Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HK 2 LỚP 2 2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Thai Duong
Ngày gửi: 11h:02' 15-04-2024
Dung lượng: 310.3 KB
Số lượt tải: 2008
Nguồn:
Người gửi: Lam Thai Duong
Ngày gửi: 11h:02' 15-04-2024
Dung lượng: 310.3 KB
Số lượt tải: 2008
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH PHÚ TÂM A
Lớp: Hai/….
Họ và tên: ………………………
Điểm
Bằng chữ
Thứ ......, ngày .... tháng .... năm 2024
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Toán – Lớp 2
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét bài làm của học sinh.
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….
Câu 1: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1= 1đ)
a). Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 100
B. 101
C. 102
D. 111
b). Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 22
B . 23
C. 33
D. 34
Câu 2: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8 (M1 - 1 điểm)
a). 670 = .............................
b). 754 = ...........................
Câu 3: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1= 1đ)
a). Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 800
B. 8
C.80
D. 87
b). Số liền trước số 342 là: ( M1 - 0,5 điểm)
A. 343
B. 341
C. 340
D. 344
Câu 4: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm)
Tám trăm bảy mươi lăm
400
Năm trăm bảy mươi tám
404
Bốn trăm linh bốn
875
Bốn trăm
578
Câu 5. Số? (M2 - 1 điểm)
43
- 38
X4
Câu 6. Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
Con chim
Con bướm
Con ong
a) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)
b). Số? (M3 - 0,5 điểm)
Con bướm nhiều hơn con chim …… con.
Con chim ít hơn con ong …… con.
Câu 7. Xem hình vẽ và điền số vào chỗ chấm: (M1 – 1đ)
a). Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:……….hình.
b). Hình bên dưới có ……. hình khối trụ.
Câu 8. Đặt tính rồi tính: (M2 - 1 điểm)
535 + 245
752 – 39
.......................
....................
.......................
.....................
.......................
.....................
Câu 9. Tính độ dài đường gấp khúc sau: (M3 - 1 điểm)
A
2cm
B
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
2cm
2cm
C
…… + …… + …… = ……….
Hay : …….. x …….. = ………
Câu 10. (M3 - 1 điểm) Một trang trai nuôi bò, trong đó con bò mẹ có 300 con, con bò con
nhiều hơn con bò mẹ 100 con. Hỏi :
a). Con bò con có bao nhiêu con?
b). Trang trại đó có tất cả bao nhiêu con bò mẹ và bò con?
Bài giải
.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán LỚP 2
Năm học: 2023 - 2024
Năng lực, phẩm
chất
SỐ HỌC-ĐẠI
LƯỢNG-GIẢI
TOÁN CÓ LỜI
Mức 1
Số câu và
số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
VĂN
YẾU TỐ HÌNH
HỌC
YẾU TỐ THỐNG
KÊ, XÁC SUẤT
Tổng
Mức 2
TNKQ
TL
2
2
1, 3
2
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
2, 4
2
5, 8
2
9, 10
2
2
6
6
2
2
2
2
6
Số câu
1
0
1
Câu số
7
0
1
Số điểm
1
0
1
Số câu
1
0
1
Câu số
6
0
1
Số điểm
1
0
1
Số câu
2
4
2
2
2
Số điểm
2
4
2
2
2
ĐÁP ÁN
Câu 1:
a). C
b). B
Câu 2:
a). 670 = 600 + 70 hoặc (670 = 600 + 70 + 0)
b). 754 = 700 + 50 + 4
Câu 3:
a). C
b). B
Câu 4: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm)
Tám trăm bảy mươi lăm
400
Năm trăm bảy mươi tám
404
Bốn trăm linh bốn
875
Bốn trăm
578
8
8
Câu 5:
43
- 38
X4
5
20
Câu 6:
b) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)
5
7
6
b). Số? (M3 - 0,5 điểm)
Con bướm nhiều hơn con chim 2 con.
Con chim ít hơn con ong 1 con.
Câu 7:
a). Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là: 4 hình.
b). Hình bên dưới có 3 hình khối trụ.
Câu 8:
535 + 245
535
+
245
780
Câu 9:
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
2 + 2 + 2 = 6 (cm)
Hay : 2 x 3 = 6 (cm)
Câu 10:
Bài giải:
a). Số con bò con là:
300 + 100 = 400 (con)
Đáp số: 400 con
b). Trang trại đó có tất cả số con bò mẹ và bò con là:
300 + 400 = 700 (con)
752 – 39
752
39
713
Đáp số: 700 con
Hướng dẫn: GV chấm mỗi câu 1 điểm.
Lớp: Hai/….
Họ và tên: ………………………
Điểm
Bằng chữ
Thứ ......, ngày .... tháng .... năm 2024
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Toán – Lớp 2
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét bài làm của học sinh.
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….
Câu 1: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1= 1đ)
a). Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 100
B. 101
C. 102
D. 111
b). Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 22
B . 23
C. 33
D. 34
Câu 2: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8 (M1 - 1 điểm)
a). 670 = .............................
b). 754 = ...........................
Câu 3: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1= 1đ)
a). Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 800
B. 8
C.80
D. 87
b). Số liền trước số 342 là: ( M1 - 0,5 điểm)
A. 343
B. 341
C. 340
D. 344
Câu 4: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm)
Tám trăm bảy mươi lăm
400
Năm trăm bảy mươi tám
404
Bốn trăm linh bốn
875
Bốn trăm
578
Câu 5. Số? (M2 - 1 điểm)
43
- 38
X4
Câu 6. Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
Con chim
Con bướm
Con ong
a) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)
b). Số? (M3 - 0,5 điểm)
Con bướm nhiều hơn con chim …… con.
Con chim ít hơn con ong …… con.
Câu 7. Xem hình vẽ và điền số vào chỗ chấm: (M1 – 1đ)
a). Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:……….hình.
b). Hình bên dưới có ……. hình khối trụ.
Câu 8. Đặt tính rồi tính: (M2 - 1 điểm)
535 + 245
752 – 39
.......................
....................
.......................
.....................
.......................
.....................
Câu 9. Tính độ dài đường gấp khúc sau: (M3 - 1 điểm)
A
2cm
B
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
2cm
2cm
C
…… + …… + …… = ……….
Hay : …….. x …….. = ………
Câu 10. (M3 - 1 điểm) Một trang trai nuôi bò, trong đó con bò mẹ có 300 con, con bò con
nhiều hơn con bò mẹ 100 con. Hỏi :
a). Con bò con có bao nhiêu con?
b). Trang trại đó có tất cả bao nhiêu con bò mẹ và bò con?
Bài giải
.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán LỚP 2
Năm học: 2023 - 2024
Năng lực, phẩm
chất
SỐ HỌC-ĐẠI
LƯỢNG-GIẢI
TOÁN CÓ LỜI
Mức 1
Số câu và
số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
VĂN
YẾU TỐ HÌNH
HỌC
YẾU TỐ THỐNG
KÊ, XÁC SUẤT
Tổng
Mức 2
TNKQ
TL
2
2
1, 3
2
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
2, 4
2
5, 8
2
9, 10
2
2
6
6
2
2
2
2
6
Số câu
1
0
1
Câu số
7
0
1
Số điểm
1
0
1
Số câu
1
0
1
Câu số
6
0
1
Số điểm
1
0
1
Số câu
2
4
2
2
2
Số điểm
2
4
2
2
2
ĐÁP ÁN
Câu 1:
a). C
b). B
Câu 2:
a). 670 = 600 + 70 hoặc (670 = 600 + 70 + 0)
b). 754 = 700 + 50 + 4
Câu 3:
a). C
b). B
Câu 4: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm)
Tám trăm bảy mươi lăm
400
Năm trăm bảy mươi tám
404
Bốn trăm linh bốn
875
Bốn trăm
578
8
8
Câu 5:
43
- 38
X4
5
20
Câu 6:
b) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)
5
7
6
b). Số? (M3 - 0,5 điểm)
Con bướm nhiều hơn con chim 2 con.
Con chim ít hơn con ong 1 con.
Câu 7:
a). Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là: 4 hình.
b). Hình bên dưới có 3 hình khối trụ.
Câu 8:
535 + 245
535
+
245
780
Câu 9:
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
2 + 2 + 2 = 6 (cm)
Hay : 2 x 3 = 6 (cm)
Câu 10:
Bài giải:
a). Số con bò con là:
300 + 100 = 400 (con)
Đáp số: 400 con
b). Trang trại đó có tất cả số con bò mẹ và bò con là:
300 + 400 = 700 (con)
752 – 39
752
39
713
Đáp số: 700 con
Hướng dẫn: GV chấm mỗi câu 1 điểm.
 





