Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
ĐỀ kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Việt 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguythi Ngan
Ngày gửi: 15h:33' 11-04-2024
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 2048
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguythi Ngan
Ngày gửi: 15h:33' 11-04-2024
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 2048
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Nhận xét của GV chấm
PHIẾU KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .................................................................................... Lớp: 1 .........Trường: TH & THCS Trường Giang
I. KIỂM TRA ĐỌC-HIỂU (5 điểm )
Dê con trồng cây
Cô giáo giao cho Dê một miếng đất nhỏ trong vườn trường để trồng rau cải củ.
Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột. Làm đất xong, Dê con đem
hạt cải ra gieo. Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây. Dê con sốt ruột ngày nào cũng
nhổ cải lên xem đã có củ chưa. Nhổ lên rồi lại trồng xuống. Cứ như thế, cây
không sao lớn được.
Câu 1: Tìm trong bài tiếng có vần au, âu: (0,25đ
……………………................................................................................................................
…………………………………………………………………………..
Câu 2: Tìm ngoài bài đọc từ ngữ chứa tiếng có vần au, âu: (0,25đ)
……………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………
Câu 3: Đánh dấu X vào
trước câu trả lời đúng: (0,25đ)
a. Dê con trồng rau gì?
Rau cải củ .
Rau cải xanh.
Rau bắp cải.
Rau súp lơ.
b. Khi hạt cải mọc thành cây, Dê con hay làm gì?
Bắt sâu cho cây rau cải .
Nhổ cải lên rồi lại trồng xuống .
Tưới nước cho cây rau cải.
Nhổ cải lên để trồng cây rau
khác.
Câu 4: Em thích trồng cây rau gì nhất? Vì sao ? (0,25đ)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………….
PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (Nghe viết) (5 điểm )
Câu 1. Viết chính tả (3 điểm )
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn từ “Một chú cá heo ở Biển Đen …..vì
máy bay bị hỏng” trong bài “ Anh hùng biển cả” Sách giáo khoa Tiếng việt 1- trang 130.
(Thời gian nhiều nhất để học sinh viết câu là 17 - 20 phút.
Câu 2: Điền ch hay tr vào chỗ chấm. ( 1 điểm)
con ……..ó
…….ong ……óng
cây ……..e
cá ………ắm
Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.( 1 điểm)
a. nhìn / chúng tôi / mỉm / cô giáo / cười
.
......................................................................................................................................................................................................................................................
b. đưa / đi / mẹ / sinh / bạn Lê / nhật / bé
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……..
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 1
I. Luyện đọc (5 điểm)
1. Đọc bài: 3 điểm
a. Đọc đoạn bài (3 điểm)
- Đọc lưu loát rõ ràng biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 3 điểm
- Đọc lưu loát rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc to rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm
b. Đọc hiểu (2điểm)
Câu 1: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 2: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 3: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 4: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 5: Viết được 1 đến 2 câu nói về gai đình em được 0,5 điểm
II. Bài viết (5 điểm)
Câu 1. Viết bài (3 điểm)
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết đúng cỡ chữ,
kiểu chữ, đúng độ cao. thẳng dòng, đều nét, được tối đa 3 điểm.
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết không đúng cỡ
chữ, kiểu chữ, không đều nét, thẳng dòng, tuỳ mức độ có thể cho các mức điểm lẻ đến
0,5 điểm.
- Viết sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm tùy vào mức độ bài viết để trừ điểm.
Câu 2. (1điểm)
Điền đúng mỗi phụ âm đầu được 0,25 điểm
Câu 3. Điền vần (1 điểm)
Sắp xếp đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II lớp 1
Số Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mạch kiến thức,
câu
kĩ năng
tn t H tn
t H tn t
và số
kq l T kq
l
T kq l
điểm
k
k
Số
1.Kiến thức tập chung đọc,
câu
đọc từ, bài tập đọc.
Số
điểm
Tổng
H
T
k
tn
kq
t
l
H
T
k
2. Đọc a. Đọc tiếng từ,
câu.
2. Viêt
Số
câu
Số
điểm
b. Bài tập.
Số
câu
Số
điểm
a. Viết, viết tiếng
Số
vần,
tiếng
Số
điểm
b. Viết từ
Số từ
Số
điểm
c. Câu.
Số câ
1
1
2
4
1
1
3
5
1
2
3
2
3
5
1
1
2
1
1
2
1
1
Số
điểm
Tổng
Số
câu
Số
điểm
1
1
1
1
2
2
2 1
1
1
3
1
2
1
6
4
3 1
1
1
5
1
3
2
8
5
Nhận xét của GV chấm
PHIẾU KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .................................................................................... Lớp: 1 .........Trường: TH & THCS Trường Giang
I. KIỂM TRA ĐỌC-HIỂU (5 điểm )
Dê con trồng cây
Cô giáo giao cho Dê một miếng đất nhỏ trong vườn trường để trồng rau cải củ.
Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột. Làm đất xong, Dê con đem
hạt cải ra gieo. Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây. Dê con sốt ruột ngày nào cũng
nhổ cải lên xem đã có củ chưa. Nhổ lên rồi lại trồng xuống. Cứ như thế, cây
không sao lớn được.
Câu 1: Tìm trong bài tiếng có vần au, âu: (0,25đ
……………………................................................................................................................
…………………………………………………………………………..
Câu 2: Tìm ngoài bài đọc từ ngữ chứa tiếng có vần au, âu: (0,25đ)
……………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………
Câu 3: Đánh dấu X vào
trước câu trả lời đúng: (0,25đ)
a. Dê con trồng rau gì?
Rau cải củ .
Rau cải xanh.
Rau bắp cải.
Rau súp lơ.
b. Khi hạt cải mọc thành cây, Dê con hay làm gì?
Bắt sâu cho cây rau cải .
Nhổ cải lên rồi lại trồng xuống .
Tưới nước cho cây rau cải.
Nhổ cải lên để trồng cây rau
khác.
Câu 4: Em thích trồng cây rau gì nhất? Vì sao ? (0,25đ)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………….
PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (Nghe viết) (5 điểm )
Câu 1. Viết chính tả (3 điểm )
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn từ “Một chú cá heo ở Biển Đen …..vì
máy bay bị hỏng” trong bài “ Anh hùng biển cả” Sách giáo khoa Tiếng việt 1- trang 130.
(Thời gian nhiều nhất để học sinh viết câu là 17 - 20 phút.
Câu 2: Điền ch hay tr vào chỗ chấm. ( 1 điểm)
con ……..ó
…….ong ……óng
cây ……..e
cá ………ắm
Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.( 1 điểm)
a. nhìn / chúng tôi / mỉm / cô giáo / cười
.
......................................................................................................................................................................................................................................................
b. đưa / đi / mẹ / sinh / bạn Lê / nhật / bé
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……..
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 1
I. Luyện đọc (5 điểm)
1. Đọc bài: 3 điểm
a. Đọc đoạn bài (3 điểm)
- Đọc lưu loát rõ ràng biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 3 điểm
- Đọc lưu loát rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc to rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm
b. Đọc hiểu (2điểm)
Câu 1: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 2: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 3: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 4: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 5: Viết được 1 đến 2 câu nói về gai đình em được 0,5 điểm
II. Bài viết (5 điểm)
Câu 1. Viết bài (3 điểm)
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết đúng cỡ chữ,
kiểu chữ, đúng độ cao. thẳng dòng, đều nét, được tối đa 3 điểm.
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết không đúng cỡ
chữ, kiểu chữ, không đều nét, thẳng dòng, tuỳ mức độ có thể cho các mức điểm lẻ đến
0,5 điểm.
- Viết sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm tùy vào mức độ bài viết để trừ điểm.
Câu 2. (1điểm)
Điền đúng mỗi phụ âm đầu được 0,25 điểm
Câu 3. Điền vần (1 điểm)
Sắp xếp đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II lớp 1
Số Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mạch kiến thức,
câu
kĩ năng
tn t H tn
t H tn t
và số
kq l T kq
l
T kq l
điểm
k
k
Số
1.Kiến thức tập chung đọc,
câu
đọc từ, bài tập đọc.
Số
điểm
Tổng
H
T
k
tn
kq
t
l
H
T
k
2. Đọc a. Đọc tiếng từ,
câu.
2. Viêt
Số
câu
Số
điểm
b. Bài tập.
Số
câu
Số
điểm
a. Viết, viết tiếng
Số
vần,
tiếng
Số
điểm
b. Viết từ
Số từ
Số
điểm
c. Câu.
Số câ
1
1
2
4
1
1
3
5
1
2
3
2
3
5
1
1
2
1
1
2
1
1
Số
điểm
Tổng
Số
câu
Số
điểm
1
1
1
1
2
2
2 1
1
1
3
1
2
1
6
4
3 1
1
1
5
1
3
2
8
5
 





