Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HK 2 LỚP 2 2024

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lam Thai Duong
    Ngày gửi: 11h:02' 15-04-2024
    Dung lượng: 310.3 KB
    Số lượt tải: 2008
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH PHÚ TÂM A
    Lớp: Hai/….
    Họ và tên: ………………………

    Điểm

    Bằng chữ

    Thứ ......, ngày .... tháng .... năm 2024
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    Môn: Toán – Lớp 2
    Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
    Nhận xét bài làm của học sinh.

    …………………………………………………………….
    …………………………………………………………….

    Câu 1: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1= 1đ)
    a). Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: (M1 - 0,5 điểm)
    A. 100

    B. 101

    C. 102

    D. 111

    b). Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5 điểm)
    A. 22
    B . 23
    C. 33
    D. 34
    Câu 2: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8 (M1 - 1 điểm)
    a). 670 = .............................
    b). 754 = ...........................
    Câu 3: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1= 1đ)
    a). Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 0,5 điểm)
    A. 800

    B. 8

    C.80

    D. 87

    b). Số liền trước số 342 là: ( M1 - 0,5 điểm)
    A. 343
    B. 341
    C. 340
    D. 344
    Câu 4: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm)
    Tám trăm bảy mươi lăm 

    400

    Năm trăm bảy mươi tám 

    404

    Bốn trăm linh bốn



    875

    Bốn trăm



    578

    Câu 5. Số? (M2 - 1 điểm)

    43

    - 38

    X4

    Câu 6. Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
    SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
    Con chim

    Con bướm

    Con ong
    a) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)

    b). Số? (M3 - 0,5 điểm)
    Con bướm nhiều hơn con chim …… con.

    Con chim ít hơn con ong …… con.

    Câu 7. Xem hình vẽ và điền số vào chỗ chấm: (M1 – 1đ)

    a). Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:……….hình.
    b). Hình bên dưới có ……. hình khối trụ.

    Câu 8. Đặt tính rồi tính: (M2 - 1 điểm)
    535 + 245
    752 – 39
    .......................
    ....................
    .......................
    .....................
    .......................
    .....................
    Câu 9. Tính độ dài đường gấp khúc sau: (M3 - 1 điểm)

    A

    2cm

    B

    Độ dài đường gấp khúc ABC là:

    2cm
    2cm

    C

    …… + …… + …… = ……….
    Hay : …….. x …….. = ………

    Câu 10. (M3 - 1 điểm) Một trang trai nuôi bò, trong đó con bò mẹ có 300 con, con bò con
    nhiều hơn con bò mẹ 100 con. Hỏi :
    a). Con bò con có bao nhiêu con?
    b). Trang trại đó có tất cả bao nhiêu con bò mẹ và bò con?
    Bài giải

    .

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Môn: Toán LỚP 2
    Năm học: 2023 - 2024

    Năng lực, phẩm
    chất
    SỐ HỌC-ĐẠI
    LƯỢNG-GIẢI
    TOÁN CÓ LỜI

    Mức 1

    Số câu và
    số điểm
    Số câu
    Câu số
    Số điểm

    VĂN
    YẾU TỐ HÌNH
    HỌC

    YẾU TỐ THỐNG
    KÊ, XÁC SUẤT

    Tổng

    Mức 2

    TNKQ

    TL

    2

    2

    1, 3
    2

    TNKQ

    Mức 3

    TL

    TNKQ

    Tổng

    TL

    TNKQ

    TL

    2, 4

    2
    5, 8

    2
    9, 10

    2
    2

    6
    6

    2

    2

    2

    2

    6

    Số câu

    1

    0

    1

    Câu số

    7

    0

    1

    Số điểm

    1

    0

    1

    Số câu

    1

    0

    1

    Câu số

    6

    0

    1

    Số điểm

    1

    0

    1

    Số câu

    2

    4

    2

    2

    2

    Số điểm

    2

    4

    2

    2

    2

    ĐÁP ÁN
    Câu 1:
    a). C
    b). B
    Câu 2:
    a). 670 = 600 + 70 hoặc (670 = 600 + 70 + 0)
    b). 754 = 700 + 50 + 4
    Câu 3:
    a). C
    b). B
    Câu 4: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm)
    Tám trăm bảy mươi lăm 

    400

    Năm trăm bảy mươi tám 

    404

    Bốn trăm linh bốn



    875

    Bốn trăm



    578

    8
    8

    Câu 5:
    43

    - 38

    X4

    5

    20

    Câu 6:
    b) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)

    5

    7

    6

    b). Số? (M3 - 0,5 điểm)
    Con bướm nhiều hơn con chim 2 con.

    Con chim ít hơn con ong 1 con.

    Câu 7:
    a). Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là: 4 hình.
    b). Hình bên dưới có 3 hình khối trụ.
    Câu 8:
    535 + 245
    535
    +
    245
    780
    Câu 9:
    Độ dài đường gấp khúc ABC là:
    2 + 2 + 2 = 6 (cm)
    Hay : 2 x 3 = 6 (cm)
    Câu 10:
    Bài giải:
    a). Số con bò con là:
    300 + 100 = 400 (con)
    Đáp số: 400 con
    b). Trang trại đó có tất cả số con bò mẹ và bò con là:
    300 + 400 = 700 (con)

    752 – 39
    752
    39
    713

    Đáp số: 700 con
     Hướng dẫn: GV chấm mỗi câu 1 điểm.
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !