẳng dài nhất là?
    A. Đoạn thẳng CD
    A•
    B. Đoạn thẳng MN
    C•
    C. Đoạn thẳng AB
    M •
    •N
    Câu 4. Hình bên có mấy hình tam giác?
    A. 1 hình tam giác
    B. 2 hình tam giác
    C. 3 hình tam giác

    •B
    •D

    Câu 5. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

    A. 6                       B. 5                   C. 8
    B. Phần tự luận (5 điểm)
    Câu 6: Tính
    a)
    3
    +
    2

    6

    D. 4

    b)

    8 - 4 =

    1

    5 + 5 =

    Câu 7: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

     

    Câu 8: Hình vẽ bên có:

    - Có ............hình tam giác
    - Có ............hình vuông 

     

     

     

    ĐỀ 13
    Phần I: Trắc nghiệm : Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Kết quả của phép tính 10 - 3 là:
    A. 10

    B. 7

    C. 6

    Câu 2: 9 bé hơn số nào sau đây:
    A. 8

    B. 9

    C. 10

    Câu 3: Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + .... = 10
    A. 2

    B. 4

    C. 3

    Câu 4: Kết quả của phép tính 9 - 4 - 3 là:
    Câu 5:

    A. 3

    B. 1

    C. 2

    Có:
    8 quả chanh
    Ăn:
    2 quả chanh
    Còn lại: ...quả chanh?
    A. 5          

    B. 6           

    C. 4            

    Phần II: Tự luận
    Câu 6: Viết các số 2, 5, 9, 8
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:...........................................................................................
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................................
    Câu 7 Tính
    4
    +
    5

    -

    ...........

    10
    4

    ...........

    +

    7

    -

    3

    ...........

    8
    3

    ...........

    -

    10
    7

    ………

    Câu 8: <, >, =
    5 + 3 .... 9                
    7 + 2..... 5 +4              

    Câu 9: Tính
    5+

    =9

    +4 =8

    4 + 6 .... 6 + 2                      
    2 + 4 .... 4 + 2                      
    10 -

    =2
    - 3 =4

    Câu 10:  Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

    Câu 11 : Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.
    =

    7

    Câu 12  Trong hình dưới đây có … hình vuông?

    ĐỀ 14
    A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6 là:
    A. 1

    B. 0

    C. 5

    D. 6

    Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là:
    A. 6

    B. 8

    C.7

    D. 10

    Câu 3. Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 =
    A. 6

    B. 7

    C. 8

    D. 5

    Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 5 . Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3 + …
    A. 3

    B. 5

    C. 2

    D. 6

    Câu 6. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là:
    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    Câu 7.
    Có: 9 quả chanh

    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 3

    Ăn: 2 quả chanh
    Còn lại : …quả chanh?

    Câu 8. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
    A. 6

    B. 5

    C. 8

    D.7

    II. Phần tự luận (5 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
    +

    +

    +

    +

    +

    Bài 2: (1 điểm) Tính:
    6 + 1 + 1= …
    Bài 3: (1 điểm)

    5 + 2 + 1= …

    10 – 3 + 3 =…

    >
    <
    =

    2 + 3 ….5
    ?

    2 + 2…..5

    2 + 2….1 + 2
    2 + 1….1 + 2

    Bài 4: (1 điểm)

    Bài 5: (0,5 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . hình vuông

    1 + 4 ….4 + 1
    5 + 0…..2 + 3

    Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

    ĐỀ 15
    Câu 1: Số?

    Câu 2: Viết số thích hợp vào ô trống

    a.

    1

    3

    4

    6

    9

    10

    b.
    10

    7

    Câu 3:

    5

    >
    <
    =

    3

    3+4  5
    6-2  5

    Câu 4 Số ?
    9 = ... + 4
    10 = 7 + ...

    2

    0

    5+3  8
    2+6 9-2

    5 = ... + 2
    8 = 0 + ....

    Câu 5: Tính
    a

    +

    b

    0
    5

    -

    10
    4

    2 + 3 + 5 = ...

    +

    2
    8

    -

    8
    4

    7 - 0 - 2 = ...

    Câu 6: Viết phép tính thích hợp
    a.
    =

    8

    b.

    Câu 7: Ở hình bên có:
    a. Có ........ hình vuông
    b. Có ...... hình tam giác

    ĐỀ SÔ 16
    Bài 1: Số?




    

    
    

    Bài 2 Đọc, viết các số (theo mẫu):
    a) bảy: 7
    - năm:...........
    b) 2: hai
    - 3: ...............
    Bài 3: Tính
    7
    -1
    ....

    3
    + 7
    ....

    - tám: ..........
    - 6:................
    10
    - 2
    ....

    Bài 4: Tính
    9 + 0 =...

    4 + 2 – 3 =...

    Bài 5: Số ?
    Hình vẽ sau có ........ hình tam giác;
    Có ... ...hình vuông

    Bài 6: Số ?
    a) 3 +... = 9

    b) 8 -... = 6

    Bài 7: < , >, = ?
    4 + 3 ... 9

    3 + 4 ... 4 + 3

    7 - 4 ...10

    9 – 6 ... 3 + 5

    Bài 8: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
    a)

    b)

    =

    9

    =

    9

    
    
    

    5
    -0
    ...

    Bài 9 : Viết phép tính thích hợp:
    Hải có : 6 que tính
    Lan có : 4 que tính
    Có tất cả: ... que tính?

    Bài 10: Số ?
    +3
    6

    +1

    -5

    +4

    ĐỀ SỐ 17
    Bài 1: Tính:

    Bài 2: Số?
    a)

    ………. + 0 = 7

    c)

    2 – 2 + 3 = ………..

    b)

    8 – .…….… = 3

    d)

    ………… > 8 - 0

    Bài 3: Dấu >, <, = ?
    a)

    9 – 3 ……… 5

    c)

    9 + 0 ………… 0 + 10

    b)

    1 – 1 ……… 0

    d)

    2 + 3 ………… 6

    Bài 4: Viết các số 5 ; 0 ; 9 ; 2 ; 3
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:......................................................................
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .....................................................................
    Câu 5: Hình vẽ bên có:

    a) Có ……….. hình vuông
    b) Có ……….. tam giác

    Bài 6 : Viết phép tính thích hợp:

    ĐỀ SỐ 18

    ĐỀ SỐ 18
    Bài 1: Tính:
    +

    +

    +

    +

    +

    +

    Bài 2: Tính:
    1 + 2 + 1=

    3+1+1

    2+0+1=

    Bài 3:
    >
    <
    =

    Bài 4:

    2 + 3 ….5
    2 + 2…..5

    ?

    2 + 2….1 + 2
    2 + 1….1 + 2



    1 + …. = 1
    …+ 3 = 3

    1 + …. = 2
    2 + …. = 2

    Bài 5: Viết phép tính thích hợp

    a.

    1 + 4 ….4 + 1
    5 + 0…..2 + 3

    b.

    ĐỀ SỐ 19

    Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
    a/
    0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
    b/
    10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
    Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
    a/
    4 + 5 = ……..
    10 – 3 =………
    b/
    7
    10
    +
    1
    5
    …….

    …….

    4 + 3+ 2 =……..
    8 – 6 – 0 = …….
    8
    +

    6
    -

    2

    4

    …….

    …….

    Bài 3: Số (1 điểm)
    3+

    =8 ; 9 -

    Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
    năm
    hai
    ………

    ………

    = 6

    ;

    +4 =8

    ; 7 -

    =5

    ba

    ……..

    ………

    …….

    7

    6

    Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
    a/ 5 + 4 9
    6 5
    b/ 8 - 3 3 +5
    Bài 6: (1 điểm)
    Hình vẽ bên có:
    - Có………hình tam giác
    - Có………hình vuông
    Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
    a. Có
    : 9 quả bóng.
    Cho
    : 3 quả bóng.
    Còn lại : …quả bóng?
    b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

    7–2 3+3

    ĐỀ SỐ 20
    1/Tính:
    6
    +

    5

    7

    3

    9

    +
    1

    2

    6
    (1đ)

    2/ Tính: 6 + 2 =
    7-3 =

    9-5 =
    10 + 0 =

    4+3-6 =
    3-2+8 =

    (1,5đ)

    3/ Số?
    a/

    + 2

    -5

    8

    b/

    -4

    +7

    (1đ)

    6

    4/Điền dấu đúng: > < = ?
    9

    6+2

    7

    8-2

    5+3

    3+5
    (3đ)

    4

    8-5

    6

    7+1

    5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:
    Có: 10 cây bút
    Cho: 3 cây bút
    Còn: ........cây bút
    6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    Có : ..........................hình tam giác

    9-2

    8+1

    ĐỀ SỐ 21
    Bài 1: (1 điểm)
    a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Bài 2: (3 điểm) Tính:
    a)
    6
    5
    10
    7
    +

    +

    3

    .....

    b)

    .....



    3

    .....

    6+2=........
    10 + 0 = . . . . . . . .
    8–3=........
    5–2=........

    Bài 3: (2 điểm)
    4 + . . . = 10
    S ?
    ...+ 3= 5
    7–...= 3
    ...– 5= 0
    Bài 4: (1 điểm)
    <
    >
    =

    4

    ?

    7+2
    3+4



    7

    .....

    6+2+2=........
    10 – 5 – 3 = . . . . . . . .
    4+3–2=........
    9–4+5=........
    9= 5+...
    8= ...+6
    10 = 10 + . . .
    10 = . . . + 7

    2+7
    10 – 5

    Bài 5: (1 điểm)
    a) Khoanh tròn vào số lớn nhất:
    b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

    9–3
    4+4

    5; 2; 8; 4; 7
    8; 6; 9; 1; 3

    Bài 6: (1 điểm)

    Bài 7: (1 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông

    6+2
    4–4

    ĐỀ SỐ 22
    Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)
    0

    1

    3

    5

    6

    9

    Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
    000
    0

    000
    000

    0000
    0000

    000

    0000
    000

    4
    ……….
    ……….. …………
    Bài 3: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm)
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………..
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..
    Bài 4: Tính (1 điểm)
    a.
    2+5-0 =
    2+3+4 =
    b.
    Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
    10 -

    = 6

    +7=9

    + 8 = 10

    8-

    Bài 6: (1 điểm)

    <
    >
    =

    5…..... 8
    9 …… 6

    7 …….. 7
    8 …… 10

    Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)
    2+6=8
    9–5=3
    Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm )
    Hình tròn

    Hình vuông
    Hình tam giác
    giác

    = 4

    ………

    000
    00

    ……….

    Bài 9: (1 điểm)
    a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

    b. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
    Có: 8 quả cam
    Cho: 2 quả cam
    Còn:……….quả cam?
    Bài 10: Hình bên có: (1 điểm)
    a. Có ……….. hình vuông
    b. Có ……….. hình tam giác

    ĐỀ SỐ 23
    Câu 1: Tính: (1 đ)
    1+1=
    2+3=
    5+4=
    Câu 2: Số : (2 đ)
    3 +…..= 7
    8 -…..= 5
    4 +…..= 9
    6 -…..= 2
    2 +…..= 5
    …..- 4 =6
    Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: (< , > , =) (2 đ)
    4+1  5
    2+2  3
    5  1+2
    3-1  1
    Câu 4: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7 (1 đ)
    a) Số nào bé nhất : ……….
    b) Số nào lớn nhất : ………
    Câu 5: Hình bên có mấy hình vuông? 1 đ

    A. 5
    B. 4
    C. 3
    Câu 6: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ? (1 đ)
    A. 2
    B. 3
    C. 5
    Câu 7: Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ)
    Có: 4 con bướm
    Thêm: 3 con bướm
    Có tất cả : …… con bướm

    7 + 2=

    ĐỀ SỐ 24
    Bài 1. (1 điểm)
    a) Điền số vào ô trống :
    1; 2; ….. ; …..; …..; 6; …..; 8; 9; 10
    b) Điền số vào chỗ chấm (…) theo mẫu:

    ..6..

    ……

    …….

    …….

    ……

    Bài 2. (1 điểm)
    >
    <
    =

    3+ 5
    7 +2

    9
    5+4

    2+6
    9-3

    7
    4+3

    Bài 3. (3 điểm) Tính:
    a)
    6
    5
    8
    8
    9
    +3
    +
    +
    -7
    2
    0
    5.....
    .....
    .....
    .....
    .....
    b)
    3 + 4 - 5 = ..........
    c) 8 - 3 + 4 = ..........
    Bài 4. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8:
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………….
    Bài 5. (1điểm)

    số ?
    4+

    =6
    +5=8

    -2=8
    7=1

    Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

    a) Có........ hình tròn.
    b) Có ....... hình tam giác.
    c) Có ….. hình vuông.

    Bài 7.(2điểm) Viết phép tính thích hợp:
    a) Có:
    7 quả
    Thêm:
    2 quả
    Có tất cả: … quả

    b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
    =

    8

    =

    6

    
    


    
    

    
    
    

    
    

    ĐỀ SỐ 25
    Câu 1/ Viết (3 đ)
    a/ Viết các số từ 5 đến 10: ...................................................................................................
    b/ Viết số vào chỗ chấm :

    ....
    ....
    ....
    ....
    c/ Đọc các số:
    8: . . . . . . . . 10: . . . . . . . .
    9: . . . . . .. . . .
    1: . . . . . . . . .
    Câu 2 / Tính : ( 2 đ )
    a/
    8
    0
    10
    _ 6
    +
    _
    +
    2
    9
    6
    3
    ..................................................................................................................................
    b/
    8 - 5 = ....
    7+3 = . . . .
    1 + 4 + 5=....
    2 - 1 + 9 =....
    Câu 3 / Viết các số 9 , 6 , 3 , 1 ,8 : ( 1 đ )
    a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : . . . , . . . , . . . , . . . , . . . . .
    b/ Theo thứ tự từ lớn đếnbé : . . . . , . . . , . . . , . . . ., . . . . .
    Câu 4 / Điền số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1 đ )
    ... + 1 =6
    5 + ... =9
    ...–5= 5
    10 – . . .
    = 10
    Câu 5 / Điền dấu > < = vào ô trống : ( 1 đ )
    4+3
    8
    9–2
    10 – 7
    10 – 1
    8 +0
    Câu 6 / ( 1 đ )
    Viết phép tính thích hợp :

    5

    10 – 5

    

    ĐỀ SỐ 26
    1. Tính: (2 điểm)
    a/
    4
    9
    5
    2
    10
    1
    10
    +
    +
    +
    +
    +
    6
    3
    3
    7
    8
    8
    0
    ……
    ……
    ……
    ……
    ……
    ……
    ……
    b/
    10 – 4 + 3 =
    10 – 5 + 2 =
    10 + 0 – 4 =
    …………………
    …………………
    …………………
    6+2–3=
    7–4+6=
    8–3+3=
    …………………..
    …………………..
    …………………..
    2. Số? (2 điểm):
    9 = …….. + 4
    3 + …… > 9 – 1
    3 + 6 < 7 + ……
    10 = 7 + ……
    10 – 4 < 7 - ……
    ….. – 5 > 3 + 1
    9 = 10 - …….
    …… - 8 = 9 - 1
    10 - …… = 8 - 2
    3. Viết các số: 8; 1; 5; 4; 7; 2. (2 điểm)
    a/ Theo thứ tự từ bé đến
    …………………………………………………………………..
    lớn:
    b/ Theo thứ tự từ lớn đến …………………………………………………………………..
    bé:
    4. Viết phép tính thích hợp (2 điểm)
    Lan có: 6 lá cờ
    Có: 9 quả cam
    ? lá cờ
    Hồng có: 4 lá cờ
    Cho: 4 quả cam
    Còn: ? quả cam
    5. Trong hình dưới đây (2 điểm)
    a/

    b/

    Có …… hình tam giác

    Có …… hình vuông

    ĐỀ SỐ 27
    Bài 1 : Điền số.
    5 + ......... = 9
    ......... – 6 = 3
    5 + ......... = 8
    ......... + 2 = 7
    6 + 3 = .........
    ......... + 7 = 8
    9 - ......... = 5
    ......... + 5 = 7
    1 + ......... = 6
    9 – 5 = .........
    Bài 2 : Tính.
    9 – 1 = ......... 7 + 2 = ......... 9 – 4 =......... 9 – 7= ......... 9 – 5 =......... 8 – 7 = .........
    6 + 2 = ......... 9 – 0 = ......... 8 – 3 = ......... 8 – 6 = ......... 7 – 3 = ......... 9 – 8 = .........
    7 + 1 = ......... 0 + 9 = ......... 2 + 3 = ......... 5 – 3 = ......... 6 – 2 = ......... 6 – 5 = .........
    Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé
    lớn.

    Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.
    6>0
    2<3<4
    2+3>5
    3<9
    4>7>8
    Bài 5 : Viết phép tính thích hợp.







    

    7=7

    5+0=5






    3<1









    Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Hình bên có số hình tam giác là:
    A. 4
    B. 5
    C. 6
    Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ”
    1..... 2= 3
    2..... 1 = 3
    1..... 1 = 2
    .3.... 1 = 2
    3..... 2 = 1
    2..... 1 = 1
    4..... 2 = 2
    4..... 3 = 1
    3..... 3 = 0
    9..... 5 = 4
    8..... 6 = 2
    6..... 3 = 9
    3..... 6 = 9
    2..... 6 = 8
    7..... 1 = 8

    1..... 4 = 5
    2..... 2 = 4
    3..... 2 = 5
    7..... 3 = 10
    5..... 3 = 8

    ĐỀ SỐ 28
    1. Viết
    a/ Các số từ 1 đến 10:……………………………………………………………..
    b/Theo mẫu:

    


    3

    



    

    

    .....

    c/Đọc số: 7 :bảy
    2.Tính:
    a/
    5
    +
    4

    

    
    
    ……..
    


    …….

    10 :…………

    9
    -

    2

    ……

    3 :………… 8 :………

    8
    +

    
    
    
    

    3

    5 :……….

    10
    6

    b/ 7 + 2 = 6 - 0 =
    5 + 3 - 4 =
    8 - 0 + 1 =
    3. Viết các số 3; 6; 9; 2:
    a/Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………………………
    b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………………………
    4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    3 + … =7
    ….+ 6 = 8
    8 - … =4
    ….- 5 =0
    5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm
    4 + 3 …….. 7
    5 + 2 ……. 6
    8 - 5 …….. 4
    7 - 0 ……..4 + 2
    6.
    S


    Có……….hình tam giác
    Có……….hình tròn
    Có……….hình tam giác
    7.Viết phép tính thích hợp:
    a/ Có
    : 5 viên kẹo
    Được cho thêm : 3 viên kẹo
    Có tất cả
    : ? viên kẹo

    b/Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
    =

    7

    =

    7

    ĐỀ SỐ 29
    Bài 1. (1,5 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống
    8+0=8
    4–0>3
    7+1>9

    10 – 0 = 10

    3+3<6

    0+6<1+0+5

    Bài 2. (1 điểm)
    6

    Số?
    -4

    +3

    +0

    +1
    9

    Bài 3. (1 điểm)
    +

    Tính

    7

    +

    2
    …..

    Bài 4. (1 điểm)

    9

    1
    …..

    8
    …..

    -

    6

    0
    …..

    Tính

    4 + 4 – 3 = ………………….
    Bài 5. (1 điểm)

    -

    10

    9 – 5 + 2 = ……………………..

    Viết các số 4, 6, 8, 7, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé

    Bài 6. (1 điểm)
    Viết phép tính thích hợp
    Có 9 quả bóng
    Bớt 3 quả bóng

    Còn…..quả bóng
    Bài 7. (1 điểm) Hính vẽ sau có mấy đoạn thẳng? Khoanh vào trước câu trả lời đúng.
    3 đoạn thẳng
    4 đoạn thẳng
    5 đoạn thẳng

    Bài 8. (1 điểm) Mẹ chia kẹo cho hai anh em. Em được 2 cái kẹo, anh được ít hơn em. Hỏi
    anh được mấy cái kẹo?
    Trả lời: Anh được mẹ chia cho….cái kẹo.
    Bài 9. (1,5 điểm)

    Ghi số thích hợp vào ô trống
    -

    +

    +

    -

    =
    =

    0
    9

    ĐỀ SỐ 30
    1. Viết:
    a) Số thích hợp vào chỗ chấm:
    1; 2;….;….;....; 6;….; 8; 9; 10
    b) Theo mẫu:
    4
    ……….
    ………
    ………
    c) Cách đọc số:
    6: Sáu
    3:……..
    9:……..
    ……..
    2. Tính:
    a)
    5+3= …
    4+3+2=…
    b)



    4
    5



    ………
    7:……..

    5:

    8 – 6 – o = ….

    7
    0



    9
    5


    ….
    ….
    3. Viết các số 3; 8; 7; 6:
    Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………
    Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………
    4. Hình ?

    Có 3 hình ………………………………………………….
    Có 4 hình ………………………………………………….
    Có 2 hình ………………………………………………….
    5. Số ?
    4+
    =7
    9–
    =4
    3+
    =8
    6.
    >
    5+4
    9
    8–2
    <
    = ?
    3+4
    8
    7–2
    7. Viết các phép tính thích hợp:
    a) Có
    : 4 quyển vở
    Được cho thêm
    : 5 quyển vở
    Tất cả có
    : …quyển vở?

    –2 =4
    5
    3+3

    b) Điền số thích hợp để được phép tính đúng:

    =

    =

    7

    7

    Ngoài ra, các bạn tham khảo thêm:
    https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-1-lop-1
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !