Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Mỹ Hạnh
    Ngày gửi: 16h:29' 25-03-2024
    Dung lượng: 97.5 KB
    Số lượt tải: 2148
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Môn Toán - Lớp 4. Năm học 2023 – 2024
    TT

    Mức 2

    Mức 3

    TN

    TL TN TL

    TN TL

    6

    1

    1

    2

    1

    7

    5

    9.a
    9.b

    11

    1

    0,5 1
    1
    8
    1
    1

    1

    Câu số

    4

    10

    Số điểm

    0,5

    2

    0,5

    2

    2
    3

    8
    4

    6
    6

    Chủ đề

    Số câu
    1

    2

    3

    Số học

    Đại lượng
    và đo đại
    lượng
    Yếu tố hình
    học

    Tổng số câu
    Tổng số điểm

    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Câu số
    Số điểm
    Số câu

    Mức 1

    1.a;
    1.b;
    2.a;
    2.b;
    3;6
    3

    6
    3

    1
    1

    2
    1

    3
    2

    Tổng cộng

    TN

    TL

    7

    3

    3,5

    3
    1
    1

    1

    1

    UBND HUYỆN HẢI HÀ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN I

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKII LỚP 4
    NĂM HỌC 2023 - 2024

    Môn: Toán (40 phút)

    Họ và tên GV coi kiểm tra

    Họ và tên: …………………………………………..…………………………….
    Lớp: ………………………………………………………………………………….

    1…………………………………………
    2………………………………………..

    Họ tên và chữ ký của GV chấm KT: 1………………………………..

    2…………………………….........

    Điểm bài kiểm tra
    Bằng số
    Bằng chữ

    Lời nhận xét của giáo viên

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    35
    Câu 1. Phân số 63 được đọc là:

    A. Ba mươi lăm phần sáu ba.
    C. Ba mươi năm phần sáu mươi ba.

    4
    Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số 7 ?
    12
    12
    A. 28
    B. 21

    B. Ba lăm phần sáu mươi ba.
    D. Ba mươi lăm phần sáu mươi ba.

    Câu 3. Trong các phân số sau, phân số bé nhất là :
    8
    A. 8

    8
    B. 9

    18
    Câu 4. Phân số 24 rút gọn về phân số tối giản là:
    3
    6
    A. 4
    B. 8

    8
    C. 21
    8
    C. 10

    Câu 6. Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    8 3 3
    B. 4 ; 4 ; 5

    8
    D. 11

    9
    C. 12

    Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S
    Trong hình thoi ABCD (xem hình bên):
    AB và DC không bằng nhau.
    AB không song song với AD.
    D
    AB song song với DC
    AC và DB là 2 đường thẳng không vuông góc.
    3 3 8
    A. 5 ; 4 ; 4

    20
    D. 28

    3 3 8
    4; 5 ; 4

    18
    D. 24

    A

    B
    C
    3 3 8
    D. 5 ; 4 ; 4

    C.
    Câu 7. Minh có một số viên bi gồm 2 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 3 viên bi vàng.
    Phân số chỉ phần các viên bi màu vàng trong số các viên bi của Minh là:
    2
    3
    2
    11
    A. 7
    B. 9
    C. 9
    D. 18

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Câu 8. a. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
    A.
    b. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    A. 65 dm2 = .................. cm2
    Câu 9. Tính rồi rút gọn:
    3

    11
    B. 10

    B. 6 tạ 5 kg =..................kg

    5

    a) 16 + 16 = ………………………………………………..……………………….
    6

    5

    7

    4

    9

    4

    b) 8 + 4 = ………………………………………………………………………......
    c) 15 - 15 = ………………………………………………………………………….
    d) 25 - 25
    =…………………………………………………………………………..
    Câu 10. Mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 160 m, chiều rộng kém chiều dài
    8m. Tính diện tích mảnh đất đó?
    Bài giải

    Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện:
    7
    8

    +

    14 9
    +
    21 8

    +

    5 28
    +
    4 21

    +

    3
    4

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA TOÁN GIỮA KÌ II
    KHỐI 4: NĂM HỌC 2023 – 2024
    Phần trắc
    nghiệm
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Phần tự luận
    Câu 8

    Câu 9
    Câu 10

    Đáp án
    D
    B
    D
    A
    Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
    S- Đ -Đ -S

    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    1,0 điểm

    B
    B

    0,5 điểm
    0,5 điểm

    - Mỗi ý đúng được 0,25đ

    1,0 điểm

    - Mỗi ý đúng được 0,5đ

    2,0 điểm

    Chiều rộng mảnh đất hình
    chữ nhật là:
    ( 160 – 8) : 2 = 76 ( m)
    Chiều dài mảnh đất hình chữ
    nhật là:
    76 + 8 = 84 ( m)
    Diện tích mảnh đất hình chữ
    nhật là:
    76 × 84 = 6 384 ( m2)
    Đáp số: 6 384m

    Câu 11

    Biểu điểm

    2

    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,5 điểm

    7 14 9 5 28 3
    + + + + +
    8 21 8 4 21 4
    7 9

    14

    28

    2,0 điểm

    1,0 điểm
    5 3

    = ( 8 + 8 )+( 21 + 21 ) +¿ ( 4 + 4 ) ( 0,5đ)
    = 2 + 2 + 2 (0,25đ)
    = 6 (0,25)
    * Lưu ý: Hs làm cách khác mà ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !