Thư mục

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    GenhANH_DANG.jpg Genhc3.jpg Genhc2.jpg Genhc1.jpg Genh5.jpg 4.flv Genh2.jpg Genh3.jpg Trinh1.jpg Trinh.jpg Genhanh_nghi_tet_thu_vien.jpg Ron_rang.jpg Rr2.jpg Genhtrang_3.jpg Tiet_doc.jpg Tiet_doc_va_chia_se_sach.jpg Genhtrang_1.jpg Genhtrang.jpg Clb2.jpg Clb3.jpg

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO LỚP 6

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

    💕💕 Mỗi ngày chăm đọc sách - Trí tuệ sẽ đong đầy💕💕

    Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Diễm Hằng
    Ngày gửi: 10h:00' 14-12-2022
    Dung lượng: 330.8 KB
    Số lượt tải: 788
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TOÁN SỐ 2
    Câu 1: Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

    Câu 2: Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . hình vuông
    Câu 3: Tính:
    6 + 1 + 1= …

    5 + 2 + 1= …

    10 – 3 + 3 =…

    5 + 2 < ………..

    3 + 4 > ……

    9 - 1 > ……..

    Câu 4: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 ….
    a. > ;

    9+0

    b. < ;

    c. =

    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    a) Hình bên có 3 hình tam giác.
    b) Hình bên có 1 hình vuông.
    Câu 6: Viết các số 7; 4; 9; 5; 8; 1
    a. Theo theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………..
    b. Theo theo thứ tự từ lớn đến bé:……………………………....………
    Câu 7

    a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 7 ; 6 ;
    b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 3 ; 0 ;

    8 ;
    4 ;

    2 ; 10
    10 ;

    1

    Câu 8: Hãy điền số ?
    a)
    3

    5

    4

    0

    2

    4

    5

    3

    2

    b)

    2

    7 <........< 9

    2

    10 > .........

    2 < ...... < .......

    Câu 9: Viết phép tính thích hợp

    Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    Có ..............hình vuông
    Có.............. tam giác

    Câu 11: Số ?
    -7

    10
    0

    -4
    +5

    +6
    -9

    Câu 12: Bình có 9 quả bóng bay, bình cho Nam 3 quả bóng bay. Hỏi Bình còn bao nhiêu
    quả bóng bay?

    a. 6

    b. 6 quả bóng bay

    c. 12 quả bóng bay

    d.12

    Câu 13: Viết phép tính phù hợp

    Câu 14: Nối (theo mẫu)

    4+5

    8-6+5

    3+3

    10 - 6

    7

    8

    9

    6

    Câu 15: Hình bên có:
    a) ....... hình tam giác.
    b) ......... hình chữ nhật.
    c) ........... tròn
    Câu 16: Tiếp theo sẽ là hình nào?

    Câu 17: Viết phép tính thích hợp vào ô trống

    2+6-0

    4

    Câu 18: Điền số thích hợp

    Câu 19: Điền dấu > < =
    5 + 3 .... 9

    4 + 6 .... 6 + 2

    5 + 4….. 4 + 5

    7 + 2..... 5 +4

    2 + 4 .... 4 + 2

    2 + 6 .... 9 - 2

    2 + 3 …. 5

    2 + 2….1 + 2

    1 + 4 ….4 + 1

    2 + 2….. 5

    2 + 1….1 + 2

    5 + 0…..2 + 3

    3 + 4 .... 5

    5 + 3 .... 8

    6 - 2 .... 5

    5 + 4 .... 9

    8 - 3 .... 3 +5

    7 – 2 .... 3 + 3

    Câu 20: Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 =
    A. 6

    B. 7

    C. 8

    D. 5

    Câu 21: Hoa có 3 cái kẹo mút, mẹ tặng Hoa thêm 5 cái kẹo nữa. Hỏi Hoa có bao nhiêu
    cái kẹo mút?
    a. 2 cái kẹo mút

    b. 2

    c. 8 cái kẹo mút

    d. 8

    Câu 22: Điền + hay –
    4

    2 = 7

    1
    8

    1

    6

    2=5

    3

    = 2

    3
     
    Gửi ý kiến

    “Người đọc sách không bao giờ cô đơn, vì họ luôn có những câu chuyện để chia sẻ và những nhân vật để đồng hành.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THUỶ LƯƠNG - HƯƠNG THUỶ - TT HUẾ !