Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Diễm Hằng
Ngày gửi: 10h:00' 14-12-2022
Dung lượng: 330.8 KB
Số lượt tải: 788
Nguồn:
Người gửi: Diễm Hằng
Ngày gửi: 10h:00' 14-12-2022
Dung lượng: 330.8 KB
Số lượt tải: 788
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TOÁN SỐ 2
Câu 1: Viết phép tính thích hợpvào ô trống:
Câu 2: Hình bên có:
- . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . hình vuông
Câu 3: Tính:
6 + 1 + 1= …
5 + 2 + 1= …
10 – 3 + 3 =…
5 + 2 < ………..
3 + 4 > ……
9 - 1 > ……..
Câu 4: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 ….
a. > ;
9+0
b. < ;
c. =
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Hình bên có 3 hình tam giác.
b) Hình bên có 1 hình vuông.
Câu 6: Viết các số 7; 4; 9; 5; 8; 1
a. Theo theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………..
b. Theo theo thứ tự từ lớn đến bé:……………………………....………
Câu 7
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 7 ; 6 ;
b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 3 ; 0 ;
8 ;
4 ;
2 ; 10
10 ;
1
Câu 8: Hãy điền số ?
a)
3
5
4
0
2
4
5
3
2
b)
2
7 <........< 9
2
10 > .........
2 < ...... < .......
Câu 9: Viết phép tính thích hợp
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Có ..............hình vuông
Có.............. tam giác
Câu 11: Số ?
-7
10
0
-4
+5
+6
-9
Câu 12: Bình có 9 quả bóng bay, bình cho Nam 3 quả bóng bay. Hỏi Bình còn bao nhiêu
quả bóng bay?
a. 6
b. 6 quả bóng bay
c. 12 quả bóng bay
d.12
Câu 13: Viết phép tính phù hợp
Câu 14: Nối (theo mẫu)
4+5
8-6+5
3+3
10 - 6
7
8
9
6
Câu 15: Hình bên có:
a) ....... hình tam giác.
b) ......... hình chữ nhật.
c) ........... tròn
Câu 16: Tiếp theo sẽ là hình nào?
Câu 17: Viết phép tính thích hợp vào ô trống
2+6-0
4
Câu 18: Điền số thích hợp
Câu 19: Điền dấu > < =
5 + 3 .... 9
4 + 6 .... 6 + 2
5 + 4….. 4 + 5
7 + 2..... 5 +4
2 + 4 .... 4 + 2
2 + 6 .... 9 - 2
2 + 3 …. 5
2 + 2….1 + 2
1 + 4 ….4 + 1
2 + 2….. 5
2 + 1….1 + 2
5 + 0…..2 + 3
3 + 4 .... 5
5 + 3 .... 8
6 - 2 .... 5
5 + 4 .... 9
8 - 3 .... 3 +5
7 – 2 .... 3 + 3
Câu 20: Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 =
A. 6
B. 7
C. 8
D. 5
Câu 21: Hoa có 3 cái kẹo mút, mẹ tặng Hoa thêm 5 cái kẹo nữa. Hỏi Hoa có bao nhiêu
cái kẹo mút?
a. 2 cái kẹo mút
b. 2
c. 8 cái kẹo mút
d. 8
Câu 22: Điền + hay –
4
2 = 7
1
8
1
6
2=5
3
= 2
3
Câu 1: Viết phép tính thích hợpvào ô trống:
Câu 2: Hình bên có:
- . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . hình vuông
Câu 3: Tính:
6 + 1 + 1= …
5 + 2 + 1= …
10 – 3 + 3 =…
5 + 2 < ………..
3 + 4 > ……
9 - 1 > ……..
Câu 4: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 ….
a. > ;
9+0
b. < ;
c. =
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Hình bên có 3 hình tam giác.
b) Hình bên có 1 hình vuông.
Câu 6: Viết các số 7; 4; 9; 5; 8; 1
a. Theo theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………..
b. Theo theo thứ tự từ lớn đến bé:……………………………....………
Câu 7
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 7 ; 6 ;
b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 3 ; 0 ;
8 ;
4 ;
2 ; 10
10 ;
1
Câu 8: Hãy điền số ?
a)
3
5
4
0
2
4
5
3
2
b)
2
7 <........< 9
2
10 > .........
2 < ...... < .......
Câu 9: Viết phép tính thích hợp
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Có ..............hình vuông
Có.............. tam giác
Câu 11: Số ?
-7
10
0
-4
+5
+6
-9
Câu 12: Bình có 9 quả bóng bay, bình cho Nam 3 quả bóng bay. Hỏi Bình còn bao nhiêu
quả bóng bay?
a. 6
b. 6 quả bóng bay
c. 12 quả bóng bay
d.12
Câu 13: Viết phép tính phù hợp
Câu 14: Nối (theo mẫu)
4+5
8-6+5
3+3
10 - 6
7
8
9
6
Câu 15: Hình bên có:
a) ....... hình tam giác.
b) ......... hình chữ nhật.
c) ........... tròn
Câu 16: Tiếp theo sẽ là hình nào?
Câu 17: Viết phép tính thích hợp vào ô trống
2+6-0
4
Câu 18: Điền số thích hợp
Câu 19: Điền dấu > < =
5 + 3 .... 9
4 + 6 .... 6 + 2
5 + 4….. 4 + 5
7 + 2..... 5 +4
2 + 4 .... 4 + 2
2 + 6 .... 9 - 2
2 + 3 …. 5
2 + 2….1 + 2
1 + 4 ….4 + 1
2 + 2….. 5
2 + 1….1 + 2
5 + 0…..2 + 3
3 + 4 .... 5
5 + 3 .... 8
6 - 2 .... 5
5 + 4 .... 9
8 - 3 .... 3 +5
7 – 2 .... 3 + 3
Câu 20: Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 =
A. 6
B. 7
C. 8
D. 5
Câu 21: Hoa có 3 cái kẹo mút, mẹ tặng Hoa thêm 5 cái kẹo nữa. Hỏi Hoa có bao nhiêu
cái kẹo mút?
a. 2 cái kẹo mút
b. 2
c. 8 cái kẹo mút
d. 8
Câu 22: Điền + hay –
4
2 = 7
1
8
1
6
2=5
3
= 2
3
 





