Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Các đề luyện thi Toán cuối học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Lan
    Ngày gửi: 22h:03' 25-04-2024
    Dung lượng: 244.1 KB
    Số lượt tải: 1040
    Số lượt thích: 0 người
    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II – LỚP 3
    ĐỀ SỐ 1
    Câu 1: Số liền sau của số 54 829 là:
    A. 54 828.

    B. 54 839.

    C. 54 830.

    D. 54 809.

    Câu 2: 2m 2cm = … cm .Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
    A. 4 cm.

    B. 202 cm.

    C. 22 cm.

    D. 220 cm.

    Câu 3: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:
         

    A. 6cm2 

    B. 9cm

    C. 9cm2

    D. 12cm

    C. 905

    D. 9025

    Câu 4: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là:
    A. 405

    B. 95

    Câu 5: Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg.
    Dựa vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần.
    A. 33kg, 35kg, 37kg, 39kg

    B. 39kg, 37kg, 35kg, 33kg

    C. 33kg, 35kg, 39kg, 37kg

    D. 39kg, 37kg, 33kg, 35kg

    Câu 6: Lan có 5000 đồng, số tiền của Mai gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy Mai có số tiền
    là:
    A. 8000 đồng

    B. 3000 đồng

    C. 15 000 đồng

    D. 18 000 đồng

    Câu 7.Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
    a) 3km 12m =………………….m
    A. 312

    B. 3012

    C. 36

    D. 15

    C. 249 phút

    D. 13 phút

    b) 4 giờ 9 phút = ………….phút
    A. 49 phút

    B. 36 phút

    Câu 8: Các bán kính của hình tròn bên là: (1điểm)
    C
    A. OA,OB
    B. OA,OC,AB
    C. OA,OB,OC

    O

    A

    B

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 9: Đặt tính rồi tính:
    a) 16 427 + 7109  

    b) 8680 – 7451 

    c) 324 x 5

    d) 21847 : 7

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 10: Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu
    vi hình chữ nhật đó?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………..

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    ĐỀ SỐ 2
    I .PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
    Câu 1: (M1-0,5 điểm) Số liền sau của 42 099 là:
    A. 42 100              B. 42 098              C. 43 099                 D. 43 100
    Câu 2 : (M1-0,5 điểm )Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
    A. 8 576

    B. 8 756

    C. 8 765

    D. 8 675

    Câu 3 :(M2- 0,5 điểm )Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
    A. Thứ tư             B. Thứ năm          C. Thứ bảy          

    D. Chủ nhật

    Câu 4: (M1-1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu
    vi của hình chữ nhật là:
    A. 24 cm2                B. 24cm                 C. 20 cm2                  D. 20 cm
    Câu 5 : (M2-0,5 điểm) 1 giờ 15 phút = … phút
    A. 115 phút

    B. 615 phút

    C. 65 phút

    D. 75 phút

    Câu 6:(M4-1 điểm)Hình vuông MNPQ có chu vi là 20 cm. Diện tích của hình vuông
    là:
    A. 10 cm              

    B. 20cm                 C. 25 cm2                 D. 25 cm

    Câu 7: (M2-1 điểm)12m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 1 207 dm         B. 127 dm            C. 1 270 dm             D. 1 027 dm
    Câu 8: (M2-1 điểm)Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau: …. x 6 = 2 412
    A. 402        

    B. 412           

    C. 1 272           

    D. 14 472

    II : PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm )
    Câu 1:(M3-1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
    a). 229 + 126 x 3

    b). (9 759 – 7 428) x 2

    …………………………………………….

    …………………………………………….

    …………………………………………….

    …………………………………………….

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    Câu 2: (M1 -1 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 27 684 + 11 023

    b) 84 695 – 2 367

    c) 1 041 x 7

    d) 24 672 : 6

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    …………………….

    ……………………. ……………………. …………………….

    …………………….

    ……………………. ……………………. …………………….

    …………………….

    ……………………. ……………………. …………………….

    Câu 3: (M3-1 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng bằng
    chiều dài giảm đi 3 lần. Tính diện tích thửa ruộng đó?
    Bài giải

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    ĐỀ SỐ 3
    Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số 25 403 là:
    A. 400

    B. 40 000

    C. 4

    D.40

    Câu 2: Hiệu giữa số chẵn lớn nhất có bốn chữ số với số lẻ bé nhất có bốn chữ số là:
    A. 9001

    B. 9000

    C. 8999

    D. 8997

    C. 2

    D. 1

    Câu 3: Phép chia 4358 : 6 có số dư bằng:
    A. 4

    B. 3

    Câu 4: Số 2 038 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
    A. 2 040

    B. 2 030

    C. 3 000

    D. 2 000

    Câu 5: Số liền sau của số 4829 là số:
    A. 4827

    B. 4828

    C. 4831

    D. 4830

    C. Tháng 9

    D. Tháng 4

    Câu 6: Tháng nào dưới đây có 31 ngày?
    A. Tháng 2

    B. Tháng 5

    Câu 7: Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới
    đây:

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    A. 9 cm

    B. 18 cm

    C. 9 cm2

    D. 18 cm2

    Câu 8:Đặt tính rồi tính:
    a)   3 751 + 4 899

    b) 12 368 – 6 175

    c) 13 029 x 5

    d) 27 919 : 9

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 9: Hình vẽ bên có:
    ………hình tam giác
    …….. hình tứ giác

    Câu 10: Ngọc mua gấu bông hết 28 000 đồng, mua keo dán
    hết 3 000 đồng. Ngọc đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho
    Ngọc bao nhiêu tiền?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………..

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    ĐỀ SỐ 4
    Câu 1. (0,5 đ) Số gồm 4 nghìn, 9 trăm, 0 đơn vị là:
    A. 490

    B. 4900

    C. 4900

    D. 4090

    Câu 2. (0,5 đ)Trong một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?
    A. 6 tháng

    B. 5 tháng

    C. 4 tháng

    D. 7 tháng

    Câu 3. (0,5 đ)Dưới đây là bảng số liệu về thời gian mà bốn bạn Linh, Mai, Yến và Nhi
    khi tham gia chạy 100 m.

    Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết bạn nào chạy nhanh nhất?
    A. Linh

    B. Mai

    C. Yến

    D. Nhi

    Câu 4. (0,5 đ) Minh đi từ nhà lúc 6 giờ 55 phút và đến trường lúc 7 giờ 15 phút.Hỏi
    Minh đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
    A. 25 phút

    B. 20 phút

    C. 15 phút

    D. 30 phút

    Câu 5. (1 đ)Mẹ mua 8 quả cam và ép tất cả lấy nước. Mỗi quả cam sau khi ép cho
    khoảng 150 ml nước cam.Mẹ rót lượng nước cam ép vào đầy 3 chiếc cốc.Vậy lượng
    nước cam có trong mỗi cốc là:
    A. 400 ml

    B. 800 ml

    C. 1200 ml

    D. 600 ml

    Câu 6. (1 đ) Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng bằng 6 cm. Tính diện
    tích của hình chữ nhật đó?
    A. 40 cm2

    B. 48 cm2

    II. TỰ LUẬN
    Câu 7. (1 đ) Điền vào chỗ trống:

    C. 60 cm2

    D. 14 cm2

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    Đồng hồ bên chỉ ….….. giờ ….….. phút.
    Làm tròn số 45 658 đến hang nghìn ta được số ………..
    Câu 8. (2 đ)  Đặt tính rồi tính:
    a) 43270+23754

    b) 63920 -2570

    c) 8520 x 5

    d) 21 435 : 3

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 9. (1 đ)Tính giá trị biểu thức:
    a) ( 327 + 655 ) x 6

    b) 32768 : 4 – 7075

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 10.(1 đ) Một kho thóc chứa 63000 kg thóc. Người ta lấy ra khỏi kho 3 lần, mỗi lần
    lấy 10470kg thóc.Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    ĐỀ SỐ 5
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số: 2 576 ; 2 756 ; 2 765 ; 2 675 là:
    A. 2 576

    B. 2 756

    C. 2 765

    D. 2 675

    Câu 2: (0,5 điểm) 22m6dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 2 206 dm        

    B. 226 dm            C. 2 260 dm             D. 2 026 dm

    Câu 3: (0,5điểm) Số 56 539 có chữ số hàng chục nghìn là:
    A. 8

    B. 6

    C. 5

    D. 3

    Câu 4: (1 điểm) Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:

    Số tiền mua một quả dưa hấu nhiều hơn số tiền mua một khay xoài là:
    A. 25 000 đồng                            B. 47 000 đồng
    C. 72 000 đồng                            D. 22 000 đồng
    Câu 5: (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi của
    hình chữ nhật là:
    A. 20 cm                B. 24cm                 C. 20 cm2                  D. 24 cm2
    Câu 6: (0.5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    Hình trên có … hình tam giác, … hình tròn.

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    23 567 + 36 950

    58 632 – 25 434

    20 092 × 4

    97 075 : 5

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
    a) 229 + 126 x 3

    b) (9 759 – 7 428) x 2

    ……………………………………………. ……………………………………………..
    ……………………………………………. ………………………………………………
    Câu 9: (2 điểm) Có 5 xe chở hàng, mỗi xe chở được 1842kg hàng. Số hàng này được
    chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
    Bài giải:
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
    350 + 720 + 460 + 280 + 650 + 540

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ĐỀ SỐ 6
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: (0,5 điểm)Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
    A. 8 576

    B. 8 756

    C. 8 765

    D. 8 675

    Câu 2: (0,5 điểm) 45m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 4507 dm         B. 457 dm            C. 4570 dm             D. 4527 dm
    Câu 3: (0,5 điểm) 1 giờ 30 phút =……..phút
    A. 115 phút

    B. 615 phút

    C. 90phút

    D. 75 phút

    Câu 4:(1 điểm)Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật
    Hiền.Sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?
    A. Thứ Năm, ngày 5 tháng 8

    B. Thứ Năm, ngày 21 tháng 7

    C. Thứ Tư, ngày 3 tháng 8

    D. Thứ Năm, ngày 4 tháng 8

    Câu 5: (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi
    của hình chữ nhật là:
    A. 20 cm                B. 24cm                 C. 20 cm2                  D. 24 cm2
    Câu 6: (0,5 điểm) Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào là trung điểm của AC?

    A. Điểm G

    B. Điểm H

    C. Điểm D

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7: (1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:

    D. Điểm B

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    a) 229 + 126 x 3………………………… b) (9 759 – 7 428) x 2………………………
    ……………………………………………. ……………………………………………..
    ……………………………………………. ………………………………………………
    Câu 8: (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
    a) 27 454 + 25 023

    b) 84 695 – 2 367

    c) 1 041 x 7

    d) 24 672 : 6

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    …………………….

    ……………………. ……………………. …………………….

    …………………….

    ……………………. ……………………. …………………….

    …………………….

    ……………………. ……………………. …………………….

    Câu 9: (1 điểm) Tính nhanh:
    4 x 126 x 5
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………
    Câu 10: (2 điểm) Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 25 300 chiếc khẩu
    trang, lần thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 8 600 chiếc khẩu trang. Hỏi cả hai lần công ty
    đã nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang.
    Bàigiải:

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    ĐỀ SỐ 8

    ĐỀ SỐ 7
    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Số liền saucủa số: 64749 là:
    A. 64738

    B. 64759

    C. 64750

    D. 64729

    Câu 2 :Kết quả của phép cộng 6000 + 3000 là:
    A. 10

    B. 6000

    C. 7000

    D. 9000

    Câu 3: Hình bên có mấy góc vuông:
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 4 :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Biểu thức 5 + 15 x 4 có giá trị.
    A. 80

    B. 240

    C. 56

    D. 65

    C.61

    D.3

    b) Biểu thức: 48 : 6 x 2 có giá trị:
    A. 4

    B. 16

    Câu 5 : Số thích hợp điền vào chổ chấm 4m 8cm = .... cm là:
    A. 30        

    B. 408            

    C. 308

    D. 38

    C. 2

    D.4

    Câu 6 :Số dư của phép chia 74 : 9 là:
    A. 1

    B. 3

    Câu 7 : Cho phép trừ:
    2659
    2 3154
    6 9505
    Chữ số thích hợp viết vào ô trống là:

    GV: Nguyễn Thị Thùy Lan

    A. 8

    B. 4

    C. 9

    D.6

    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 8: Đặt tính rồi tính.
    a, 4983 + 3269

    b, 6000 – 879

    c, 3608 x 4

    d, 40068 : 7

    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Câu 9:Một hình chữ nhật có chiều dài là 12cm, chiều rộng bằng ⅓ chiều dài. Tính diện
    tích hình chữ nhật đó ?
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Câu 10:  Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó chia cho 4 thì được thương là 1020 và số
    dư là số lớn nhất có thể có trong phép chia đó?
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !