Lịch sử và ý nghĩa sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
bài kiểm tra học kì 2 lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quỳnh
Ngày gửi: 13h:21' 26-04-2024
Dung lượng: 75.4 KB
Số lượt tải: 3225
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quỳnh
Ngày gửi: 13h:21' 26-04-2024
Dung lượng: 75.4 KB
Số lượt tải: 3225
Số lượt thích:
0 người
Lớp: 2….
Thứ…..ngày……tháng…….năm 2023
Họ và
tên:....................................................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán - Thời gian: 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 7 (điểm): Mỗi câu 1 điểm
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: ( 1 điểm)
a) Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687
B. 768
C. 876
D. 678
b) Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
B. Năm không bảy
C. Năm mươi bảy
D. Năm trăm
không bảy
Câu 2: ( 1 điểm)
a) Kết quả của phép tính 45 : 5 là:
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
b) Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là
A. 593
B. 834
C. 148
D. 328
Câu 3: ( 1 điểm)Đáp án nào sau đây là đúng:
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4: ( 1 điểm)Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg số cần điền vào chỗ ch6a1m là :
A. 34kg
B. 44kg
C. 54kg
D. 43kg
Câu 5: ( 1 điểm)Hình vẽ bên có …….. hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: ( 1 điểm) 5km = ......m. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
Câu 7: ( 1 điểm) Nối
400 + 9
900 + 40 + 5
400 + 50 + 9
700 + 10
459
945
409
710
140 + 119
802 - 701
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8. (1điểm) Đặt tính rồi tính
355 - 127
216 + 454
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Câu 9: (1điểm) Điền vào chỗ chấm >,<,=
826………818
405 …….. 400 + 5
654 ………659
400 + 50 ……. 400 + 5
Câu 10: (1điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 238kg gạo, buổi chiều bán ít hơn
buổi sáng 29kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM - TOÁN - LỚP 2
I. Trắc nghiệm: 7 điểm
Câu 1: a) (0.5điểm) D
b) (0.5điểm) A
Câu 2: a) (0.5điểm) A
b) (0.5điểm) C
Câu 3 (1điểm) D
Câu 4 (1điểm) C
Câu 5 (1điểm) D
Câu 6 (1điểm) D
Câu 7: ( 1 điểm) Nối
400 + 9
900 + 40 + 5
459
945
700 + 10
400 + 50 + 9
409
710
II/ Tự luận: 3 điểm
Câu 8. Đặt tính rồi tính (1điểm) Mỗi phép tính đúng 0.25đ
355 - 127
216 + 454
355
140 + 119
802 - 701
140
802
216
+
+
-
-
127
454
119
701
228
660
021
101
Câu 9: Điền vào chỗ chấm >,<,= (Mỗi đáp án đúng 0,25 đ)
826
> 818
654 < 659
405 = 400 + 5
400 + 50 > 400 + 5
Câu 10: (1điểm)
Buổi chiều bán được số ki-lô-gam gạo là :
238 - 29 = 209 ( kg) ( 0. 5 đ)
Đáp số: 247 kg gạo
(0.25 đ)
( 0.25 đ)
Thứ…..ngày……tháng…….năm 2023
Họ và
tên:....................................................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán - Thời gian: 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 7 (điểm): Mỗi câu 1 điểm
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: ( 1 điểm)
a) Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687
B. 768
C. 876
D. 678
b) Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
B. Năm không bảy
C. Năm mươi bảy
D. Năm trăm
không bảy
Câu 2: ( 1 điểm)
a) Kết quả của phép tính 45 : 5 là:
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
b) Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là
A. 593
B. 834
C. 148
D. 328
Câu 3: ( 1 điểm)Đáp án nào sau đây là đúng:
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4: ( 1 điểm)Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg số cần điền vào chỗ ch6a1m là :
A. 34kg
B. 44kg
C. 54kg
D. 43kg
Câu 5: ( 1 điểm)Hình vẽ bên có …….. hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: ( 1 điểm) 5km = ......m. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
Câu 7: ( 1 điểm) Nối
400 + 9
900 + 40 + 5
400 + 50 + 9
700 + 10
459
945
409
710
140 + 119
802 - 701
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8. (1điểm) Đặt tính rồi tính
355 - 127
216 + 454
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Câu 9: (1điểm) Điền vào chỗ chấm >,<,=
826………818
405 …….. 400 + 5
654 ………659
400 + 50 ……. 400 + 5
Câu 10: (1điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 238kg gạo, buổi chiều bán ít hơn
buổi sáng 29kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM - TOÁN - LỚP 2
I. Trắc nghiệm: 7 điểm
Câu 1: a) (0.5điểm) D
b) (0.5điểm) A
Câu 2: a) (0.5điểm) A
b) (0.5điểm) C
Câu 3 (1điểm) D
Câu 4 (1điểm) C
Câu 5 (1điểm) D
Câu 6 (1điểm) D
Câu 7: ( 1 điểm) Nối
400 + 9
900 + 40 + 5
459
945
700 + 10
400 + 50 + 9
409
710
II/ Tự luận: 3 điểm
Câu 8. Đặt tính rồi tính (1điểm) Mỗi phép tính đúng 0.25đ
355 - 127
216 + 454
355
140 + 119
802 - 701
140
802
216
+
+
-
-
127
454
119
701
228
660
021
101
Câu 9: Điền vào chỗ chấm >,<,= (Mỗi đáp án đúng 0,25 đ)
826
> 818
654 < 659
405 = 400 + 5
400 + 50 > 400 + 5
Câu 10: (1điểm)
Buổi chiều bán được số ki-lô-gam gạo là :
238 - 29 = 209 ( kg) ( 0. 5 đ)
Đáp số: 247 kg gạo
(0.25 đ)
( 0.25 đ)
 





